thumbnail

Đề Thi Miễn Phí Môn TIN 2 - HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Có Đáp Án Chi Tiết)

Tham khảo đề thi miễn phí môn TIN 2 từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Bộ đề thi này giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả với các câu hỏi bám sát chương trình học, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên HUBT chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn TIN 2 và nâng cao kỹ năng tin học văn phòng, đặc biệt là trong việc sử dụng Excel.

Từ khoá: đề thi miễn phí môn TIN 2 HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn luyện đáp án chi tiết học online chuẩn bị thi tài liệu ôn thi miễn phí bài kiểm tra HUBT Excel

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

67,185 lượt xem 5,167 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?
A.  
MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF,
B.  
LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...
C.  
IF, NOT, AND, OR,
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 2: 0.2 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
Subtract.
B.  
Multiply.
C.  
Divide.
D.  
Add.
Câu 3: 0.2 điểm
Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị =1 tương ứng với hàm gì?
A.  
SUM
B.  
AVERAGE
C.  
MAX
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Kết quả của công thức =DATEDIF("16/01/2019","17/01/2022","y")?
A.  
3
B.  
90
C.  
1
D.  
2
Câu 5: 0.2 điểm
Một bảng tính (Sheet) trong Excel 2010 có bao nhiêu dòng và cột?
A.  
2^14 dòng và 2^20 cột.
B.  
2^14 cột và 2^20 dòng.
C.  
2^10 dòng và 2^20 cột
D.  
2^10 cột và 2^20 dòng.
Câu 6: 0.2 điểm
#VALUE! Là lỗi gì?
A.  
Sai giá trị của dữ liệu trong hàm
B.  
Sai tên hàm
C.  
Sai địa chỉ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 7: 0.2 điểm
Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?
A.  
Review/Protect Sheet.
B.  
File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.
C.  
Review/Share Workbook.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 8: 0.2 điểm
Dựa vào hình trên, để lựa chọn mức độ cảnh báo khi đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào thì chọn thẻ nào?
A.  
Settings.
B.  
Input Message.
C.  
Error Alert.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 9: 0.2 điểm
Chức năng dùng để giải các bài toán tối ưu?
A.  
Goal Seek
B.  
Consolidate
C.  
Validation
D.  
Solver
Câu 10: 0.2 điểm
Tính năng cho phép nhập dữ liệu dưới dạng hộp thoại?
A.  
Data Validation.
B.  
Subtotal.
C.  
Form.
D.  
Sort
Câu 11: 0.2 điểm
Dựa vào hình trên, để thực hiện tổng hợp được như mẫu 2 thì hàm thực hiện tính toán trong values là?
A.  
Hàm COUNT.
B.  
Hàm SUM.
C.  
Hàm AVERAGE.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 12: 0.2 điểm
Dựa vào hình trên, để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào với ràng buộc theo độ dài thì chọn?
A.  
Any value.
B.  
Time.
C.  
Text Length.
D.  
Decimal.
Câu 13: 0.2 điểm
Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc nào?
A.  
='[Tên tệp.xlsx]Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.
B.  
='Tên Sheet[Tên tệp.xlsx]! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.
C.  
='Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].
D.  
= Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].
Câu 14: 0.2 điểm
Trong hàm RANK(number,ref, [order] tham số order nhận giá trị mặc định là?
A.  
1.
B.  
0.
C.  
-1.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 15: 0.2 điểm
Thiết lập vùng điều kiện trong việc sử dụng tính năng lọc nâng cao hoặc hàm CSDL có những loại nào?
A.  
Vùng điều kiện trực tiếp.
B.  
Vùng điều kiện gián tiếp.
C.  
Vùng điều kiện trực tiếp hoặc gián tiếp.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 16: 0.2 điểm
Thực hiện lệnh lọc dữ liệu nâng cao dựa trên vùng điều kiện?
A.  
Data\Sort.
B.  
Data\Filter
C.  
Data\Advanced
D.  
Data\Subtotal.
Câu 17: 0.2 điểm
Tính năng sắp xếp dữ liệu trong excel là?
A.  
Data Validation.
B.  
Subtotal.
C.  
Form.
D.  
Sort.
Câu 18: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.
B.  
Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.
C.  
Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện.
D.  
Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.
Câu 19: 0.2 điểm
Tính năng cho phép quy định điều kiện dữ liệu khi nhập?
A.  
Data Validation.
B.  
Subtotal.
C.  
Form.
D.  
Sort.
Câu 20: 0.2 điểm
Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?
A.  
Tên hàm(database,field,criteria)
B.  
Tên hàm(database,criteria,field)
C.  
Tên hàm(field,criteria,database)
D.  
Tên hàm(criteria,field,database)
Câu 21: 0.2 điểm
Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?
A.  
COUNTIF(range1,criteria1,….).
B.  
COUNTIF(range,criteria).
C.  
COUNTIFS(number1,number2,…).
D.  
COUNTIF(value1,value2).
Câu 22: 0.2 điểm
Sắp xếp tăng dần đối với trường dữ liệu kiểu số thì tại mục oder chọn?
A.  
Largest to smallest
B.  
Smallest to Largest
C.  
A to Z
D.  
Z to A
Câu 23: 0.2 điểm
Giá trị của công thức =NOT(AND(4=4,5<6,7>8)) là gì?
A.  
TRUE.
B.  
FALSE.
C.  
1.
D.  
0.
Câu 24: 0.2 điểm
Pivot table là tính năng cho phép?
A.  
Tổng hợp dữ liệu theo nhóm và yêu cầu đầu tiên phải sắp xếp.
B.  
Tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng có thể thay đổi linh hoạt các trường.
C.  
Sắp xếp dữ liệu.
D.  
Tổng hợp dữ liệu dạng biểu đồ.
Câu 25: 0.2 điểm
Với dữ liệu định dạng kiểu dd/mm/yyyy, tại ô D5 có dữ liệu là: 28/02/2021 thì công thức =DATE(YEAR(D5),MONTH(D5)+1,0) có giá trị là?
A.  
28/02/2021
B.  
28/03/2021
C.  
01/03/2021
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 26: 0.2 điểm
Kết quả của công thức =DATEDIF("18/10/2021","17/01/2022","m")?
A.  
3
B.  
90
C.  
1
D.  
2
Câu 27: 0.2 điểm
Để tính số ngày làm việc trong một khoảng thời gian chọn hàm nào?
A.  
EOMONTH
B.  
NETWORKDAY
C.  
NETWORKDAYS
D.  
Không có đáp án
Câu 28: 0.2 điểm
Để tạo liên kết, bôi đen đối tượng và chọn lệnh nào?
A.  
Insert/Shape.
B.  
Insert/Picture.
C.  
Insert/Hyperlink.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 29: 0.2 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép cộng thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
Subtract.
B.  
Multiply.
C.  
Divide.
D.  
Add.
Câu 30: 0.2 điểm
Nếu TODAY() là thứ 7 thì công thức =WEEKDAY(TODAY()-5) có giá trị là?
A.  
1
B.  
7
C.  
5
D.  
2
Câu 31: 0.2 điểm
Kết quả của công thức =DATEDIF("10/01/2020","17/01/2021","md")?
A.  
11
B.  
12
C.  
7
D.  
372
Câu 32: 0.2 điểm
Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng giảm dần theo giá trị?
A.  
1.
B.  
0.
C.  
-1.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 33: 0.2 điểm
Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?
A.  
MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF,
B.  
LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...
C.  
IF, NOT, AND, OR,
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 34: 0.2 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép nhân thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
Subtract.
B.  
Multiply.
C.  
Divide.
D.  
Add.
Câu 35: 0.2 điểm
Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?
A.  
Excel 2010
B.  
01/01/2021
C.  
-123356
D.  
34%
Câu 36: 0.2 điểm
#DIV/0! Là lỗi gì?
A.  
Sai giá trị của dữ liệu trong hàm
B.  
Chia một số cho số 0 (số không)
C.  
Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học
D.  
Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô
Câu 37: 0.2 điểm
Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng biểu đồ, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào biểu đồ này là?
A.  
Chart.
B.  
Subtotal.
C.  
Pivot Table.
D.  
Pivot Chart.
Câu 38: 0.2 điểm
Hàm tính giá trị trong tương lai của một khoản đầu tư?
A.  
PV
B.  
FV
C.  
RATE
D.  
PMT
Câu 39: 0.2 điểm

#NUM! Là lỗi gì?

A.  

Một số chia cho số 0 (số không)

B.  

Không tìm thấy giá trị tìm kiếm trong bảng tham chiếu

C.  

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

D.  

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

Câu 40: 0.2 điểm
Để xuống dòng trong 1 ô địa chỉ nhấn tổ hợp phím nào?
A.  
Alt +Shift + Enter
B.  
Ctrl + Enter
C.  
Alt + Enter
D.  
Enter
Câu 41: 0.2 điểm
Kết quả của công thức =DATEDIF("20/10/2019","19/01/2022","y")?
A.  
3
B.  
90
C.  
1
D.  
2
Câu 42: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.
B.  
Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.
C.  
Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện.
D.  
Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.
Câu 43: 0.2 điểm
Kết quả của công thức=INT(15/4)+ROUND(34.573,2)?
A.  
#NUM!
B.  
38.50
C.  
37.5
D.  
37.57
Câu 44: 0.2 điểm
Giá trị của công thức =SQRT(FACT(MOD(30,6)))?
A.  
0
B.  
#NUM!
C.  
1
D.  
#VALUE!
Câu 45: 0.2 điểm
Thực hiện lệnh lọc dữ liệu tự động?
A.  
Data\Sort.
B.  
Data\Filter.
C.  
Data\Advanced.
D.  
Data\Subtotal
Câu 46: 0.2 điểm
Chị Minh muốn gửi ngân hàng trong 12 tháng với số tiền ban đầu là 200 triệu, lãi suất là 5.5%/năm, hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì?
A.  
=PMT(5.5%/12,12,200000000,-300000000,1)
B.  
=NPER(5.5%/12,12,200000000,-300000000,0)
C.  
=FV(5.5%/12,12,200000000,300000000,1)
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 47: 0.2 điểm
Nếu TODAY() có giá trị là: 31/03/2021 thì giá trị của công thức=EOMONTH(TODAY(),3)?
A.  
31/06/2021
B.  
30/06/2021
C.  
6
D.  
#VALUE!
Câu 48: 0.2 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, để sao chép mỗi giá trị của ô dữ liệu chọn tính năng nào?
A.  
All.
B.  
Formulas.
C.  
Formats.
D.  
Values.
Câu 49: 0.2 điểm
Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Đơn giá là gì?
A.  
=INDEX(MATCH(C7,$B$20:$B$25,0),MATCH(D7,$C$19:$F$19,0))
B.  
=INDEX($C$20:$F$25,MATCH(C7,$B$20:$B$25,0),MATCH(D7,$C$19:$F$19,0))
C.  
=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)
D.  
=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)
Câu 50: 0.2 điểm
Dựa vào hình trên, để thực hiện tổng hợp được như mẫu 1 thì thực hiện?
A.  
Kéo trường Giới tính vào Column Labels, Học bổng vào Values.
B.  
Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Values.
C.  
Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Column Labels.
D.  
Không có đáp án đúng.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Môn Tin Học Cơ Bản - Miễn Phí Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngTin học

6 mã đề 209 câu hỏi 1 giờ

59,4174,569