thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nội YHCT VUTM - Miễn Phí Có Đáp Án

Luyện tập và kiểm tra kiến thức với đề thi trắc nghiệm môn Nội YHCT, dựa trên chương trình đào tạo của Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về chẩn đoán, điều trị và nguyên lý trong y học cổ truyền. Tài liệu hữu ích để chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Nội YHCT VUTM Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam đề thi miễn phí đề thi có đáp án ôn tập y học cổ truyền kiểm tra kiến thức học y học cổ truyền tài liệu y dược

Số câu hỏi: 78 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

30,648 lượt xem 2,349 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đt suy tim mà khí huyết đều hư dùng bài: Sinh mạch thang gia thêm:
A.  
Thuốc trợ huyết
B.  
Thuốc trợ dương
C.  
Thuốc trợ âm
D.  
Thuốc hành khí
Câu 2: 0.25 điểm
Suy tim mà có hiện tượng sung huyết gây khó thở, tức ngực gia thêm:
A.  
Đào nhân, hông hoa, đan sâm
B.  
Đào nhân, hồng hoa, địa long
C.  
Nhũ hương, một dược, hồng hoa
D.  
Nhân sâm, hồng hoa, đan sâm
Câu 3: 0.25 điểm

BN nam 55 tuổi vào viện vs bh: đau thắt lưng lan xuống mông và phía ngoài chân trái, đau âm ỉ kèm theo cảm giác tê bì, tăng hơn về chiều và đêm, cơ cạnh sống co cứng nhẹ, thiện án, cơ lực và trương lực cơ chân trái giảm nhẹ, chất lưỡi nhạt bệu, rêu trắng, mạch trầm nhược. Bệnh diễn biến 3 năm nay, hay tái phát khi trời lạnh ẩm. Chẩn đoán bát cương:

A.  
Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn
B.  
Biểu, thực hàn
C.  
Lý, hư , hàn
D.  
Biểu, thực, nhiệt
Câu 4: 0.25 điểm

BN nam 35 tuổi vào viện vs  bh: đau thắt lưng lan xuống dọc mặt sau mông và chân trái, cảm giác đau dữ dội, buốt giật, cơ thắt lưng co cứng nhiều - cự án, chườm ấm đỡ đau. Kèm theo có cảm giác sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi trắng, mạch phù khẩn. Bệnh diễn biến 2 ngày này. Chẩn đoán bát cương:

A.  
Biểu thực hàn
B.  
Lý thực hàn
C.  
Lý hư nhiệt
D.  
Lý, hư thực thác tạp, nhiệt
Câu 5: 0.25 điểm

BN nam 65t, đc chẩn đoán: suy tim, bệnh tái phát nhiều năm nay. Những ngày gần đây BN trong tình trạng: toàn thân mệt mỏi, khó thở nhiều, da mặt trắng bệch, thở gấp, tay chân lạnh, tự ra mồ hôi, phù toàn thân, nước tiểu ít, mạch kết đại. Bài thuốc dùng đt là, TRỪ:

A.  
Bát trân thang
B.  
Độc sâm thang
C.  
Sâm phụ thang và sinh mạch thang
D.  
Sinh mạch tán
Câu 6: 0.25 điểm
Châm cứu Phì bạng thể Đàm thấp nội trở
A.  
Nội quan Phong long Trung quản Giải khê Túc tam lý
B.  
Phế du Xích trạch Đại trường du Hợp cốc Khúc trì
C.  
Tỳ du Trung quản Chương môn Mệnh môn Quan nguyên Túc tam lý Thận du
D.  
Can du Thận du Huyền chung Dương lăng tuyền
Câu 7: 0.25 điểm
Các huyệt chính để khu phong là:
A.  
Phong trì, phong môn, hợp cốc
B.  
Phong trì, khúc trì, hợp cốc
C.  
Phong trì, túc tam lí, hợp cốc
D.  
Phong trì, đại chuỳ, hợp cốc
Câu 8: 0.25 điểm
BN nam 55 tuổi vào viện vs bh: đau thắt lưng lan xuống mông và phía ngoài chân trái, đau âm ỉ kèm theo cảm giác tê bì, tăng hơn về chiều và đêm, cơ cạnh sống co cứng nhẹ, thiện án, cơ lực và trương lực cơ chân trái giảm nhẹ, chất lưỡi nhạt bệu, rêu trắng, mạch trầm nhược. Bệnh diễn biến 3 năm nay, hay tái phát khi trời lạnh ẩm. Chẩn đoán Bn trên là:
A.  
Toạ cốt phong/ phong hàn thấp kiêm can thận hư
B.  
Toạ cốt phong/ phong hàn
C.  
Yêu thống/ hàn thấp
D.  
Chứng tý
Câu 9: 0.25 điểm
Đau vai cổ gáy thể hàn thấp dùng bài Ô đầu thang gia:
A.  
Thương truật, bạch truật, phục linh
B.  
Thương truật, bạch linh, cam thảo
C.  
Thương truật, bạch truật, cam thảo
D.  
Bạch thược, bạch truật
Câu 10: 0.25 điểm

BN viêm cầu thận mạn có ure máu cao mà nếu nôn mửa nhiều ta dùng bài:

A.  
Bán hạ tả tâm thang
B.  
Cát căn thang
C.  
Hoắc hương chính khí tán
D.  
Tứ thần hoàn
Câu 11: 0.25 điểm

BN nam 55 tuổi vào viện vs bh: đau thắt lưng lan xuống mông và phía ngoài chân trái, đau âm ỉ kèm theo cảm giác tê bì, tăng hơn về chiều và đêm, cơ cạnh sống co cứng nhẹ, thiện án, cơ lực và trương lực cơ chân trái giảm nhẹ, chất lưỡi nhạt bệu, rêu trắng, mạch trầm nhược. Bệnh diễn biến 3 năm nay, hay tái phát khi trời lạnh ẩm. Pháp đt BN trên:

A.  
Khu phong tán hàn trừ thấp, hoạt huyết, bổ can thận
B.  
Khu phong tán hàn, thông kinh lạc
C.  
Khu phong trừ thấp, chỉ thống
D.  
Thanh nhiệt khu phong, thông kinh lạc
Câu 12: 0.25 điểm
Goute thể Thấp nhiệt châm cứu:
A.  
Khúc trì Hợp cốc Thuỷ đạo Thuỷ phần Phong long
B.  
Tiền đình Nội quan Hợp cốc Trung quản Túc tam lý Phong long Công tôn
C.  
Hợp cốc Dương trì Huyết hải Trung quản Thái xung
D.  
Thần môn Nội quan Cự khuyết Huyết hải Phong thị Thái khê Thái xung
Câu 13: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án

BN nam 55 tuổi vào viện vs bh: đau thắt lưng lan xuống mông và phía ngoài chân trái, đau âm ỉ kèm theo cảm giác tê bì, tăng hơn về chiều và đêm, cơ cạnh sống co cứng nhẹ, thiện án, cơ lực và trương lực cơ chân trái giảm nhẹ, chất lưỡi nhạt bệu, rêu trắng, mạch trầm nhược. Bệnh diễn biến 3 năm nay, hay tái phát khi trời lạnh ẩm. Bài thuốc đt Bn trên là:

A.  
Phòng phong thang gg
B.  
Ô đầu thang gg
C.  
Quyên tý thang
D.  
Độc hoạt tang kí sinh thang
E.  
Ý dĩ nhân thang
Câu 14: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án

BN nam 55 tuổi vào viện vs bh: đau thắt lưng lan xuống mông và phía ngoài chân trái, đau âm ỉ kèm theo cảm giác tê bì, tăng hơn về chiều và đêm, cơ cạnh sống co cứng nhẹ, thiện án, cơ lực và trương lực cơ chân trái giảm nhẹ, chất lưỡi nhạt bệu, rêu trắng, mạch trầm nhược. Bệnh diễn biến 3 năm nay, hay tái phát khi trời lạnh ẩm. Bài thuốc dùng đt là:

A.  
Độc hoạt tang kí sinh thang
B.  
Ý dĩ nhân thang
C.  
Bổ thận thang
D.  
Quyên tý thang
E.  
Cát căn cầm liên thang
Câu 15: 0.25 điểm
Châm cứu Viêm BQ mạn thiên Hàn:
A.  
Cứu: quan nguyên mệnh môn khí hải thận du trung cực tam âm giao
B.  
Châm bổ: quan nguyên mệnh môn khí hải thận du trung cực tam âm giao
C.  
Châm bổ: quan nguyên trung cực thận du tam âm giao BQ du
D.  
Cứu: quan nguyên trung cực thận du tam âm giao BQ du
Câu 16: 0.25 điểm
Goute thể Đàm thấp châm những huyệt như:
A.  
Tiền đình Nội quan Hợp cốc Trung quản Túc tam lý Phong long Công tôn
B.  
Khúc trì Hợp cốc Thuỷ đạo Thuỷ phần Phong long
C.  
Hợp cốc Dương trì Trung quản Huyết hải Thái xung
D.  
Thần môn Nội quan Cự khuyết Huyết hải Phong thị Dương lăng tuyền Thái khê Thái xung
Câu 17: 0.25 điểm
Suy tim có bh: hồi hộp, khó thở, không nằm đc, phù toàn thân nhất là chi dưới, đái ít, hay ra mồ hôi, chất lưỡi dính có nhiều điểm ứ huyết, mạch trầm tế kết đại. Pháp chữa là:
A.  
Ôn dương hoạt huyết lợi niệu
B.  
Ích khí liễm âm
C.  
Tư âm giáng hoả, an thần
D.  
Ích khí dưỡng âm, ôn dương hoạt huyết
Câu 18: 0.25 điểm
Châm cứu goute thể âm hư:
A.  
Nội quan Thần môn Phong thị Huyết hải Thái xung Thái khê
B.  
Tiền đình Nội quan Hợp cốc Trung quản Túc tam lý Phong long công tôn
C.  
Khúc trì Hợp cốc Thuỷ phần Thuỷ đạo Phong long
D.  
Hợp cốc Dương trì Trung quản Huyết hải Thái xung
Câu 19: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Huyệt toàn thân đt đau lưng thể Huyết ứ:
A.  
Huyết hải
B.  
Cách du
C.  
Dương lăng tuyền
D.  
Túc tam lý
E.  
Lương khâu
Câu 20: 0.25 điểm
Suy tim có liên quan tới tạng phủ nào
A.  
Tâm, phế, tỳ, thận
B.  
Can, tỳ, phế, thận
C.  
Phế, tỳ, thận, đởm
D.  
Tỳ, vị, thận, tâm
Câu 21: 0.25 điểm

BN nữ 23t, sau khi đi tập thể dục về ra nhiều mồ hôi liền ngồi quạt gió lạnh. Lúc sau thấy đau nhẹ vùng vai, đâu âm ỉ mấy ngày liền và có cảm giác căng cứng ở cổ và lưng hoặc chi trên. Vùng vai có cảm giác lạnh, chườm nóng, xoa bóp thì giảm nhẹ. Phương thuốc đt:

A.  
Cắt căn thang
B.  
Quyên tý thang
C.  
Ý dĩ thang
D.  
Tứ vật đào hồng
Câu 22: 0.25 điểm
Đau vai gáy đau vs tính chất: đau như dùi đâm, đau có điểm nhất định. Dùng bài thuốc nào đt:
A.  
Thân thống trục ứ thang
B.  
Hoạt lạc đan
C.  
Cách hạ trục ứ thang
D.  
Bổ dương hoàn ngũ thang
Câu 23: 0.25 điểm
Khứ phong trong pháp “Tư âm tiềm dương, khứ phong thông lạc”. Phong là gì:
A.  
Nội phong
B.  
Ngoại phong
C.  
Nội nhân
D.  
Nội thương
Câu 24: 0.25 điểm

BN viêm cầu thận mạn có ure máu cao mà nếu trọc khí hoá Nhiệt ta gia vị:

A.  
Hoàng liên, trúc nhự, chỉ thực
B.  
Hoàng liên, liên kiều
C.  
Kim ngân hoa, hoàng liên, cam thảo
D.  
Kinh giới, bạc hà, đại táo
Câu 25: 0.25 điểm
Trong đt đau vai gáy thể can thận hư kết hợp phong hàn thấp dùng bài Quyên tý thang gia thêm Uy linh tiên, Hy thiêm có td chữa:
A.  
Tê bì tay
B.  
Giảm lạnh sống lưng
C.  
Giảm co cứng cơ
D.  
Giảm đau đầu
Câu 26: 0.25 điểm
Trong bài Ô đầu thang khi sắc cần chú ý Ô đầu nên:
A.  
Sắc kỹ trước 1h rồi cho các vị khác vào
B.  
Sắc trước 15 phút rồi cho các vị khác vào
C.  
Cho vào sau cùng khi thuốc sắc sắp đc
D.  
Tán bột, uống cùng nước sắc các vị còn lại
Câu 27: 0.25 điểm
Suy tim trái gây ra:
A.  
Khó thở khi gắng sức
B.  
Gan to
C.  
Phù toàn thân
D.  
Tĩnh mạch cổ nổi
Câu 28: 0.25 điểm
Cát căn thang có nguồn gốc từ bài:
A.  
Quế chi thang
B.  
Ma hoàng thang
C.  
Ô đầu thang
D.  
Đại tần giao thang
Câu 29: 0.25 điểm
Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp đáng tin cậy:
A.  
Yếu tố dạng thấp
B.  
Viêm các khớp bàn tay
C.  
Viêm 3/14 khớp
D.  
Cứng khớp buổi sáng
Câu 30: 0.25 điểm
Suy tim có bh: hồi hộp, khó thở, suyễn, mệt mỏi, chóng mặt, choáng váng, hai gò má đỏ, chất lưỡi đỏ, mạch kết đại. Dùng phương pháp chữa:
A.  
Ích khí liễm âm
B.  
Bổ khí huyết
C.  
Ích khí dưỡng âm
D.  
Ôn dương hoạt huyết
Câu 31: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Suy tim phải gây:
A.  
Phù, gan to
B.  
Tràn dịch màng phổi
C.  
Tĩnh mạch cổ nổi
D.  
Khó thở khi gắng sức
E.  
Cơn khó thở kịch phát về đêm
Câu 32: 0.25 điểm
BN viêm cầu thận mạn có ure máu cao mà nếu trọc khí hoá hàn ta gia vị:
A.  
Can khương, ngô thù
B.  
Sinh khương, cam thảo
C.  
Nhục quế, ô dược
D.  
Ma hoàng, quế chi
Câu 33: 0.25 điểm
Trong bài “cát căn thang”, cát căn là chủ dược có tác dụng:
A.  
Thăng lên, giải cơ, thư mạch
B.  
Phát tán phong nhiệt
C.  
Phát tán phong hàn
D.  
Phát thán phong thấp
Câu 34: 0.25 điểm
Châm cứu viêm BQ mạn: 
A.  
Châm bổ: quan nguyên trung cực thận du tam âm giao bàng quang du
B.  
Cứu: quan nguyên trung cực thận du tam âm giao bàng quang du
C.  
Châm bổ: quan nguyên mệnh môn khí hải thận du trung cực tam âm giao
D.  
Cứu: quan nguyên mệnh môn khí hải thận du trung cực tam âm giao
Câu 35: 0.25 điểm
BN nam sau khi ra nhiều mồ hôi lại ngấm nước lạnh xuất hiện chứng: vùng vai gáy và cơ bắp cục bộ đau kịch liệt, cảm giác lạnh, sợ lạnh, chườm nóng cảm giác đau tạm thời giảm nhẹ nhưng chốc lát trở lại như cũ. Chẩn đoán:
A.  
Lạc chẩm thống: hàn thấp
B.  
Lạc chẩm thống/ phong hàn
C.  
Lạc chẩm thống/ huyết ứ
D.  
Lạc chẩm thống/ phong hàn thấp
Câu 36: 0.25 điểm

BN nữ 23t, sau khi đi tập thể dục về ra nhiều mồ hôi liền ngồi quạt gió lạnh. Lúc sau thấy đau nhẹ vùng vai, đâu âm ỉ mấy ngày liền và có cảm giác căng cứng ở cổ và lưng hoặc chi trên. Vùng vai có cảm giác lạnh, chườm nóng, xoa bóp thì giảm nhẹ. Chẩn đoán Bát cương:

A.  
Biểu thực hàn
B.  
Lý hư hàn
C.  
Ly hư thực thác tạp hàn
D.  
Biểu thực hàn nhiệt
Câu 37: 0.25 điểm
Suy nhược cơ thể: tỳ khí hư, châm cứu:
A.  
Túc tam lý thái bạch tỳ du quan nguyên tam âm giao chiên trung
B.  
Túc tam lý thái bạch tỳ du quan nguyên tam âm giao
C.  
Túc tam lý thái bạch tỳ du quan nguyên tam âm giao cao hoang
D.  
Túc tam lý thái bạch tỳ du quan  nguyên tam âm giao vị du
Câu 38: 0.25 điểm
Tâm căn suy nhược thể âm hư hoả vượng nếu BN hoa mắt, chóng mặt, hồi hộp dùng bài Chu sa an thần hoàn gia:
A.  
Chân trâu mẫu, mẫu lệ
B.  
Ngô công, toàn yết
C.  
Bối mẫu, qua lâu
D.  
Bán hạ, chi tử
Câu 39: 0.25 điểm

BN nam 55t đc chẩn đoán: suy tim, có bệnh tái diễn hơn 10 năm nay, mỗi lần tái diễn bệnh thường nặng lên. Những ngày gần đây có biểu hiện tim hồi hộp, khó thở, không nằm đc, phù toàn thân, nhất là chi dưới, đái ít, hay ra mồ hôi, tay chân lạnh, chất lưỡi dính có nhiều điểm ứ huyết, mạch trầm tế kết đại. Phương thuốc dùng đt là:

A.  
Chân vũ thang
B.  
Bình vị tán
C.  
Sinh mạch tán
D.  
Bát trân thang
Câu 40: 0.25 điểm

BN nam 65t, bệnh tái phát nhiều năm nay. Những ngày gần đây BN trong tình trạng: toàn thân mệt mỏi, khó thở nhiều, da mặt trắng bệch, thở gấp, tay chân lạnh, tự ra mồ hôi, phù toàn thân, nước tiểu ít, mạch kết đại. Chẩn đoán bệnh danh/ thể bệnh là:

A.  
Tâm quý/ âm dương khí huyết đều hư
B.  
Tâm quý/ tâm dương hư
C.  
Tâm quý/ khí âm hư
D.  
Tâm quý/ tâm âm hư