thumbnail

Đề Thi Trắc nghiệm TIN 3 MICROSOFT ACCESS HUBT Có Đáp Án

Đề thi online miễn phí "TIN 3 ACCESS HUBT" dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm cùng đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện và nâng cao kiến thức về Tin học 3 với phần mềm Access. Tham gia đề thi ngay để ôn thi hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học phần.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án TIN 3 ACCESS HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn thi câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi cuối học phần luyện thi sinh viên HUBT Tin học

Số câu hỏi: 77 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

58,745 lượt xem 4,517 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh ngày 29?
A.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day[NS]=29
B.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day([NS])=29
C.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29#
D.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day(NS)=29
Câu 2: 0.25 điểm
Công cụ số 7 là gì?
A.  
Check Box
B.  
List Box
C.  
Text Box
D.  
Combo Box
Câu 3: 0.25 điểm
Hiện kết quả học tập của sinh viên thông qua MSV được nhập từ hộp thoại hỏi đáp
A.  
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: Bạn cho biết Mã sinh viên
B.  
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: ''Bạn cho biết Mã sinh viên''
C.  
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: [Bạn cho biết Mã sinh viên]
D.  
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: (Bạn cho biết Mã sinh viên)
Câu 4: 0.25 điểm
Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở cuối từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
A.  
Page Header ( Đầu mỗi trang)
B.  
Page Footer ( cuối mỗi trang)
C.  
Report Footer ( Cuối báo cáo)
D.  
Report Header ( Đầu báo cáo)
Câu 5: 0.25 điểm
Cột GT có kiểu dữ liệu (Yes/No), muốn trích rút danh sách những sinh viên có giới tính là Nam?
A.  
Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''True''
B.  
Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''Nam''
C.  
Tại CRITERIA của cột GT nhập: Nam
D.  
Tại CRITERIA của cột GT nhập: True (hoặc nhập số 1)
Câu 6: 0.25 điểm
Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
A.  
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
B.  
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
C.  
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
D.  
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Câu 7: 0.25 điểm
Công cụ số 5 dùng để làm gì là gì?
A.  
Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
B.  
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
C.  
Tạo đối tượng lựa chọn
D.  
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Câu 8: 0.25 điểm
ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask:
A.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập 9
B.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập 0
C.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập L
D.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Câu 9: 0.25 điểm
Khi tạo bảng thành phần Description là gì?
A.  
Tên trường
B.  
Thuộc tính trường
C.  
Kiểu dữ liệu của trường
D.  
Mô tả trường
Câu 10: 0.25 điểm
Thuộc tính Input Mask là:
A.  
Mặt nạ nhập liệu
B.  
Quy định kích thước của trường
C.  
Định dạng kiểu dữ liệu
D.  
Quy tắc hợp lệ
Câu 11: 0.25 điểm
Trích rút danh sách sinh viên thi lại: . (Lần 1 không đạt, Lần 2 có điểm)
A.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
B.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull , cột LAN2 nhập: Not IsNull
C.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
D.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull
Câu 12: 0.25 điểm
Truy vấn dùng để thực hiện các truy vấn có tính chất thống kê, tính toán và hiển thị dữ liệu theo dạng dòng và cột là truy vấn gì?
A.  
Crosstab Query
B.  
Make-Table Query
C.  
Append Query
D.  
Update Query
Câu 13: 0.25 điểm
Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?
A.  
1 cột
B.  
2 cột
C.  
4 cột
D.  
3 cột
Câu 14: 0.25 điểm
Để tạo ra đối tượng số 3 thì phải sử dụng công cụ nào?
A.  
List Box
B.  
Combo Box
C.  
Check Box
D.  
Text Box
Câu 15: 0.25 điểm
Công cụ số 1 dùng để làm gì?
A.  
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
B.  
Tạo một hộp nhập và hiển thi dữ liệu
C.  
Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
D.  
Tạo văn bản
Câu 16: 0.25 điểm
Access Là gì?
A.  
Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu
B.  
Là một bảng tính điện tử
C.  
Là một phần mềm quản lý
D.  
Là một phần mềm tạo bảng
Câu 17: 0.25 điểm
Để tạo đối tượng số 5 (ảnh sinh viên) chọn công cụ nào?
A.  
Check Box
B.  
Text Box
C.  
Image
D.  
List Box
Câu 18: 0.25 điểm
Trích rút danh sách sinh viên không thi nâng điểm (Lần 1 đã đạt, Lần 2 không có điểm)
A.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
B.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
C.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: IsNull
D.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: IsNull
Câu 19: 0.25 điểm
Hãy cho biết truy vấn lựa chọn là truy vấn số mây?
A.  
Số 2
B.  
Số 1
C.  
Số 3
D.  
Số 5
Câu 20: 0.25 điểm
Công cụ số 7 dùng để làm gì?
A.  
Tạo đối tượng lựa chọn
B.  
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
C.  
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
D.  
Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Câu 21: 0.25 điểm
Cách đặt tên trường nào hợp lệ:
A.  
Mã_Sinh_Viên!
B.  
[Mã Sinh Viên]
C.  
Mã.Sinh.Viên
D.  
Mã Sinh Viên!
Câu 22: 0.25 điểm
Hãy cho biết truy vấn tạo bảng là truy vấn số mấy?
A.  
Số 5
B.  
Số 1
C.  
Số 3
D.  
Số 2
Câu 23: 0.25 điểm
Công cụ số 5 là gì?
A.  
Option Group
B.  
Option Button
C.  
Command Button
D.  
Check Box
Câu 24: 0.25 điểm
Để tạo đối tượng số 4 (Lớp) chọn công cụ nào?
A.  
List Box
B.  
Text Box
C.  
Check Box
D.  
Combo Box
Câu 25: 0.25 điểm
Để tạo ra đối tượng số 2 thì phải sử dụng công cụ nào?
A.  
Text Box
B.  
List Box
C.  
Check Box
D.  
Combo Box
Câu 26: 0.25 điểm
Một bảng phải có một số trường tối thiểu, nhờ nó mà phân biệt được các bản ghi khác nhau gọi là khóa cơ bản, các trường còn lại phải đầy đủ và liên quan đến khóa này là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
A.  
Quy tắc 1
B.  
Quy tắc 2
C.  
Quy tắc 3
D.  
Quy tắc 4
Câu 27: 0.25 điểm
Công cụ số 8 dùng để làm gì?
A.  
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn (option group)
B.  
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị (list box)
C.  
Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn (combo box)
D.  
Tạo đối tượng lựa chọn (option button)
Câu 28: 0.25 điểm
Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở cuối trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
A.  
Page Header
B.  
Report Header
C.  
Report Footer
D.  
Page Footer
Câu 29: 0.25 điểm
Thuộc tính Field Size có tác dụng với những kiểu dữ liệu nào?
A.  
Chỉ dữ liệu văn số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)
B.  
Dữ liệu văn bản (Text) và dự liệu ngày tháng (Date)
C.  
Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu số (Number)
D.  
Dữ liệu văn bản (Text), dữ liệu số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)
Câu 30: 0.25 điểm
Thuộc tính Format là:
A.  
Quy tắc hợp lệ
B.  
Quy định kích thước của trường
C.  
Mặt nạ nhập liệu
D.  
Định dạng kiểu dữ liệu
Câu 31: 0.25 điểm
Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở đầu trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
A.  
Page Footer
B.  
Report Footer
C.  
Page Header
D.  
Report Header
Câu 32: 0.25 điểm
Công cụ số 8 là gì?
A.  
Combo Box
B.  
List Box
C.  
Check Box
D.  
Text Box
Câu 33: 0.25 điểm
Hãy cho biết truy vấn xóa dữ liệu bảng là truy vấn số mấy?
A.  
Số 4
B.  
Số 3
C.  
Số 2
D.  
Số 6
Câu 34: 0.25 điểm
Bảng (Table) là gì? .
A.  
Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.
B.  
Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
C.  
Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D.  
Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.
Câu 35: 0.25 điểm
Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?
A.  
Update Query
B.  
Make-Table Query
C.  
Append Query
D.  
Select Query
Câu 36: 0.25 điểm
Truy vấn (Queries) là gì?
A.  
Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.
B.  
Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.
C.  
Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D.  
Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
Câu 37: 0.25 điểm
Để tạo đối tượng số 3 (Giới tính) chọn công cụ nào?
A.  
Combo Box
B.  
Check Box
C.  
Text Box
D.  
List Box
Câu 38: 0.25 điểm
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên Minh?
A.  
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh*''
B.  
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh''
C.  
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh''
D.  
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh*''
Câu 39: 0.25 điểm
Để tạo đối tượng số 1 (Cập nhật hồ sơ sinh viên) chọn công cụ nào?
A.  
List Box
B.  
Text Box
C.  
Combo Box
D.  
Label
Câu 40: 0.25 điểm
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 2000?
A.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year([NS])=2000
B.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year[NS]=2000
C.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2000#
D.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year(NS)=2000

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin 3 Microsoft Access HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

6 mã đề 232 câu hỏi 1 giờ

144,40411,169

Đề Trắc Nghiệm Ôn thi Môn Tin Học 3 Microsoft Access HUBT

5 mã đề 122 câu hỏi 30 phút

142,06010,944

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Tin 3 Access UNETI & HUBTĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 297 câu hỏi 1 giờ

144,97511,134

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học 2024 – Học Viện Tài Chính AOF (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTin học

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

145,82511,210

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu DBMSTin học

2 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

20,7861,593

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng - Đại Học Y Khoa Vinh (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

45,1163,465