thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin 3 Microsoft Access HUBT Có Đáp Án

Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Tin 3 dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi miễn phí, kèm theo đáp án chi tiết, bao gồm các câu hỏi về kỹ năng tin học văn phòng và các ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản. Tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức, chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi và bài kiểm tra Tin học tại HUBT, đảm bảo nắm vững kỹ năng cần thiết để áp dụng trong học tập và công việc.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Tin 3Tin học HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiđề thi miễn phí Tin họcđáp án chi tiết Tin 3ôn tập Tin học văn phòngkiểm tra Tin 3 HUBTcâu hỏi Tin 3tài liệu Tin học HUBTgiáo trình Tin 3kỳ thi Tin 3 HUBT

Số câu hỏi: 232 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

144,403 lượt xem 11,169 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
A.  
Database Tools\Relationships
B.  
External\Relationships
C.  
Home\Relationships
D.  
Create\Relationships
Câu 2: 0.25 điểm
Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số không (0) trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask.
A.  
Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.
B.  
Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.
C.  
Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.
D.  
Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .
Câu 3: 0.25 điểm
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 29/02/2000?
A.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: ''29/02/2000''
B.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29/02/2000#
C.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: [29/02/2000]
D.  
Tại CRITERIA của cột NS nhập: (29/02/2000)
Câu 4: 0.25 điểm
Khi tạo cấu trúc của Table nhóm đối tượng Field Properties dùng để:
A.  
Mô tả trường
B.  
Đặt tên trường.
C.  
Chọn kiểu trường.
D.  
Thiết lập các thuộc tính trường.
Câu 5: 0.25 điểm
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT). Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu muốn nhập số điện thoại theo nguyên tắc: 3 kí tự đầu là số mã vùng có thể nhập hoặc không, tiếp đến là kí tự 7 kí tự sau là số điện thoại bắt buộc phải nhập tại input mask gõ
A.  
!000\-9999999
B.  
!000\-0000000
C.  
!999\-0000000
D.  
!999\-9999999
Câu 6: 0.25 điểm
Quan hệ nhiều nhiều (N-N) là:
A.  
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
B.  
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
C.  
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
D.  
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Câu 7: 0.25 điểm
Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH). Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường ảnh (ANH) trong bảng Nhân viên
A.  
Hyperlink.
B.  
Memo >255
C.  
Text.255
D.  
OLE Object.
Câu 8: 0.25 điểm
Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng:
A.  
Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .ACCDB
B.  
Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Code) được lưu thành tập tin riêng
C.  
Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng
D.  
Thành phần code lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .ACCDB
Câu 9: 0.25 điểm
ta có Q: DatePart(d,[ngaylaphd]) Cho biết tham số d có ý nghĩa gì?
A.  
lấy ra ngày lập hóa đơn
B.  
lấy ra quý lập hóa đơn
C.  
lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn
D.  
lấy ra tháng lập hóa đơn
Câu 10: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

Sub Test()

Dim I As Integer

Dim S As Integer

S = 0

I = 1

Do Until I > 5

S = S + I

I = I + 1

Loop

MsgBox S

End Sub

A.  
Tính tổng từ 1 đến 5
B.  
Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5
C.  
Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5
D.  
Liệt kê các số lẻ 1 đến 5
Câu 11: 0.25 điểm

Nếu nhập A=1, B=1 thì kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

Sub Test()

Dim A As Integer

Dim B As Integer

Dim S As Integer

A=Inputbox(''Vao A: '')

B=Inputbox(''Vao B: '')

If A>B Then

S=A-B

Else

If A<B Then

S=A+B

Else

S=A*B

End If

MsgBox S

End Sub

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 12: 0.25 điểm
ý nghĩa của ký tự (A) trong thuộc tính Input Mask:
A.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
B.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
C.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
D.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
Câu 13: 0.25 điểm
Quan hệ Một- Nhiều (One-to-Many)
A.  
Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiều dòng dữ liệu ở bảng bên nhiều.
B.  
Là quan hệ các dòng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng với nhau.
C.  
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ 2.
D.  
Không tồn tại mối quan hệ này.
Câu 14: 0.25 điểm
Thuộc tính Index là:
A.  
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
B.  
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
C.  
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
D.  
Tạo chỉ mục cho trường
Câu 15: 0.25 điểm
Thuộc tính Format là:
A.  
Quy tắc hợp lệ
B.  
Quy định kích thước của trường
C.  
Mặt nạ nhập liệu
D.  
Định dạng kiểu dữ liệu
Câu 16: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

Sub Test()

Dim I As Integer

Dim S As Integer

S = 0

I = 1

Do Untile I > 5

S = S + I

Loop

MsgBox S

End Sub

A.  
4 vòng
B.  
Vô số vòng
C.  
3 vòng
D.  
5 vòng
Câu 17: 0.25 điểm
Khi tạo bảng thành phần Data Type là gì?
A.  
Mô tả trường
B.  
Tên trường
C.  
Kiểu dữ liệu của trường
D.  
Thuộc tính trường
Câu 18: 0.25 điểm
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để định dạng trường, xác định cung cách hiển thị của trường?
A.  
Field Size
B.  
Format
C.  
Input mask
D.  
Decimal places
Câu 19: 0.25 điểm

Hãy cho biết truy vấn tổng hợp thống kê dữ liệu là truy vấn số mấy?

Hình ảnh
A.  
Số 5
B.  
Số 3
C.  
Số 2
D.  
Số 4
Câu 20: 0.25 điểm
Để trường nào đó có kiểu Date/time được hiện thị dạng thang/ ngay/ năm thì tại format ta gõ:
A.  
dd/mm/yy
B.  
mm/dd/yy
C.  
long date
D.  
short date
Câu 21: 0.25 điểm
Để định dạng chuỗi kí tự nhập vào thành in hoa dùng kí tự:
A.  
>
B.  
<
C.  
!
D.  
@
Câu 22: 0.25 điểm

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00L00000CC thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào. 

C: Không bắt buộc nhập, ký tự bất kỳ. 

L Bắt buộc nhập, ký tự chữ.

 

A.  
Chấp nhận tất cả các giá trị.
B.  
14D000001N
C.  
14C000010N
D.  
14A00001NB
Câu 23: 0.25 điểm
Một cơ sở dữ liệu trong Access có ít nhất là mấy bảng?
A.  
1 bảng
B.  
2 bảng
C.  
3 bảng
D.  
4 bảng
Câu 24: 0.25 điểm

Để tạo đối tượng số 4 chọn công cụ nào?

Hình ảnh
A.  
Combo Box
B.  
Command Button
C.  
Option Button
D.  
List Box
Câu 25: 0.25 điểm
Cho biết Delete Query thuộc thuộc truy vấn nào dưới đây?
A.  
Cau 3
B.  
Cau 6
C.  
Cau 1
D.  
Cau 4
Câu 26: 0.25 điểm
Một hệ quản trị CSDL gồm: Chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu bao gồm: 1.Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu; Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu và Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu; 2.Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu thông qua việc cung cấp cho người dùng một ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu để mô tả, khai báo cơ sở dữ liệu;3. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệuthông qua việc cung cấp cho người dùng ngụn ngữ thao tỏc dữ liệu để diễn tả các yêu cầu, các thao tác cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu; 4.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu đảm bảo thực hiện một số yêu cầu cơ bản của hệ cơ sở dữ liệu.
A.  
Tất cả câu trả lời đều đúng
B.  
Ngôn ngữ mô tả dữ liệu
C.  
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
D.  
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
Câu 27: 0.25 điểm
Truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng là truy vấn gì?
A.  
Update Query
B.  
Select Query
C.  
Make-Table Query
D.  
Append Query
Câu 28: 0.25 điểm
Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Format dùng để:
A.  
Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...
B.  
Độ dài tối đa cho phép của trường.
C.  
Khuôn nạ nhập liệu.
D.  
Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.
Câu 29: 0.25 điểm

Hãy cho biết truy vấn cập nhật dữ liệu là truy vấn số mấy?

Hình ảnh
A.  
Số 5
B.  
Số 3
C.  
Số 2
D.  
Số 4
Câu 30: 0.25 điểm
Khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng, máy báo lỗi như hình 2. Cho biết nguyên nhân của lỗi trên?
A.  
Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.
B.  
Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan hệ 1.
C.  
Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.
D.  
Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.
Câu 31: 0.25 điểm
Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở cuối trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
A.  
Page Header
B.  
Report Header
C.  
Report Footer
D.  
Page Footer
Câu 32: 0.25 điểm
Cú pháp lệnh gán biến Database với cơ sở dữ liệu:
A.  
SET <Tên biến> =CurrentDD()
B.  
<Tên biến> =CurrentDD()
C.  
SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
D.  
<Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
Câu 33: 0.25 điểm
Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng mm/dd/yy chọn Format là
A.  
General
B.  
Medium Date
C.  
Long Date
D.  
Short Date
Câu 34: 0.25 điểm

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

Sub Test()

Dim I As Integer

Dim S As Integer

S = 0

I = 1

Do Untile I > 5

S = S + I

I = I + 2

Loop

MsgBox S

End Sub

A.  
9
B.  
15
C.  
6
D.  
10
Câu 35: 0.25 điểm
Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập ký tự C trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask.
A.  
Vị trí dành cho ký tự bất kỳ không bắt buộc phải nhập.
B.  
Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.
C.  
Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.
D.  
Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .
Câu 36: 0.25 điểm
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên đệm là Thị?
A.  
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Thị*''
B.  
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Thị''
C.  
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Thị''
D.  
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Thị''
Câu 37: 0.25 điểm
Cú pháp lệnh gán biến Recordset với nguồn dữ liệu?
A.  
<Tên biến> =CurrentDD()
B.  
SET <Tên biến> =CurrentDD()
C.  
SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
D.  
<Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
Câu 38: 0.25 điểm
Trích rút danh sách sinh viên thi LAN1(lần 1) không đạt
A.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND <5
B.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5
C.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull
D.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5
Câu 39: 0.25 điểm
Câu 72 : Để tạo 1 Crosstab Query chúng ta cần lựa chọn mấy giá trị Row Heading
A.  
ít nhất 4 cột
B.  
ít nhất 2 cột
C.  
ít nhất 3 cột
D.  
ít nhất 1 cột
Câu 40: 0.25 điểm
Trích rút danh sách sinh phải học lại
A.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: <5
B.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: IsNull OR <5
C.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull OR <5
D.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: <5

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm TIN 3 MICROSOFT ACCESS HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 77 câu hỏi 1 giờ

58,7454,517

Đề Trắc Nghiệm Ôn thi Môn Tin Học 3 Microsoft Access HUBT

5 mã đề 122 câu hỏi 30 phút

142,05910,944

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Tin 3 Access UNETI & HUBTĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 297 câu hỏi 1 giờ

144,97411,134

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học 2024 – Học Viện Tài Chính AOF (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTin học

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

145,82411,210

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu DBMSTin học

2 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

20,7841,593