thumbnail

Ôn Tập Thiết Kế Web HTML (TH26.05) VIP – Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Luyện tập thiết kế web với bộ đề ôn tập HTML (TH26.05) VIP từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về cú pháp HTML, cấu trúc trang web, tạo và quản lý các thẻ HTML, kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao trong thiết kế web, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và dự án thực tế.

Từ khoá: Ôn tập thiết kế web HTML TH26.05 VIPĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộitrắc nghiệm HTML có đáp ánluyện thi HTML miễn phíđề thi thiết kế web HTML có đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 148 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

27,680 lượt xem 2,124 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
“ Webpage là gì ? “
A.  
Là một trang Wed trình bày về một vấn đề nào đó như : phổ biến kiến thức , trao đổi , bàn luận , thông báo , quảng cáo ….v….v … “
B.  
Là tập hợp nhiều trang Wed có nội dung liên quan đến được xác định bằng một tên miền chung “
C.  
Là địa chỉ của một tài nguyên duy nhất trên Web ,dùng để thay thế cho các địa chỉ IP , giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ , hệ thống server .”
D.  
Là trình duyệt Wed dùng để hiển thị xem các thông tin của trang Wed yêu cầu “
Câu 2: 0.2 điểm
“ Website là gì “
A.  
Là tập hợp nhiều trang Wed có nội dung liên quan đến được xác định bằng một Tên miền chung
B.  
Là một trang wed trình bày về một vấn đề nào đó như phổ biến kiến thức , trao đổi , bàn luận , thông báo ,quảng cáo …v…
C.  
Là địa chỉ của một tài nguyên duy nhất trên wed , dùng để thay thế cho các địa chỉ IP ,giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ ,hệ thống server
D.  
Là trình duyệt wed dùng để hiển thị xem các thông tin của trang wed yêu cầu
Câu 3: 0.2 điểm
Web Brower là gì ?
A.  
Là trình duyệt wed dùng để hiển thị xem các thông tin của trang Wed yêu cầu
B.  
Là một trang Wed trình bày về một vấn đề nào đó như : phổ biến kiến thức , trao đổi , bàn luận , thông báo , quảng cáo ….v….v … “
C.  
Là địa chỉ của một tài nguyên duy nhất trên Web ,dùng để thay thế cho các địa chỉ IP , giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ , hệ thống server .”
D.  
Là tập hợp nhiều trang Wed có nội dung liên quan đến được xác định bằng một tên miền chung “
Câu 4: 0.2 điểm
Web Server là gì ?
A.  
Là một máy chủ cung cấp các dịch vụ về Web trên môi trường Internet
B.  
Là một trang Wed trình bày về một vấn đề nào đó như : phổ biến kiến thức , trao đổi , bàn luận , thông báo , quảng cáo ….v….v … “
C.  
Là địa chỉ của một tài nguyên duy nhất trên Web ,dùng để thay thế cho các địa chỉ IP , giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ , hệ thống server .”
D.  
Là tập hợp nhiều trang Wed có nội dung liên quan đến được xác định bằng một tên miền chung “
Câu 5: 0.2 điểm
Domain là gì ?
A.  
Là tên miền của một trang Wed , được sử dụng bởi danh địa chỉ Internet cảu máy chủ
B.  
Là một máy chủ cung cấp các dịch vụ về Web trên môi trường Internet
C.  
Là địa chỉ của một tài nguyên duy nhất trên Web ,dùng để thay thế cho các địa chỉ IP , giúp máy tính có thể giao tiếp với máy chủ , hệ thống server .”
D.  
Là tập hợp nhiều trang Wed có nội dung liên quan đến được xác định bằng một tên miền chung “
Câu 6: 0.2 điểm
HTML ( Hyper Text Markup Language ) là gì ?
A.  
Là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản , giúp người dùng xây dựng và cấu trúc thàng phần trong trang Wed
B.  
Là một ngôn ngữ lập trình các trang wed có thể trao đổi thông tin giữa người dùng với chủ website
C.  
Là ngôn ngữ dùng để định dạng cho các phần tử HTML
D.  
Là giao thức truyền tải siêu văn bản trên nền tảng Internet giữa máy tính người dùng máy máy chủ
Câu 7: 0.2 điểm
Wed tĩnh là gì ?
A.  
Là trang wed mà nội nội dung được đặt cố định trên đố , người dùng không có khả năng tương tác
B.  
Là những trang wed được hỗ trợ bởi một phần mềm cơ sở Wed , ở trên đó người sở hữu trang wed có quyền điều hàng , chỉnh sửa và cập nhật thông tin trên trang wed một cách dễ dàng
C.  
Là tên miền của một trang wed được sử dụng để định danh địa chỉ Internet của máy chủ
D.  
Là dịch vụ cung cấp , truy dẫn ,trao đổi thông tin toàn cầu
Câu 8: 0.2 điểm
Wed động là gì ?
A.  
Là những trnag wed đưuọc hỗ trợ bởi một phần mềm cơ sở wed , ở trên đó người sử hữu trang wed có quyền điều hành , chỉnh sửa và cập nhật thông tin trên trang wed một các dễ dàng
B.  
Là trang wed mà nội dung được đặt cố định trên đó , người dùng không có khả năng tương tác
C.  
Là tên miền của một trang wed . được sử dụng để định danh địa chỉ Internet cảu máy chủ
D.  
Là dịch vụ cung cấp , truy dẫn , trao đổi thông tin toàn cầu
Câu 9: 0.2 điểm
khằng định nào sau đây không đúng khi nói về ngôn ngữ HTML ?
A.  
Là ngôn ngữ lập trình Wed
B.  
Gồm tập hợp các thẻ đánh dấu
C.  
Là ngôn ngữ lập trình
D.  
Sử dụng các thẻ đánh dấu để mô tả nội dung trang Wed
Câu 10: 0.2 điểm
khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về các thẻ trong HTML ?
A.  
Tất cả các thẻ đều bắt đầu bằng thẻ mở và kết thúc bằng thẻ đóng
B.  
Là từ kháo nằm trong dấu ngoặc nhọn và thường đi theo cặp
C.  
Trình duyệt không hiển thị các thẻ HTML
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 11: 0.2 điểm
tập in HTML được lưu với phần mở rộng như thế nào ?
A.  
Html
B.  
Css
C.  
Js
D.  
Hml
Câu 12: 0.2 điểm
cấu trúc chung trang Wed được viết với thứ tự các thẻ như thế nào ?
A.  
< html>,<head>,<body>
B.  
<html>,<body>,<title>
C.  
<html>,<header>,<body>,<footer>
D.  
<htm>,<body>
Câu 13: 0.2 điểm

để thêm màu nền trang wed ,sử dụng thẻ THML nào sau đây là đúng ?

A.  
<body style =”background-color:red;”>”
B.  

<body bg=”red”>”

C.  
<background>red<?background>”
D.  
<body style=”color:red;”>”
Câu 14: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , thẻ nào được sử dụng để định dạng đoạn văn bản
A.  
<p>…</p>
B.  
<br>…<br>
C.  
<hl>..</hl>
D.  
<hr>…<hr>
Câu 15: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , thẻ nào được sử dụng để ngắt dòng văn bản ?
A.  
< br/>
B.  
<b/>
C.  
<p/>
D.  
<hr/>
Câu 16: 0.2 điểm
trong các thể HTML sau thẻ nào để tạo tiêu đề văn bản lớn nhất ?
A.  
< hl> …</hl>
B.  
<head>…</head>
C.  
<h6>….</h6>
D.  
<title>…</title>
Câu 17: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML thẻ nào được sử dụng để tạo tiêu đề trang wed
A.  
<title>…</title>
B.  
<head>…</header >
C.  
<h6>….</h6>
D.  
<head>…<head>
Câu 18: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , hình ảnh được đánh dấu bằng thẻ nào ?
A.  
< img>
B.  
<imgs>
C.  
<imgage>
D.  
<images>
Câu 19: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , để tạo liên kết ( links) từ wed này đến trang w3schools,com , cách sử dụng nào là đúng ?
A.  
< a href=http://www.w3schools.com>W3Schools </a>
B.  
<a url =http://www. w3schools.com>W3Schools.com </a>
C.  
< a >http://www.w3schools.com>W3Schools.com </a>
D.  
<a name =http://www. w3schools.com>W3Schools.com </a>
Câu 20: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , những thẻ nào được sử dụng để tạo cấu trúc bảng ?
A.  
< table> <tr><td>
B.  
<thead><body><tr>
C.  
<table><head><tfoot>
D.  
<table><tr><tt>
Câu 21: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML ,sau khi sử dụng thẻ < table > để định nghĩa bảng , sử dụng cặp thẻ nào để chia các hàng ( dòng )
A.  
<tr>…</tr>
B.  
<td….</td>
C.  
<th>…</th>
D.  
<row>….</row>
Câu 22: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML sau khi sử dụng thẻ < table> để định nghĩa bảng , sử dụng cặp thẻ nào để hiện tiêu đề cho bảng ?
A.  
< caption> …</caption>
B.  
<title>…<title>
C.  
<head>…</head>
D.  
<th>…</th>
Câu 23: 0.2 điểm
trong ngôn HTML sau khi sử dụng thẻ để định nghĩa bảng sử dụng cặp thẻ nào để hiện tiêu đề từng cột trong bảng ?
A.  
<th>…</th>
B.  
<title>…<title>
C.  
<head>…</head>
D.  
<caption>…</caption>
Câu 24: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , những thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách không có thứ tự ?
A.  
< ul > , <li>
B.  
<ol> ,<li>
C.  
<ut>,<dt>
D.  
<ut>,<dd>
Câu 25: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , những thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự ?
A.  
<ol>,<li>
B.  
< ul > , <li>
C.  
<ut>,<dt>
D.  
<ut>,<dd>
Câu 26: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , cặp thẻ nào được sử dụng chỉ định các văn bản đã được định dạng như trong code ?
A.  
<pre>…</pre>
B.  
<p>…</p>
C.  
<font>…</font>
D.  
<s>…</s>
Câu 27: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML thẻ nào cho phép người dùng nhập dữ liệu với nhiều dòng ?
A.  
<textarea cols =n row=n> ..</textarea>
B.  
<text cols=n row=n> …</text>
C.  
<input type=text cols=n row=n> …</input>
D.  
<area cols =n row=n > …</area>
Câu 28: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML sử dụng ký hiệu nào để tạo một đoạn chú thích ?
A.  
<!..đây là đoạn chú thích ..>
B.  
(!..đây là đoạn chú thích ..)
C.  
<*đây là đoạn chú thích *
D.  
{..đây là đoạn chú thích …}
Câu 29: 0.2 điểm
trong các thẻ HTML sau thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản
A.  
<b>…</b>
B.  
<a>…</a>
C.  
<bold>…</bold>
D.  
<thick>…</thick>
Câu 30: 0.2 điểm

" Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <input type=''text'' …> dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một ô để nhập dữ liệu văn bản "
B.  
" Tạo một ô để nhập mật khẩu"
C.  
" Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng"
D.  
" Tạo một nút lệnh"
Câu 31: 0.2 điểm

" Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <input type=''Password'' …> dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một ô để nhập mật khẩu "
B.  
" Tạo một ô để nhập dữ liệu văn bản"
C.  
" Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng "
D.  
" Tạo một nút lệnh"
Câu 32: 0.2 điểm
Câu 40"Trong ngôn ngữ HTML, mẫu biểu (Form) chứa các phần tử đặc biệt gọi là các điều khiển có kiểu text, password, radio, checkbox, submit, .... Các điều khiển này được đánh dấu bằng thẻ nào?"
A.  
<input .../>"
B.  
<input>. </input>"
C.  
<button> </button>"
D.  
<button .../>"
Câu 33: 0.2 điểm
Trong ngôn ngữ HTML, cú pháp điều khiển nào tạo hộp văn bản chỉ cho phép nhập dữ liệu trên một dòng?"
A.  
<input type="text" ... />"
B.  
<input type="Password" ... />"
C.  
<input type="Submit"... />"
D.  
<input type="Radio"... />"
Câu 34: 0.2 điểm
Câu 45"Trong ngôn ngữ HTML, cú pháp điều khiển nào tạo một nút đài trong nhóm và chỉ cho phép chọn duy nhất một nút trong nhóm đó?"
A.  
<input type="Radio" .../>"
B.  
<input type="Submit" ... />"
C.  
<input type="Checkbox" ... />"
D.  
<input type="Button"... />"
Câu 35: 0.2 điểm
Câu 46"Trong ngôn ngữ HTML, cú pháp điều khiển nào tạo một nút kiểm trong nhóm và cho phép được chọn một hoặc nhiều nút trong nhóm đó?"
A.  
<input type="Checkbox" ... />"
B.  
<input type="Submit" ... />"
C.  
<input type="Radio" ... />"
D.  
<input type="Button" ... />"
Câu 36: 0.2 điểm
Câu 47"Trong ngôn ngữ HTML, thẻ nào cho phép người dùng tạo một danh sách các giá trị sẵn có để người dùng lựa chọn nhập trên form?"
A.  
<select>... </select>"
B.  
<options> ... </options>"
C.  
<combo> ... </combo>"
D.  
<list> ... </list>"
Câu 37: 0.2 điểm
Câu 48"Trong ngôn ngữ HTML, cú pháp nào tạo ra danh sách các giá trị dang combobox?"
A.  
<select name="list"> ... </select>"
B.  
<select name="list" size="5"> ... </select>"
C.  
<options value="list"> ... </options>"
D.  
<options value="list" size="5"> ... </options>"
Câu 38: 0.2 điểm
Câu 49"Trong ngôn ngữ HTML, cú pháp nào tạo ra danh sách các giá trị dạng listbox?"
A.  
<select name="list" size="5"> ... </select>"
B.  
<select name="list"> ... </select>"
C.  
<options value="list"> ... </options>"
D.  
<options value ="list" size="5"> ... </options>"
Câu 39: 0.2 điểm
"Event trong thư viện jquery bao gồm:?"
A.  
"click, dblclick, mouseenter, mouseleave"
B.  
"click, dblclick, mouseenter, mouseover"
C.  
" click, toogle, mouseenter, mouseover"
D.  
" mouseover, click, toogle, dblclick "
Câu 40: 0.2 điểm

Câu 33. " Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <textarea rows=" " cols = ""> ...

</texterea> dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng "
B.  
" Tạo một ô để nhập dữ liệu văn bản"
C.  
" Tạo một ô để nhập mật khẩu "
D.  
" Tạo nút lệnh"
Câu 41: 0.2 điểm

   " Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <inputtype=''Submit'' … > dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi"
B.  
" Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form"
C.  
" Tạo một ô để nhập mật khẩu "
D.  
" Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng "
Câu 42: 0.2 điểm

" Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ<input type=''Reset'' … > dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi"
B.  
" Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form"
C.  
" Tạo một ô để nhập mật khẩu "
D.  
" Tạo một ô có thể nhập dữ liệu trên nhiều dòng "
Câu 43: 0.2 điểm

Câu 36 : " Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <input type=''Radio'' …> dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một nút đài trong nhóm và chỉ cho phép chọn duy nhất một nút trong nhóm đó"
B.  
" Tạo một nút kiểm trong nhóm và cho phép được chọn một hoặc nhiều nút trong nhóm đó"
C.  
" Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi"
D.  
" Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form"
Câu 44: 0.2 điểm

Câu 37 : "Trong ngôn ngữ HTML, Thẻ <input type=''Checkbox'' …> dùng để làm gì?"

A.  
" Tạo một nút kiểm trong nhóm và cho phép được chọn một hoặc nhiều nút trong nhóm đó"
B.  
" Tạo một nút đài trong nhóm và chỉ cho phép chọn duy nhất một nút trong nhóm đó"
C.  
" Tạo một nút lệnh dùng để gửi các tin đã nhập trong form đi"
D.  
" Tạo một nút lệnh dùng để hủy các tin đã nhập trong form"
Câu 45: 0.2 điểm

Câu 38 :" Trong ngôn ngữHTML, Thẻ <input type=''Button'' …> dùng để làm gì?"


 

A.  
" Tạo nút lệnh"
B.  
" Tạo một ô đễ nhập dữ liệu văn bản"
C.  
" Tạo một ô đễ nhập mật khẩu "
D.  
" Tạo một ô cú thễ nhập dữ liệu trên nhiều dòng "
Câu 46: 0.2 điểm
Câu 39"Trong ngôn ngữ HTML, mẫu biễu (Form) được đánh dấu bằng thẻ nào ?”
A.  
<form> ... </form>"
B.  
<input> ... </input>"
C.  
<input ... />"
D.  
<form ... />"
Câu 47: 0.2 điểm
trong ngôn ngữ HTML , sau khi sử dụng thẻ < table> để định nghĩa bảng , sử dụng cặp thẻ nào để chia các ô ?
A.  
< td>…</td>
B.  
<tr>…</tr>
C.  
<cell>..< /celll>
D.  
<row> …</row>
Câu 48: 0.2 điểm

"$("p").click(function(){

 // action goes here!!

});

Đoạn code trên thực thi hành động nào sau đây?

A.  

*"Thực hiện hành động khi kích chuột trái vào thẻ p"

B.  

*"Thực hiện hành động khi kích chuột đúp chuột trái vào thẻ p"

C.  

"Thực hiện hành động khi kích chuột phải vào thẻ p "

D.  

"Thực hiện hành động khi di chuột trái lên thẻ p"

Câu 49: 0.2 điểm
"Selector trong jquery bao gồm:"
A.  
"Tên thẻ, .tênclass, #tênid, this"
B.  
“ Tên thẻ, tênclass, tênid, this "
C.  
" Tên thẻ, .tênclass, tênid "
D.  
" Tên thẻ, tênclass, #tênid "
Câu 50: 0.2 điểm

"Tìm lỗi sai trong đoạn code sau:

1. $(document).ready(function(){

2. $(button).click(function(){

3.       $(p).hide();

4. });

5.});

"

A.  

*"button và p phải đặt trong dấu nháy “”"

B.  

“button phải đặt trong dấu nháy 6693 “” "

C.  

"p phải đặt trong dấu nháy “” "

D.  

"document phải đặt trong dấu “” "

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6246,203

Đề Ôn Tập Môn Thiết Kế Hướng Đối Tượng (HUBT) - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngThiết kế

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

80,0236,151

Trắc Nghiệm Ôn Tập Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng DAUĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

52,9244,064

Trắc nghiệm Ôn tập môn Cơ sở Thiết kế Máy 2 có đáp ánThiết kế

6 mã đề 225 câu hỏi 1 giờ

58,6574,510