thumbnail

Đề Thi Sinh Lý Tim Mạch - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (Làm Online, Có Đáp Án Chi Tiết)

Bộ đề thi Sinh Lý Tim Mạch dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Đề thi được thiết kế để làm online, với đa dạng câu hỏi và đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả và củng cố kiến thức. Tham gia ngay hôm nay để chuẩn bị tốt cho kỳ thi!

Từ khoá: sinh lý tim mạch đề thi sinh lý tim mạch trắc nghiệm sinh lý tim mạch đáp án sinh lý tim mạch ôn tập sinh lý tim mạch BMTU Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột tài liệu sinh lý tim mạch bài tập sinh lý tim mạch thi thử sinh lý tim mạch học sinh lý tim mạch

Số câu hỏi: 165 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

20,682 lượt xem 1,588 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Vận tốc dẫn truyền xung động trong sợi cơ thất là: 
A.  
0.03-0.05 m/s 
B.  
0.3-0.5 m/s 
C.  
1.5-4 m/s 
D.  
5-25 m/s 
E.  
2-5 m/s 
Câu 2: 0.4 điểm
Sự kích thích giao cảm sẽ gây bài tiết: 
A.  
Epinephrin
B.  
Norepinephrin
C.  
Dopamin và Serotonin
D.  
Acetylcholin 
E.  
Chỉ C và D sai 
Câu 3: 0.4 điểm
Sự tự điều hòa lưu lượng máu đến tổ chức cơ quan nào đó là do: 
A.  
Sự kiểm soát tại chỗ 
B.  
Phản xạ giao cảm 
C.  
Trung tâm vận mạch 
D.  
Nội tiết tố 
E.  
Nhu cầu của tổ chức hoặc cơ quan đó 
Câu 4: 0.4 điểm
Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do: 
A.  
Sự giãn của mạng Purkinje 
B.  
Sự co rút của các cột cơ 
C.  
Nhĩ co 
D.  
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất 
Câu 5: 0.4 điểm
Sự mở kênh Ca+ chậm ở màng tế bào cơ tim là ở giai đoạn: 
A.  
Khử cực 
B.  
Tái cực 
C.  
Điện thế màng lúc nghỉ 
D.  
Bình nguyên 
E.  
Phân cực 
Câu 6: 0.4 điểm
Phản xạ tự điều hòa của tim thể hiện ở hệ thống nút 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 7: 0.4 điểm
Khi hoạt động chỉ số nào gia tăng: 
A.  
Lưu lượng tim 
B.  
Áp suất nhĩ phải 
C.  
Áp suất động mạch phổi 
D.  
Huyết áp tâm trương 
E.  
Sức cản ngoại biên toàn bộ 
Câu 8: 0.4 điểm
Thời gian co của thất chủ yếu phụ thuộc vào: 
A.  
Thời gian của điện thế hoạt động 
B.  
Tính tự phát nhịp nội tại của tim 
C.  
Điện thế màng khi nghỉ 
D.  
Hoạt động của hệ thần kinh thực vật 
E.  
Vận tốc lan truyền điện thế 
Câu 9: 0.4 điểm
Trong tâm động đồ tâm thất thu kéo dài….., trong đó thời kỳ tăng áp là…..
A.  
0.3s; 0.05s 
B.  
0.3s; 0.25s 
C.  
0.4s; 0.05s 
D.  
0.4s; 0.25s 
E.  
0.5s; 0.3s 
Câu 10: 0.4 điểm
Khi vận cơ, nói về sự thích nghi của tuần hoàn vành, yếu tố chủ yếu đảm bảo cho tim hoạt động là: 
A.  
Tăng nhịp tim 
B.  
Tăng lưu lượng vành 
C.  
Tăng lưu lượng tim thỏa đáng 
D.  
Tăng hiệu suất sử dụng oxy cơ tim 
E.  
Tăng co bóp 
Câu 11: 0.4 điểm
Nhịp tim nhanh làm giảm lưu lượng vành kỳ tâm thu cũng giống như kỳ tâm trương 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 12: 0.4 điểm
Sự thay đổi trị số huyết áp lớn nhất khi thay đổi lưu lượng tim 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 0.4 điểm
Các yếu tố sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ: 
A.  
Tăng lưu lượng tim 
B.  
Tăng sức cản ngoại vi toàn bộ 
C.  
Tăng hoạt giao cảm 
D.  
Tăng thể tích máu 
E.  
Tăng tính đàn hồi thành động mạch 
Câu 14: 0.4 điểm
Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì: 
A.  
Nhịp phát xung cao nhất 
B.  
Tạo các xung động điện thế 
C.  
Do hệ thần kinh thực vật chi phối 
D.  
Ở vị trí cao nhất trong tim 
Câu 15: 0.4 điểm
Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về: 
A.  
Dẫn truyền nhĩ thất 
B.  
Nhịp tim 
C.  
Khả năng co của tim 
D.  
Lưu lượng tim 
E.  
Vị trí tim trong lồng ngực 
Câu 16: 0.4 điểm
Phản xạ giảm áp liên quan đến các thụ thể có ở tâm nhĩ phải 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 17: 0.4 điểm
Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý động mạch: 
A.  
Đặc tính đàn hồi ở hệ thống động mạch 
B.  
Hoạt động hệ thần kinh thực vật 
C.  
Lớp áo giữa của thành động mạch 
D.  
Nhu cầu của tổ chức 
E.  
Tỷ lệ giữa sợ đàn hồi và sợi cơ trơn 
Câu 18: 0.4 điểm
Thời kỳ của chu chuyển tim từ khi đóng van nhĩ thất cho đến khi đóng van động mạch phù hợp với giai đoạn: 
A.  
Nhĩ thu 
B.  
Thất thu 
C.  
Nhĩ trương 
D.  
Tâm trương 
E.  
B và C đúng 
Câu 19: 0.4 điểm
Hệ giao cảm tác động lên cả tim và mạch máu trong khi đó hệ phó giao cảm chủ yếu lên hoạt động tim 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 20: 0.4 điểm
Sự khuếch tán các chất qua mao mạch nhờ các phương thức: 
A.  
Khuếch tán thụ động 
B.  
Khuếch tán đơn giản 
C.  
Khuếch tán theo lối ẩm bào 
D.  
Khuếch tán qua lỗ lọc 
E.  
Tất cả đều đúng 
Câu 21: 0.4 điểm
Khoang tim đóng vai trò chủ yếu trong chu kỳ tim là: 
A.  
Tâm nhĩ và tâm thất 
B.  
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái 
C.  
Tâm thất trái 
D.  
Toàn tâm thất 
E.  
Tâm thất phải 
Câu 22: 0.4 điểm
Quy luật Frank-Starling: 
A.  
Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim 
B.  
Nói lên khả năng co bóp của tâm thất 
C.  
Nói lên sự tự điều hòa hoạt động của tim 
D.  
Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương 
E.  
Không còn khi bị suy tim 
Câu 23: 0.4 điểm
Tuần hoàn phổi sức cản thấp, nên áp suất tống máu thất phải thấp 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 24: 0.4 điểm
Bắt mạch có thể chuẩn đoán các bệnh lý tim mạch 
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 0.4 điểm
Sự tăng hoạt giao cảm gây ra: 
A.  
Tăng nhịp tim và giảm thể tích tống máu 
B.  
Tăng nhịp tim và tăng co bóp 
C.  
Tăng thể tích tống máu tâm thu và tăng thể tích cuối tâm trương 
D.  
Tăng lượng máu trở về và tăng áp suất nhĩ phải 

Đề thi tương tự

Đề Thi Sinh Lý Bệnh HPMU Đại Học Y Dược Hải Phòng - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 198 câu hỏi 1 giờ

62,0064,769

Đề Thi Trắc Nghiệm Sinh Lý Hô Hấp - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

77,2695,944