thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nội Tiết Bệnh Lý VUTM Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Nội Tiết Bệnh Lý" từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các bệnh lý liên quan đến hệ nội tiết, cơ chế bệnh sinh và phương pháp điều trị theo y học cổ truyền, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền và y khoa. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Nội Tiết Bệnh LýHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi Nội Tiết Bệnh Lý có đáp ánôn thi Nội Tiết Bệnh Lýkiểm tra Nội Tiết Bệnh Lýthi thử Nội Tiết Bệnh Lýtài liệu ôn thi Nội Tiết Bệnh Lýnội tiết bệnh lý VUTMnội tiết VUTM

Số câu hỏi: 117 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 45 phút

87,467 lượt xem 6,731 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng phóng thích hormone giáp
A.  
Iode
B.  
Kháng giáp
C.  
Propranolol
D.  
A và B
E.  
B và C
Câu 2: 0.25 điểm
Câu nào sau đây là không đúng:
A.  
Levothyrox có 1/2 đời là 7 ngày.
B.  
Thyroxine hấp thu tốt qua ruột.
C.  
L. Thyroxine nên dùng buổi sáng
D.  
Levothyrox là tên thị trường của Thyroxin.
E.  
T3 dùng buổi tối là tốt.
Câu 3: 0.25 điểm
Insulin nhanh tác dụng sau:
A.  
15-30 phút.
B.  
1 giờ.
C.  
1giờ 30 phút.
D.  
2 giờ.
E.  
3 giờ.
Câu 4: 0.25 điểm
Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:
A.  
Luôn luôn khỏi hẳn.
B.  
Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
C.  
Giảm dung nạp glucose lâu dài.
D.  
Thường tử vong.
E.  
Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường.
Câu 5: 0.25 điểm
Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
A.  
Đái tháo đường typ 1.
B.  
Đái tháo đường typ 2.
C.  
Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
D.  
Đái tháo đường tự miễn.
E.  
Đái tháo nhạt.
Câu 6: 0.25 điểm
Bướu cổ rải rác là sự phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chất lành tính và:
A.  
To toàn bộ tuyến giáp, không có tính chất viêm
B.  
To từng phần tuyến giáp, không có triệu chứng suy hay cường giáp.
C.  
Có tính chất địa phương
D.  
Các yếu tố gây bệnh ảnh hưởng đến 10% trong quần thể chung.
E.  
Câu A, B đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Tiết thực, vận động và thuốc là 3 vấn đề quan trọng trong điều trị bệnh đái tháo đường.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 8: 0.25 điểm
Thuốc sử dụng trong cơn bão giáp là
A.  
Kháng giáp tổng hợp
B.  
Glucocorticoide
C.  
Iode
D.  
Phenolbarbital
E.  
Tất cả các thuốc trên
Câu 9: 0.25 điểm
Iode cần thiết cho cơ thể vì:
A.  
Phụ trách sự phát dục cơ thể.
B.  
Làm chậm sự chuyển hóa tế bào.
C.  
Cải thiện các bệnh tâm thần.
D.  
Phát triển não bộ trong những tháng đầu thai kỳ.
E.  
Thành phần chủ yếu tạo hormone giáp.
Câu 10: 0.25 điểm
Kích thước bình thường của mỗi thùy tuyến giáp như sau:
A.  
Cao 2,5-4 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5
B.  
Cao 1,5-2 cm, rộng 2,5-3 cm, dày 2-2,5
C.  
Cao 2,5-4 cm, rộng 2,5-4 cm, dày 1-1,5
D.  
Cao 1,5-2 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5
E.  
Không câu nào đúng.
Câu 11: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hoá gồm .
A.  
tăng thân nhiệt
B.  
gầy nhanh
C.  
uống nhiều nước, khó chịu nóng, lạnh dễ chịu.
D.  
loãng xương, xẹp đốt sống, gãy xương tự nhiên, viêm quanh các khớp.
E.  
Các biểu hiện trên
Câu 12: 0.25 điểm
Trong điều trị Đái tháo đường, để duy trì thể trọng cần cho tiết thực:
A.  
10 Kcalo/Kg/ngày.
B.  
20 Kcalo/Kg/ngày.
C.  
30 Kcalo/Kg/ngày.
D.  
40 Kcalo/Kg/ngày.
E.  
50 Kcalo/Kg/ngày.
Câu 13: 0.25 điểm
Tổn thương mạch máu trong đái tháo đường:
A.  
Là biến chứng chuyển hoá.
B.  
Không gây tăng huyết áp.
C.  
Không gây suy vành.
D.  
Là biến chứng cấp tính.
E.  
Tất cả các ý trên đều sai.
Câu 14: 0.25 điểm
Thuốc Rosiglitazone:
A.  
Làm tăng glucose huyết.
B.  
Làm tăng HbA1C.
C.  
Làm tăng Cholesterol.
D.  
Tăng cường tác dụng của insulin tại các mô.
E.  
Ức chế hấp thu glucose ở ruột.
Câu 15: 0.25 điểm
Đặc tính nào sau đây của Triiodothyronine là đúng:
A.  
Hormone giáp, viên 50 g.
B.  
Được ưa chuộng vì hấp thu nhanh, 1/2 đời ngắn.
C.  
Hiệu quả tốt như Liothyronine.
D.  
Viên 75 g.
E.  
Có hiệu quả thoáng qua
Câu 16: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tim mạch gồm triệu chứng hồi hộp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp khó thở khi gắng sức lẫn khi nghỉ ngơi, động mạch lớn, mạch nhảy nhanh và nghe tiếng thổi tâm thu, huyết áp tâm thu gia tăng , suy tim loạn nhịp, phù phổi, gan to, phù hai chi dưới
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 17: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tim mạch gồm .
A.  
Hồi hộp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp khó thở khi gắng sức lẫn khi nghỉ ngơi.
B.  
Động mạch lớn, mạch nhảy nhanh và nghe tiếng thổi tâm thu
C.  
Huyết áp tâm thu gia tăng
D.  
Suy tim loạn nhịp, phù phổi, gan to, phù hai chi dưới
E.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 18: 0.25 điểm
Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:
A.  
Hạ đường huyết.
B.  
Toan ceton.
C.  
Quá ưu trương.
D.  
Toan acid lactic.
E.  
E Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 19: 0.25 điểm
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện sinh dục gồm .
A.  
Nam giới bị giảm tình dục, liệt dương và chứng vú to nam giới.
B.  
Nữ giới bị rối loạn kinh nguyệt, vô sinh
C.  
Nam giới không bị ảnh hưởng
D.  
A và B
E.  
B và C
Câu 20: 0.25 điểm
Dùng thuốc kháng giáp nhóm (mercazole) hàng ngày thuốc có thể
A.  
dùng 1 lần
B.  
dùng 2 lần
C.  
dùng 3 lần
D.  
dùng 4 lần
E.  
dùng 5 lần
Câu 21: 0.25 điểm
Mức độ thiếu iode niệu, hãy chọn câu đúng:
A.  
Mức độ nhẹ: 50 - 100(g/ngày
B.  
Mức độ trung bình: 35 - 49 (g/ngày
C.  
Mức độ nặng < 35(g/ngày
D.  
Câu B và C đúng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 22: 0.25 điểm
Cơ chế tác dụng thuốc kháng giáp tổng hợp là
A.  
Ức chế phần lớn các giai đoạn tổng hợp hormon giáp
B.  
ức chế khử iod tuyến giáp.
C.  
ức chế biến đổi T4 thành T3 ngoại vi.
D.  
ức chế kháng thể kháng giáp
E.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 23: 0.25 điểm
Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tể:
A.  
Lãnh cảm, chậm phát triển.
B.  
Ít nói, giảm tập trung.
C.  
Kém phát triển về thể chất.
D.  
Đần độn, chậm phát triển.
E.  
Không câu nào đúng.
Câu 24: 0.25 điểm
Biểu hiện thần kinh giao cảm gồm nhịp tim nhanh, run tay, tăng huyết áp tâm thu, tăng phản xạ, khóe mắt rộng, nhìn chăm chú, hồi hộp, trầm cảm, kích thích và lo âu
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 0.25 điểm
Thuốc có thể làm chậm nhịp tim trong nhiểm độc giáp do Basedow là
A.  
Propranolol
B.  
Kháng giáp tổng hợp
C.  
Iode
D.  
A và B
E.  
A và C
Câu 26: 0.25 điểm
LADA là đái tháo đường:
A.  
Thai nghén.
B.  
Tuổi trẻ.
C.  
Tuổi già.
D.  
Typ 1 tự miễn xảy ra ở người già.
E.  
Tất cả các ý trên đều sai.
Câu 27: 0.25 điểm
Điều trị Basedow ở phụ nữ mang thai
A.  
- Chống chỉ định điều trị I131
B.  
Không dùng iod trong quá trình điều trị.
C.  
Điều trị nội khoa.
D.  
A và B
E.  
B và C
Câu 28: 0.25 điểm
Hiện diện trong máu bệnh nhân Basedow một số kháng thể chống lại tuyến giáp như: Kháng thể kích thích thụ thể TSH, Kháng thể kháng enzym peroxydase giáp (TPO). Kháng thể kháng thyroglobulin (Tg) và kháng thể kháng vi tiểu thể (MIC)
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 29: 0.25 điểm
Ở Đái tháo đường typ 1:
A.  
Khởi phát < 40 tuổi.
B.  
Khởi bệnh rầm rộ.
C.  
Insulin máu rất thấp.
D.  
Có kháng thể kháng đảo tụy.
E.  
Tất cả ý trên đúng.
Câu 30: 0.25 điểm
Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp .
A.  
Carbimarole (neomercazole)
B.  
Methimazole
C.  
Propylthiouracil (PTU)
D.  
Benzylthiouracil (BTU)
E.  
Tất cả các loại trên
Câu 31: 0.25 điểm
Bệnh Basedow thường gặp trong thai nghén nhất là giai đoạn chu sinh (hậu sản),dùng nhiều iod, dùng lithium, nhiễm trùng và nhiễm virus.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 0.25 điểm
Bệnh Basedow mang nhiều tên gọi khác nhau
A.  
Bệnh Graves
B.  
Bệnh Parry.
C.  
Bướu giáp độc lan tỏa
D.  
Bệnh cường giáp tự miển.
E.  
tất cả các đáp án trên
Câu 33: 0.25 điểm
Trong bệnh Basedow tuyến giáp lớn là do
A.  
TSH
B.  
Kháng thể kháng thụ thể TSH
C.  
Kháng thểø kháng TPO
D.  
Kháng thể kháng Tg
E.  
Kháng thể kháng MIC
Câu 34: 0.25 điểm
Bướu giáp dich tể có thể gặp ở vùng đất trủng xa đại dương.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của bướu giáp dịch tể có thể là chậm phát triển tinh thần và thể chất
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 36: 0.25 điểm
Bướu cổ dịch tể:
A.  
Do nhu cầu thyroxin thấp.
B.  
Do thiếu iode.
C.  
Do dùng chất kháng giáp.
D.  
Do dùng iode quá nhiều.
E.  
Do rối loạn tổng hợp thyroxin
Câu 37: 0.25 điểm
Cơ chế tác dụng thuốc kháng giáp tổng hợp là ức chế phần lớn các giai đoạn tổng hợp hormon giáp, ức chế khử iod tuyến giáp, ức chế biến đổi T4 thành T3 ngoại vi và ức chế kháng thể kháng giáp
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 38: 0.25 điểm
Dầu iode (Lipiodol), 1ml tiêm bắp, dự phòng bướu cổ và chứng đần địa phương trong 3 - 5 năm.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 0.25 điểm
Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:
A.  
7mmol/l
B.  
11,1 mmol/l.
C.  
Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.
D.  
7,8mmol/l.
E.  
6,7mmol/l
Câu 40: 0.25 điểm
Về biến chứng mãn tính, Bệnh Đái tháo đường chỉ gây tổn thương trên hệ tim mạch.
A.  
Đúng
B.  
Sai

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nội YHCT VUTM - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

30,6492,349