thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ứng Dụng Công Nghệ Thông Tin Trong Quản Lý Dự Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý dự án từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi tập trung vào các khái niệm và công cụ quan trọng trong quản lý dự án, bao gồm các phần mềm quản lý dự án, kỹ thuật quản lý thời gian và tài nguyên, cũng như các phương pháp tối ưu hóa hiệu quả dự án. Đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm công nghệ thông tin quản lý dự ánôn thi quản lý dự ánđề thi có đáp án quản lý dự ántrắc nghiệm công nghệ thông tintài liệu ôn tập quản lý dự ánkỳ thi quản lý dự áncâu hỏi trắc nghiệm quản lý dự ánluyện thi công nghệ thông tin quản lý dự án

Số câu hỏi: 31 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

86,735 lượt xem 6,666 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Hãy cho biết đâu là mục tiêu cấp 1 của dự án trong các mục tiêu sau đây?
A.  
Chất lượng dự án, thời gian thực hiện, chi phí.
B.  
Các đích ban đầu, thời gian thực hiện, lợi nhuận.
C.  
Thời gian thực hiện, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
D.  
Các đích ban đầu, thời gian thực hiện, sản phẩm/ dịch vụ.
Câu 2: 1 điểm
Dựa lịch trình công việc trong hình dưới đây, hãy xác định đường găng của dự án trong các phương án sau?
A.  

B – E – G – I.

B.  

A – D – G – I.

C.  

C – F – G – I.

D.  

C – K.

Câu 3: 1 điểm
Hãy chọn phương án đúng ứng với đường găng của dự án trong hình dưới đây?
A.  

B – E – F – G – I – K.

B.  

A – D – F – G – I – K.

C.  

A- B – C – F – G – I – K.

D.  

B – E – F – G – H – K.

Câu 4: 1 điểm
Công việc 1 “Uốn khung diều” kết thúc vào ngày 22/3/2014, quan sát thấy tại cột Predecessors của công việc 2 “Dán giấy cánh diều” là: 1FS+1day (giả sử dự án và các nguồn lực liên quan làm việc vào tất cả các ngày trong tuần), hãy cho biết ngày bắt đầu của công việc 2 là ngày bao nhiêu trong các thời điểm sau?
A.  
24/3/2014.
B.  
23/3/2014.
C.  
22/3/2014.
D.  
21/3/2014.
Câu 5: 1 điểm
Hãy cho biết đâu là mục tiêu cấp 2 của dự án trong các mục tiêu sau đây?
A.  
Chất lượng dự án, chi phí, thời gian thực hiện.
B.  
Các đích ban đầu, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
C.  
Thời gian thực hiện, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
D.  
Các đích ban đầu, thời gian thực hiện, sản phẩm/ dịch vụ.
Câu 6: 1 điểm
Hãy cho biết trong những chiến lược xử lý rủi ro, phương pháp triệt tiêu nguồn rủi ro, thay đổi công nghệ, lịch trình bằng các giải pháp thay thế là chiến lược nào sau đây?
A.  
Giảm thiểu.
B.  
Né tránh.
C.  
Chuyển.
D.  
Chấp nhận
Câu 7: 1 điểm
Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết người quản lý đang thực hiện công việc nào trong các công việc sau?
A.  

Thiết lập danh mục tài nguyên cho dự án.

B.  

Tính phí hỗ trợ cho nguồn lực.

C.  

Bổ sung nguồn lực “Bếp” vào danh mục tài nguyên.

D.  

Phân công nguồn lực cho công việc.

Câu 8: 1 điểm
Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của lịch nghỉ trong hình dưới đây?
A.  

Lịch nghỉ định kỳ vào Thứ Sáu hàng tuần.

B.  

Lịch nghỉ định kỳ vào Thứ Sáu cuối cùng của tháng 3 hàng năm, áp dụng trong 5 năm.

C.  

Lịch nghỉ định kỳ vào Thứ Sáu cuối cùng của tháng 3 hàng năm.

D.  

Lịch nghỉ định kỳ vào ngày 1/10 hàng năm, áp dụng trong 5 năm.

Câu 9: 1 điểm
Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết đường kẻ ngang được đánh dấu trong Resource Graph có ý nghĩa như thế nào?
A.  

Nguồn lực “Bếp” bị quá tải trong tất cả các ngày.

B.  

Giới hạn tải cho phép của nguồn lực “Bếp” trong dự án.

C.  

Dự án này có tối thiểu là 3 “Bếp”.

D.  

Dự án này có nhiều hơn 1 “Bếp”.

Câu 10: 1 điểm
Hãy cho biết để tạo mới một tệp dự án, ta chọn thao tác nào sau đây?
A.  
File/ New/ Blank project/ Create.
B.  
File/ New/ Blank/ Create.
C.  
File/ Info/ Project Information/ Project Statistics.
D.  
File/ Recent.
Câu 11: 1 điểm
Kỹ thuật cân đối nguồn lực cho phép chia tách các công việc, để thiết lập tùy chọn này ta chọn công cụ nào trong các công cụ sau?
A.  

Công cụ số 3.

B.  

Công cụ số 4.

C.  

Công cụ số 5.

D.  

Công cụ số 5.

Câu 12: 1 điểm
Trong các cửa sổ sau đây, cửa sổ nào dùng để nhập chi phí cho tài nguyên kiểu Work?
A.  
Resource Graph.
B.  
Team Planner.
C.  
Assign Resources.
D.  
Resource Sheet.
Câu 13: 1 điểm
Để thiết lập cột Max. Units của nguồn lực ‘Thợ bánh’ hiển thị như hình dưới đây, trong hộp thoại Project Options ta cần thay đổi tùy chọn nào trong các tùy chọn sau? (Hình 14)
A.  

Schedule/ Show assignment units as a/ Chọn Decimal.

B.  

General/ Show assignment units as a/ Chọn Decimal.

C.  

Display/ Show assignment units as a/ Chọn Percentage.

D.  

Schedule/ Show assignment units as a/ Chọn Percentage.

Câu 14: 1 điểm
Hãy chọn phương án đúng ứng với mối quan hệ giữa công việc 13 và công việc 19 trong hình sau?
A.  

Công việc 13 kết thúc thì 4 ngày sau thực hiện công việc 19.

B.  

Công việc 13 kết thúc xong thì thực hiện công việc 19 luôn.

C.  

Công việc 13 kết thúc sau công việc 19 thời gian 4 ngày.

D.  

Công việc 13 và công việc 19 kết thúc đồng thời.

Câu 15: 1 điểm
Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết tổng chi phí còn lại của công việc “Nặn 200 đĩa lớn” là bao nhiêu trong các phương án sau?
A.  

1,626,000 đ.

B.  

2,450,000 đ.

C.  

824,000 đ.

D.  

2,250,000 đ.

Câu 16: 1 điểm
Trong đợt làm lọ hoa, bàn xoay được sử dụng 2 lần, lần thứ nhất 8h, lần thứ hai 12h. Hãy xác định chi phí sử dụng bàn xoay là bao nhiêu trong các phương án sau?
A.  

45,000 đ.

B.  

50,000 đ.

C.  

40,000 đ.

D.  

100,000 đ.

Câu 17: 1 điểm
Một mẻ gốm nung trong 3 ngày, tiền gas hết 1,2 triệu, tiền điện hết 1,5 triệu, tiền công thợ mỗi ngày hết 3,3 triệu. Dựa vào hình dưới đây, hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau?
A.  

Mỗi ngày hết 4,2 triệu.

B.  

Ngày 1 hết 1,2 triệu – Ngày 2 hết 3,3 triệu – Ngày 3 hết 1,5 triệu.

C.  

Ngày 1 hết 4,5 triệu – Ngày 2 hết 3,3 triệu – Ngày 3 hết 4,8 triệu.

D.  

Mỗi ngày hết 2 triệu.

Câu 18: 1 điểm
Một người thợ vẽ làm việc vào ngày thứ Sáu từ 1h chiều đến 8h tối (lịch làm việc mặc định là Standard), bạn hãy cho biết tiền công phải trả cho người thợ đó là bao nhiêu?
A.  

0đ.

B.  

580,000đ.

C.  

700,000đ.

D.  

490,000đ.

Câu 19: 1 điểm
Một thợ sơn có lịch làm việc kiểu Standard. Công việc phải hoàn thành trong 5 ngày, ngày bắt đầu làm việc là 17/09 (thứ 4). Hãy cho biết công việc kết thúc vào thời điểm nào trong các thời điểm sau?
A.  

23/09.

B.  

24/09.

C.  

21/09.

D.  

12/09.

Câu 20: 1 điểm
Hãy cho biết hình ảnh dưới hiển thị cửa sổ nào trong các cửa sổ sau?
A.  

Timeline.

B.  

Resource Sheet.

C.  

Tracking Gantt.

D.  

Calendar.

Câu 21: 1 điểm
Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết tổng chi phí còn lại của việc “Nặn 200 đĩa lớn” là bao nhiêu trong các phương án sau?
A.  

824,000 đ.

B.  

1,626,000 đ.

C.  

2,450,000 đ.

D.  

2,250,000 đ.

Câu 22: 1 điểm
Các công việc trên đường găng có Total Slack bằng bao nhiêu trong các phương án sau?
A.  
Total Slack = 1.
B.  
Total Slack = 0.
C.  
Total Slack > 0.
D.  
Total Slack < 0. '
Câu 23: 1 điểm
Hãy cho biết số giờ công của thợ nặn gốm vào ngày 19/4 cho công việc nặn 100 bình hoa là bao nhiêu trong các phương án sau?
A.  

7h.

B.  

14h.

C.  

21h.

D.  

64h.

Câu 24: 1 điểm
Công thức nào sau đây tính chỉ số đánh giá chi phí CPI (Cost Performance Index)?
A.  
CPI = BCWP/ACWP.
B.  
CPI = BCWP/BCWS.
C.  
CPI = SV/CV.
D.  
CPI = CV/SV.
Câu 25: 1 điểm
BCWP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A.  
Budgeted Cost of Work Present.
B.  
Budgeted Cost of Work Planned.
C.  
Actual Cost of Work Performed.
D.  
Budgeted Cost of Work Performed.
Câu 26: 1 điểm
Dựa vào hình dưới đây, hãy dự đoán các công việc có khả năng tiêu vượt kinh phí trong các phương án sau?
A.  

May áo gửi Hoàng Sa - Suất ăn gửi Hoàng Sa - Nước uống gửi Trường Sa.

B.  

Nước uống gửi Trường Sa.

C.  

Áo mưa gửi Hoàng Sa.

D.  

May áo gửi Hoàng Sa - Làm đèn gửi Trường Sa - Suất ăn gửi Hoàng Sa - Áo mưa gửi Hoàng Sa.

Câu 27: 1 điểm
Giám đốc dự án công nghệ thông tin thông báo biến động lịch trình vào một trong số các kết quả chuyển giao của dự án. BCWP (Chi phí dự toán của việc đã thực hiện) là 20,000,000 đ; ACWP (Chi phí thực của việc đã thực hiện) là 23,000,000 đ và BCWS (Chi phí dự toán của việc đã xếp lịch) là 30,000,000 đ. Hãy cho biết sai lệch về chi phí CV (Cost Variance) là bao nhiêu trong các phương án sau?
A.  
-10,000,000 đ.
B.  
3,000,000 đ.
C.  
-3,000,000 đ.
D.  
10,000,000 đ.
Câu 28: 1 điểm
Để cập nhật 1 công việc hoàn thành được 50% ta chọn phương án nào sau đây?
A.  
Task/ Information/ Tab General - Percent complete nhập 50%.
B.  
Project/ Update Project.
C.  
Task/ Information/ Tab Advanced - Percent complete nhập 50%.
D.  
Project/ Project Information/ Tab General - Percent complete nhập 50%.
Câu 29: 1 điểm
Hãy cho biết công việc nào trong hình có khả năng vượt mức chi phí?
A.  

1.

B.  

2.

C.  

3.

D.  

4.

Câu 30: 1 điểm
Hãy cho biết chỉ số nào sau đây thể hiện chi phí dự kiến theo kế hoạch?
A.  
EV (BCWP).
B.  
AC (ACWP).
C.  
PV (BCWS).
D.  
CPI/SPI.
Câu 31: 1 điểm
Để cập nhật 1 công việc hoàn thành 80% và ghi chú do thiếu nhiên liệu ta thực hiện thao tác nào?
A.  
Resource/ Information/ Tại tab General nhập 80% ở mục Percent complete – Tại tab Notes nhập ghi chú.
B.  
Task/ Information/ Tại tab General nhập 80% ở mục Percent complete – Tại tab Notes nhập ghi chú.
C.  
Project/ Information/ Tại tab General nhập 80% ở mục Percent complete – Tại tab Notes nhập ghi chú.
D.  
View/ Information/ Tại tab General nhập 80% ở mục Percent complete – Tại tab Notes nhập ghi chú.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ung Thư - Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 282 câu hỏi 1 giờ

88,2246,782