thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bệnh Lý Bỏng - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam, Có Đáp Án

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Bệnh Lý Bỏng dành cho sinh viên Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam, giúp củng cố kiến thức về chẩn đoán và điều trị các loại bỏng, sơ cứu, chăm sóc bệnh nhân bỏng, cũng như các phương pháp điều trị bỏng bằng y học cổ truyền và hiện đại. Bộ câu hỏi đi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn thi hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Tài liệu miễn phí, bám sát chương trình học và các tiêu chuẩn y khoa.

 

Từ khoá: bệnh lý bỏngHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi bệnh lý bỏng có đáp ántrắc nghiệm bệnh lý bỏngđiều trị bỏngsơ cứu bỏngchăm sóc bệnh nhân bỏngy học cổ truyền điều trị bỏngđề thi trắc nghiệm bệnh lý bỏngtài liệu ôn thi miễn phíđề thi bệnh lý y khoađiều trị bỏng bằng y học cổ truyền

Số câu hỏi: 66 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

83,233 lượt xem 6,387 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Để tiên lượng bỏng, người ta dựa vào
A.  
Tuổi cua bệnh nhân
B.  
Vị trí bỏng trên cơ thể
C.  
Tình trạng trung của bệnh nhân
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 2: 0.4 điểm
Đối với trẻ 12 tháng bị bỏng
A.  
Đầu-mặt-cổ có diện tích lớn nhất
B.  
Một chi dưới có diện tích lớn nhất
C.  
Một chi trên có diện tích lớn nhất
D.  
Hai mông có diện tích lớn nhất
E.  
Tất cả sai
Câu 3: 0.4 điểm
Bỏng do hoá chất bao gồm
A.  
Acid
B.  
Kiềm
C.  
Vôi tôi
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 4: 0.4 điểm
Cắt cụt chi trong bỏng được chỉ định khi
A.  
Chi bị bỏng sâu toàn bộ các lớp
B.  
Khi có nhiễm khuẩn kị khí
C.  
Khi có nhiễm trùng huyết
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Khi khám cảm giác da vùng bỏng
A.  
Bỏng độ II, cảm giác đau tăng
B.  
Bỏng độ III, cảm giác đau tăng
C.  
Bỏng độ IV, cảm giác còn nhưng giảm
D.  
Bỏng độ V, cảm giác còn ít
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 6: 0.4 điểm
Khi sốc bỏng nặng phải
A.  
Cho thở oxy
B.  
Nếu đe doạ ngạt cần mở khí quản
C.  
Chướng bụng thì đặt sonde dạ dày
D.  
Tôn trọng nguyên tắc vô trùng khi truyền tĩnh mạch
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 7: 0.4 điểm
Việc ngâm lạnh bỏng cần làm
A.  
Sớm trong 30p đầu
B.  
Sau 40p
C.  
Sau 50p
D.  
Sau 60p
Câu 8: 0.4 điểm
Nếu bị bỏng kiềm phải
A.  
Rửa sạch bằng nước lạnh sạch
B.  
Dùng dầu ăn rửa vết bỏng
C.  
Dùng nước đường nồng độ 20% rửa vết bỏng
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 9: 0.4 điểm
Bỏng do sức nóng gồm
A.  
Sức nóng khô
B.  
Sức nóng ướt
C.  
Bỏng do cóng lạnh
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 10: 0.4 điểm
Người ta chia bỏng theo độ sâu gồm 5 độ trong đó
A.  
Độ I,II là bỏng nông
B.  
Độ II,III là bỏng nông
C.  
Độ I,II,III là bỏng nông
D.  
Độ IV,V là bỏng sâu
E.  
Tất cả đúng
Câu 11: 0.4 điểm
Thời gian tốt nhất để cắt lọc tổ chức bỏng sớm là
A.  
3-7 ngày đầu sau bỏng
B.  
Sau 8 ngày
C.  
Sau 10 ngày
D.  
Sau 14 ngày
E.  
Tất cả đều sai
Câu 12: 0.4 điểm
Chuyền dịch điều trị sốc bỏng theo Evans và Brooke khác nhau ở
A.  
Tỷ lệ dịch keo
B.  
Tỷ lệ điện giải
C.  
Tỷ lệ huyết thanh ngọt đẳng trương
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 13: 0.4 điểm
Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với 1 con số 6
A.  
Cẳng chân 1 bên
B.  
Hai mông
C.  
Hai bàn chân
D.  
Mặt và đầu
E.  
Tất cả đúng
Câu 14: 0.4 điểm
Bỏng độ IV
A.  
Bỏng hết lớp trung bì
B.  
Bỏng toàn bộ lớp da
C.  
Bỏng sâu vào cân
D.  
Bỏng cân- cơ- xương
E.  
Tất cả sai
Câu 15: 0.4 điểm
Các loại nước có thể cho bệnh nhân uống sau khi bị bỏng
A.  
Nước chè đường
B.  
Nước Oresol
C.  
Nước tự pha: 1 muỗng muối 8 muỗng đường / 1 lít nước
D.  
Uống từ 1-2 lít/24h
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 16: 0.4 điểm
Bỏng do bức xạ tổn thương phụ thuộc vào
A.  
Loại tia
B.  
Mật độ chùm tia
C.  
Khoảng cách từ chùm tia đến da
D.  
Thời gian tác dụng
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Rạch hoại tử bỏng chỉ định khi
A.  
Da hoại tử khít chặt gây cản trở tuần hoàn
B.  
Bỏng sâu tới khối cơ lớn có nguy cơ nhiễm khuẩn kị khí
C.  
Bỏng sâu ở môi trường bẩn
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Ghép da mắt lưới trong điều trị bỏng có tác dụng
A.  
Tăng diện tích mảnh ghép
B.  
Thoát dịch, máu đọng dưới mảnh ghép
C.  
Tiết kiệm được vùng lấy da
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 19: 0.4 điểm
Thời gian lành vết bỏng độ I
A.  
Sau 2-3 ngày
B.  
Sau 5 ngày
C.  
Sau 7 ngày
D.  
Sau 8-13 ngày
E.  
Tất cả đều sai
Câu 20: 0.4 điểm
Vận chuyển bệnh nhân bị bỏng lên tuyến trước khi
A.  
Không có dấu hiệu của sốc bỏng
B.  
Có dấu hiệu đe doạ sốc
C.  
Có sốc nhưng ở mức nhẹ
D.  
Sốc ở mức độ nào cũng cần chuyển bệnh nhân
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 21: 0.4 điểm
Nguyên nhân gây bỏng
A.  
Sức nóng ướt hay gặp ở trẻ em
B.  
Sức nóng khô hay gặp ở người lớn
C.  
Bỏng do hoá chất hay gặp ở trẻ em
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 22: 0.4 điểm
Phân loại mức độ tổn thương bỏng dựa vào
A.  
Triệu chứng lâm sàng
B.  
Tổn thương GPB
C.  
Diễn biến tại chỗ
D.  
Quá trình tái tạo phục hồi
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 23: 0.4 điểm
Khi nhiều đám da hoại tử ướt,thấy
A.  
Da trắng bệnh hay đỏ xám
B.  
Đám da hoại tử gồ cao hơn da lành
C.  
Xung quanh sưng nề rộng
D.  
A,B đúng
E.  
A,B,C đúng
Câu 24: 0.4 điểm
Nếu diện bỏng sâu trên 40% diện tích cơ thể thì
A.  
Sự huỷ hồng cầu từ 10-20%
B.  
Sự huỷ hồng cầu từ 20-25%
C.  
Sự huỷ hồng cầu từ 30-40%
D.  
Sự huỷ hồng cầu từ 41-45%
Câu 25: 0.4 điểm
Trong quá trình điều trị sốc bỏng không được để cho Kali máu cao
A.  
4mEq/l
B.  
5mEq/l
C.  
6mEq/l
D.  
7mEq/l
E.  
Tất cả đều sai

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1022,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bào Chế 2: Khí Dung (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

74,6155,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6656,422

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Tim Mạch 1 Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 140 câu hỏi 1 giờ

85,8276,591

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

85,5156,565