thumbnail

Đề Thi Online Sinh Lý Bệnh Miễn Dịch - VTTU (Đại Học Võ Trường Toản) - Miễn Phí Có Đáp Án

Làm bài thi online môn Sinh lý bệnh miễn dịch dành cho sinh viên Đại học Võ Trường Toản (VTTU) với nội dung miễn phí và đáp án chi tiết. Đề thi bám sát chương trình học, hỗ trợ ôn luyện hiệu quả và nâng cao hiểu biết về các cơ chế sinh lý bệnh và miễn dịch học. Phù hợp cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ ngành y dược.

Từ khoá: đề thi sinh lý bệnh miễn dịch Đại học Võ Trường Toản đề thi VTTU miễn phí sinh lý bệnh miễn dịch đáp án chi tiết ôn thi y dược học miễn dịch học đề thi online miễn phí kiểm tra sinh lý bệnh tài liệu ôn thi ngành y

Số câu hỏi: 420 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

89,771 lượt xem 6,902 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Dịch rỉ viêm:
A.  
là loại dịch thấm
B.  
có nồng độ protein thấp
C.  
có nồng độ fibrin thấp
D.  
là loại dịch tiết
E.  
có ít bạch cầu
Câu 2: 0.25 điểm
Con người có thể sống bình thường ở độ cao:
A.  
Chỉ dưới 2000 mét.
B.  
Dưới 3000-4000 mét.
C.  
Dưới 6000 mét.
D.  
Dưới 8000 mét.
Câu 3: 0.25 điểm
Trong phản ứng viêm có hiện tượng (1) Hủy hoại bệnh lý (do tác nhân gây viêm). (2) Phòng ngự sinh lý (do đề kháng cơ thể). (3) Bản chất của các hiện tượng nầy là giống nhau, không phụ thuộc nhiều vào tác nhân gây viêm.
A.  
(1)
B.  
(2)
C.  
(1) và (3)
D.  
(2) và (3)
E.  
(1), (2) và (3)
Câu 4: 0.25 điểm
Tích nước ưu trương(1) Là tích natri nhiều hơn tích nước(2) Gây phù(3) thường gặp trong tăng aldosterol nguyên hoặc thứ phát.
A.  
(1)
B.  
(2)
C.  
(1) và (3)
D.  
(1), (2) và (3)
Câu 5: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Các tế bào có khả năng giải phóng hạt
A.  
Bạch cầu ái toan
B.  
Bạch cầu ái kiềm
C.  
Bạch cầu trung tính
D.  
Dưỡng bào
Câu 6: 0.25 điểm
Mất nước qua đường mồ hôi không gây hậu quả nào sau đây:
A.  
A . Ưu trương ngoại bào
B.  
B . Ứ nước nội bào
C.  
C . Mất nước ngoại bào
D.  
D . Mất nước nội bào
E.  
Mất Na+
Câu 7: 0.25 điểm
Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:
A.  
Tăng áp lực thủy tĩnh
B.  
Tăng áp lực thẩm thấu
C.  
Tăng tính thấm thành mạch
D.  
Tăng áp lực keo tại ổ viêm
E.  
Ứ tắc bạch mạch
Câu 8: 0.25 điểm
Yếu tố chính làm gia tăng hậu gánh đối với tim:
A.  
Tăng nhịp.
B.  
Tăng thể tích tim bóp.
C.  
Co tiểu động mạch.
D.  
Co tiểu tĩnh mạch.
E.  
Hoạt hoá hệ renin-angiotensin-aldosteron
Câu 9: 0.25 điểm
Khi tiến đến ổ viêm, bạch cầu tiêu hủy đối tượng thực bào bằng cách thức phổ biến là: (1) Nuốt, hòa màng lysosom, đổ enzym vào phagosom. (2) Tiết các enzyme tiêu protide. (3) Các enzyme được tiết ra bên trong tế bào và có thể phóng thích ra cả môi trường ngoại bào.
A.  
(1)
B.  
(2)
C.  
(1) và (3)
D.  
(2) và (3)
Câu 10: 0.25 điểm
Các rối loạn do hậu quả của béo phì sau đây là đúng, trừ:
A.  
Giảm nhạy cảm của receptor đối với insulin có thể dẫn đến bệnh đái đường.
B.  
Xơ vữa động mạch có thể đẫn đến bệnh tim mạch.
C.  
Tăng androgen ở nữ giới gây rối loạn nội tiết.
D.  
Tăng quá trình thông khí như trong hội chứng Pickwick.
E.  
Đau khớp do vi chấn thương.
Câu 11: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Khi một đoạn ruột bị tắc, thì phần ruột bên trên chổ tắc sẽ tăng cường co bóp gây ra:
A.  
Đau bụng liên tục, kịch phát
B.  
Đau bụng từng cơn, kịch phát
C.  
Hiện tượng tăng nhu động trên thành bụng
D.  
Câu A và C đúng
E.  
Câu B và C đúng
Câu 12: 0.25 điểm
Cơ chế khởi động của phù trong viêm cầu thận là(1) Tăng áp lực thẩm thấu muối,(2) Giảm áp lực thẩm thấu keo,(3) và do tăng áp lực thuỷ tĩnh vì thường có suy tim kèm theo.
A.  
(1)
B.  
(2)
C.  
(1) và (3)
D.  
(2) và (3)
E.  
(1), (2) và (3)
Câu 13: 0.25 điểm
Khi một đoạn ruột bị tắc, thì phần ruột bên trên chổ tắc sẽ tăng cường co bóp gây ra:
A.  
Đau bụng liên tục, kịch phát
B.  
Đau bụng từng cơn, kịch phát
C.  
Hiện tượng tăng nhu động trên thành bụng
D.  
Câu B và C đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Trên lâm sàng, tình trạng béo phì ở người trưởng thành được đánh giá dựa vào chỉ số khối cơ thể (BMI) hoặc công thức Lorentz , và cần phải xét đến các yếu tố liên quan khác như tình trạng chuyển hóa muối nước hoặc tác dụng của một số thuốc.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 15: 0.25 điểm
biểu hiện tình trạng gia tăng nồng độ các chất nitơ trong máu nhiều tháng qua, có thể chẩn đoán sơ bộ là:
A.  
Viêm cầu thận
B.  
Viêm ống thận
C.  
Suy thận
D.  
Hội chứng urée huyết cao
Câu 16: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
33: Thích nghi của hô hấp khi lên cao:
A.  
(1) Thở nhanh và sâu
B.  
(2) Do kích thích các receptor hoá học ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ
C.  
(3) Qua tác động của giảm PaO2 và tăng PaCO2 máu
D.  
(1) và (3)
Câu 17: 0.25 điểm
Sản xuất các tế bào lympho ở tổ chức dưới da và gan do tính chất:
A.  
Dị sản
B.  
Quá sản
C.  
Loạn sản
D.  
Hạch di căn
Câu 18: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Giảm lưu lượng tim do:
A.  
Loạn nhịp tim
B.  
Bệnh van tim
C.  
Bệnh màng tim
D.  
Bệnh mạch vành
Câu 19: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong hiện tượng thực bào:
A.  
các tế bào thực bào tiếp cận, nuốt và tiêu huỷ đối tượng thực bào
B.  
các tế bào thực bào chứa nhiều ty lạp thể, nhiều lysosome
C.  
các tế bào thực bào chứa nhiều enzym, ATP, nhiều protein
D.  
các tế bào thực bào được hoạt hoá để tăng cường khả năng thực bào
Câu 20: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Thích nghi của hô hấp khi lên cao:
A.  
(1) Thở nhanh và nông
B.  
(2) Do kích thích các receptor hoá học ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ;
C.  
(3) Qua tác động của giảm PaO2 và tăng PaCO2 máu.
D.  
(4) Thở nhanh và sâu
E.  
(5) Do kích thích các receptor hoá học ở xoang động mạch cảnh và tĩnh mạch chủ trên
Câu 21: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Giảm natri máu , ,
A.  
(1) Kèm giảm thể tích ngoại bào
B.  
(2) Do mất natri từ thận hoặc ngoài thận
C.  
(3) là tình trạng giảm natri máu thực sự
D.  
(4) Tăng thể tích máu
Câu 22: 0.25 điểm
Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều:
A.  
Urobilinogen
B.  
Bilirubin kết hợp
C.  
Bilirubin tự do
D.  
Acid mật
Câu 23: 0.25 điểm
Vàng da trong viêm gan virus là do:
A.  
Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan
B.  
Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan
C.  
Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan
D.  
Câu A, B và C đúng
Câu 24: 0.25 điểm
Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường:
A.  
ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào.
B.  
ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin
C.  
ĐTĐ có biểu hiện tăng tiêu mỡ.
D.  
ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn
E.  
ĐTĐ do nguyên nhân duy nhất là di truyền
Câu 25: 0.25 điểm
Trong vàng da tại gan:
A.  
Bilirubin trong nước tiểu (-)
B.  
Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do < 0.02
C.  
Urobilinogen trong nước tiểu giảm
D.  
Stercobilinogen trong phân giảm
Câu 26: 0.25 điểm
Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong viêm là :
A.  
A . Tăng áp lực thẩm thấu muối
B.  
B . Giảm áp lực thẩm thấu keo
C.  
C . Tăng tính thấm thành mạch
D.  
D . Tăng áp lưc thủy tĩnh
Câu 27: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Bạch cầu xuyên mạch là nhờ các chất sau đây:
A.  
C3a, C5a
B.  
selectin, integrin
C.  
IL1, IL6
D.  
câu b và c đúng
Câu 28: 0.25 điểm
Hai biểu hiện chính của sốc giảm thể tích là:
A.  
Mạch nhanh và lơ mơ.
B.  
Lơ mơ và tay chân lạnh.
C.  
Tay chân lạnh và thiểu niệu.
D.  
Thiểu niệu và giảm huyết áp.
E.  
Giảm huyết áp và dấu hiệu thiếu oxy ở các mô.
Câu 29: 0.25 điểm
Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A.  
Trẻ em có nhu cầu về protid (g protid/kg thể trọng) cao hơn người lớn.
B.  
Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.
C.  
Tăng nhu cầu trong sốt.
D.  
Tăng nhu cầu trong suy gan.
E.  
Giảm nhu cầu trong suy thận.
Câu 30: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Thành phần protid huyết tương thường tăng trong bệnh u tương bào tiết kháng thể là, chọn câu sai:
A.  
Albumin.
B.  
Alpha-1- globulin.
C.  
Alpha-2-globulin.
D.  
Gamma-globulin.
Câu 31: 0.25 điểm
Trong vàng da trước gan:
A.  
Bilirubin trong nước tiểu (+)
B.  
Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do > 0.02
C.  
Urobilinogen trong nước tiểu giảm
D.  
Stercobilinogen trong phân giảm
E.  
Các câu trên đều sai
Câu 32: 0.25 điểm
Giảm áp lực keo máu trong hội chứng thận hư là do:(1) giảm albumin máu,(2) tăng lipid máu,(3) và gây phù toàn thân.
A.  
(1)
B.  
(2)
C.  
(1) và (3)
D.  
(2) và (3)
Câu 33: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Dấu hiệu của sốt còn đang tăng là Điều nào sai
A.  
Co mạch ngoại vi.
B.  
Dãn mạch ngoại vi.
C.  
Can thiệp thuốc hạ nhiệt vào giai đoạn nầy là tốt nhất.
D.  
Sốt đứng
E.  
Sinh nhiệt (SN) tăng, thải nhiệt (TN) giảm làm mất cân bằng nhiệt
Câu 34: 0.25 điểm
Trong bệnh lý thuyên tắt các mạch máu phổi:
A.  
Tỷ V/Q bình thường
B.  
Tỷ V/Q giảm
C.  
Tỷ V/Q tăng
D.  
D Tăng shunt
E.  
Giảm khoảng khí chết.
Câu 35: 0.25 điểm
Rối loạn cân bằng Starling:
A.  
Xảy ra khi một trong các yếu tô tham gia cân bằng bị thay đổi,,
B.  
sẽ gây tăng thể tích dịch gian bào,
C.  
sẽ làm giảm thể tích nội mạch
D.  
sẽ gây ra phù,
Câu 36: 0.25 điểm
Trong đói dài ngày, hạ glucose máu có biểu hiện lâm sàng trung bình sau(1) 40 ngày(2) 50 ngày).(3) Do kiệt cơ chất cần cho sự tân sinh đường.
A.  
(1)
B.  
(2)
C.  
(1) và (3)
D.  
(2) và (3)
E.  
(1), (2) và (3)
Câu 37: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Câu Bệnh lý nào sau đây không gây nhiễm kiềm chuyển hoá:
A.  
Đái tháo đường
B.  
Cường giáp
C.  
Suy thận mạn
D.  
Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát
Câu 38: 0.25 điểm
Bệnh lý không có triệu chứng xanh tím:
A.  
Bệnh đa hồng cầu.
B.  
Thiếu máu đơn thuần.
C.  
Hb bị chuyển thành MetHb.
D.  
Hb bị chuyển thành SulfHb.
Câu 39: 0.25 điểm
Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:
A.  
Tăng nguy cơ bị đái tháo đường týp 2
B.  
Có nguy cơ bị tăng huyết áp
C.  
Dễ đau khớp do vi chấn thương
D.  
Giảm tỷ lệ bị sỏi mật
E.  
Tăng dự trử năng lượng
Câu 40: 0.25 điểm
Ứ nước nhược trương là tình trạng:
A.  
A . Ưu trương nội và ngoại bào
B.  
B . Nhược trương nội và ngoại bào
C.  
C . Ưu trương nội bào, nhược trương ngoại bào
D.  
D . Nhược trương nội bào, ưu trương ngoại bào

Đề thi tương tự

Đề Thi Môn Hóa Sinh Thận – Online Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

84,8276,525

Đề thi Trắc nghiệm Môn Hóa sinh Gan online có đáp án

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

22,5531,733

(2025 Mới) Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Học (Đề Số 5) - Làm Online, Miễn PhíTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

262,82420,212

(2025 Mới) Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Học (Đề Số 1) - Làm Online, Miễn PhíTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

288,64722,197

(2025 Mới) Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Học (Đề Số 4) - Làm Online, Miễn PhíTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

255,28819,632

Đề thi online miễn phí Triết học Mác-Lênin phần 6 - Học viện Ngoại giao (DAV)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

88,4056,796