thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Học Chất Lưu - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)

Ôn luyện môn Cơ Học Chất Lưu với đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Điện Lực (EPU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các nguyên lý cơ bản của cơ học chất lưu, phương trình Bernoulli, động lực học chất lỏng, và ứng dụng thực tiễn trong kỹ thuật. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành kỹ thuật và cơ học. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Cơ Học Chất LưuĐại Học Điện LựcEPUđề thi Cơ Học Chất Lưu có đáp ánôn thi Cơ Học Chất Lưukiểm tra Cơ Học Chất Lưuthi thử Cơ Học Chất Lưutài liệu ôn thi Cơ Học Chất Lưuđộng lực học chất lỏngphương trình Bernoullikỹ thuật chất lưu

Số câu hỏi: 65 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

145,560 lượt xem 11,190 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Thế nào là đường đặc tính tổng hợp của bơm?
A.  
Là đường đặc tính ứng với số vòng quay làm việc không đổi (n = const)
B.  
Là đường đặc tính ứng với nhiều số vòng quay (n = var)
C.  
Là đường đặc tính lý thuyết của bơm ly tâm
D.  
Là đường đặc tính thực nghiệm của bơm ly tâm
Câu 2: 0.4 điểm
Hiện tượng xâm thực của bơm xảy ra khi nào?Hình ảnh
A.  
Nếu ở vùng A áp suất lớn hơn áp suất hơi bão hòa của chất lỏng trong bơm thì sẽ xuất hiện hiện tượng xâm thực.
B.  
Cả 2 phương án trên đều sai
C.  
Nếu ở vùng A áp suất bằng hay nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của chất lỏng trong bơm thì sẽ xuất hiện hiện tượng xâm thực.
D.  
Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Nêu các cách điều chỉnh chế độ làm việc (thay đổi điểm làm việc, điều chỉnh lưu lượng) của bơm ly tâm?
A.  
Cả 2 cách trên đều đúng
B.  
Điều chỉnh bằng khóa
C.  
Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay của trục bơm.
D.  
Cả 2 cách trên là sai
Câu 4: 0.4 điểm
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?Hình ảnh
A.  
Bơm bánh răng
B.  
Bơm trục vít
C.  
Bơm cánh gạt
D.  
Bơm chân không vòng nước
Câu 5: 0.4 điểm
Nêu khái niệm về bơm ly tâm?
A.  
Là loại bơm khi cánh quạt tương tác với dòng chất lỏng sẽ sinh ra lực nâng, nhờ đó môi chất sẽ dịch chuyển dọc tâm bánh động.
B.  
Là loại bơm có thể biến đổi trực tiếp cơ năng thành thế năng thông qua quá trình nén giảm chất lỏng bằng cách thay đổi theo chu kỳ dung tích trong một thể tích kín.
C.  
Là loại bơm hoạt động dựa trên tương tác giữa cánh quạt bánh động với dòng môi chất, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy) dưới tác dụng của lực ly tâm.
D.  
Là loại bơm sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất lỏng được bơm chuyển
Câu 6: 0.4 điểm
Cột áp của máy thủy khí là gì?
A.  
Là thế năng đơn vị của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
B.  
Là động năng đơn vị của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
C.  
Là năng lượng của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
D.  
Là năng lượng đơn vị của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí
Câu 7: 0.4 điểm
Bơm ly tâm hút nước từ 2 bể có mức nước chênh nhau một độ cao a = 1m lên bể trên cùng có độ cao b = 5m (so với mức nước sát bên dưới) với lưu lượng QB = 10l/s, theo các nhánh đường ống l = 5m; d1 = 50mm; d2 = 75mm. Xác định cột áp của bơm, biết hệ số ma sát đường ống λ = 0,03 ; không tính tổn thất cục bộ. (Cho công thức tính tổn thất dọc đường như sau: 2 l v h d 2g ∑ = λ )  
A.  
H = 9,0m
B.  
H = 9,2m
C.  
H = 8,8m
D.  
H = 8,6m
Câu 8: 0.4 điểm
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm nào?  Hình ảnh  
A.  
Bơm hướng trục
B.  
Bơm ly tâm
C.  
Bơm thể tích
D.  
Bơm phun tia
Câu 9: 0.4 điểm
Điểm làm việc của bơm là gì?
A.  
Là điểm có lưu lượng của bơm lớn nhất.
B.  
Là điểm có cột áp của bơm lớn nhất.
C.  
Là điểm có công suất của bơm lớn nhất.
D.  
Là giao điểm của đường đặc tính của bơm và đường đặc tính hệ thống trong cùng 1 hệ tọa độ.
Câu 10: 0.4 điểm
Quạt là gì?
A.  
Là máy để di chuyển dòng môi chất lỏng và tăng năng lượng của dòng môi chất lỏng.
B.  
Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được 2 p 1500mmH 0 > nhưng không có làm lạnh nhân tạo.
C.  
Là máy để di chuyển chất khí với cơ số tăng áp ε < 1,15 hay áp suất đạt được 2 p 1500mmH 0 < .
D.  
Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được 2 p 1500mmH 0 > và có làm lạnh nhân tạo ở nơi xảy ra quá trình nén khí.
Câu 11: 0.4 điểm
Giải thích về nguyên lý phun tia của máy thủy khí?
A.  
Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển.
B.  
Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.
C.  
Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).
D.  
Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh
Câu 12: 0.4 điểm
Công suất thủy lực của máy thủy khí là gì?
A.  
Là công suất trên trục của máy khi máy làm việc.
B.  
Là cơ năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
C.  
Là động năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
D.  
Là thế năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
Câu 13: 0.4 điểm
Điều kiện để ghép bơm ly tâm kiểu song song?Hình ảnh
A.  
Q1 = Q2 = ... = Qi
B.  
H1 = H2 = ... = Hi
C.  
H1 = H2 = ... = Hi và Q1 = Q2 = ... = Qi
D.  
H1 = H2 = ... = Hi hoặc Q1 = Q2 = ... = Qi
Câu 14: 0.4 điểm
Đồ thị dưới đây mô tả đường đặc tính làm việc nào của bơm ly tâm? Hình ảnh  
A.  
Đường đặc tính thực nghiệm
B.  
Đường đặc tính lý thuyết.
C.  
Đường đặc tính lý thuyết và đường đặc tính tính toán.
D.  
Đường đặc tính tổng hợp
Câu 15: 0.4 điểm
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm nàoHình ảnh
A.  
Bơm piston-roto hướng trục
B.  
Bơm piston
C.  
Bơm piston-roto hướng kính
D.  
Bơm roto
Câu 16: 0.4 điểm
Đồ thị dưới đây mô tả 2 bơm ly tâm ghép với nhau theo kiểu gìHình ảnh
A.  
Ghép song song
B.  
Ghép nối tiếp
C.  
Ghép hỗn hợp
D.  
Không câu nào trong 3 câu trên là đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Đồ thị dưới đây mô tả 2 bơm ly tâm ghép với nhau theo kiểu gì?Hình ảnh
A.  
Ghép nối tiếp
B.  
Ghép hỗn hợp
C.  
Ghép song song
D.  
Không câu nào trong 3 câu trên là đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào? Hình ảnh  
A.  
Bơm bánh răng  
B.  
Bơm cánh gạt
C.  
Bơm trục vít
D.  
Bơm chân không vòng nước
Câu 19: 0.4 điểm
Có các loại bơm chính nào?
A.  
Bơm cánh dẫn, bơm thể tích, bơm phun tia.
B.  
Bơm ly tâm, bơm hướng trục, bơm hướng chéo.
C.  
Bơm piston, bơm roto, bơm piston-roto.
D.  
Bơm hướng trục, bơm xoáy, bơm phun tia.
Câu 20: 0.4 điểm
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm nào?  
A.  
Bơm ly tâm
B.  
Bơm hướng trục
C.  
Bơm thể tích
D.  
Bơm phun tia
Câu 21: 0.4 điểm
Có thể điều chỉnh lưu lượng của bơm piston-roto hướng kính bằng cách nào?
A.  
Thay đổi số vòng quay làm việc của roto.
B.  
Thay đổi trị số của độ lệch tâm e.
C.  
Cả 2 cách trên đều đúng.
D.  
Cả 2 cách trên đều sai.
Câu 22: 0.4 điểm
Nêu khái niệm về bơm thể tích?
A.  
Là loại bơm có thể biến đổi trực tiếp cơ năng thành thế năng thông qua quá trình néngiảm chất lỏng bằng cách thay đổi theo chu kỳ dung tích trong một thể tích kín.
B.  
Là loại bơm khi cánh quạt tương tác với dòng chất lỏng sẽ sinh ra lực nâng, nhờ đó môi chất sẽ dịch chuyển dọc tâm bánh động.
C.  
Là loại bơm hoạt động dựa trên tương tác giữa cánh quạt bánh động với dòng môi chất, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy) dưới tác dụng của lực ly tâm.
D.  
Là loại bơm sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất lỏng được bơm chuyển.
Câu 23: 0.4 điểm
Cách khắc phục lực dọc trục trong bơm ly tâm có 1 bánh công tác?   A. Dùng bánh công tác có 2 miệng hút B. Cấu tạo vành lót kín thứ 2 chia khe hở giữa thân bơm và đĩa sau của bánh công tác thành 2 phần. C. Bố trí bánh công tác thành các cặp đối xứng nhau. D. Dùng đĩa cân bằng
A.  
D và A
B.  
B và C
C.  
A và B
D.  
C và D
Câu 24: 0.4 điểm
Một máy bơm nước tiêu hao công suất trên trục N = 5,5 kW. Tính các thông số của bơm: Cột áp, Lưu lượng và hiệu suất của bơm. Biết áp suất dư tại cửa ra của bơm 2 p = 20m γ (cột nước) và độ chân không ở cửa vào ck p = 4m γ , tốc độ trong đường ống đẩy v = 4 m/s, đường kính ống hút D1 = 100 mm, đường kính ống đẩy D2 = 75 mm.
A.  
Q = 19,45 l/s; H = 20,15 m; N = 4,5 kW; η = 0,75
B.  
Q = 21,65 l/s; H = 18,55 m; N = 4,01 kW; η = 0,75
C.  
Q = 17,65 l/s; H = 24,56 m; N = 4,24 kW; η = 0,75
D.  
Q = 15,65 l/s; H = 26,56 m; N = 4,6 kW; η = 0,75
Câu 25: 0.4 điểm
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?Hình ảnh
A.  
Bơm bánh răng
B.  
Bơm cánh gạt
C.  
Bơm 2 trục vít
D.  
<$>] Bơm 3 trục vít

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Triết Học - Có Đáp Án - Đại Học Đông ÁĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 30 câu hỏi 30 phút

87,7876,747

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Y Học - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

14 mã đề 555 câu hỏi 1 giờ

89,3496,867

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU) Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,1223,003