thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 9 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi trắc nghiệm môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 9 tại Đại Học Điện Lực (EPU), bao gồm các nội dung về tĩnh học, động học, động lực học và các bài toán ứng dụng thực tế trong kỹ thuật. Đề thi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Cơ Kỹ Thuật 2đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 part 9môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 Đại Học Điện Lựcđề thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 có đáp ángiải chi tiết đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 part 9ôn thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUcâu hỏi trắc nghiệm Cơ Kỹ Thuật 2đề thi thử Cơ Kỹ Thuật 2 part 9tài liệu học Cơ Kỹ Thuật 2 EPUbài tập Cơ Kỹ Thuật 2 có đáp ánđề kiểm tra môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 cơ bảnđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 nâng caođề thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 năm 2025tài liệu ôn luyện môn Cơ Kỹ Thuật 2bộ đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 EPUluyện thi Cơ Kỹ Thuật 2 hiệu quảđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 bám sát chương trình

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập bộ đề thi trắc nghiệm môn Cơ Kỹ Thuật trường Đại học Điện lực EPU - Có đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

44,423 lượt xem 3,406 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Thứ nguyên (đơn vị tính) của môđun chống uốn của 1 mặt cắt đối với 1 trục là:
A.  
m
B.  
m2
C.  
m3
D.  
m4
Câu 2: 1 điểm
Câu 22 []:Tại một điểm trên mặt cắt ngang của thanh chịu lực phức tạp có thành phần nội lực là Mz thì Mz sẽ sinh ra ứng suất:
A.  
Pháp tuyến σ
B.  
Tiếp tuyến τ
C.  
Cả ứng suất pháp tuyến σ và ứng suất τ
D.  
Không sinh ra ứng suất.
Câu 3: 1 điểm
Câu 23 []:Tại một điểm trên mặt cắt của thanh chịu lực phức tạp có thành phần nội lực là Mx thì sẽ sinh ra thành phần ứng suất:
A.  
Pháp tuyến σ
B.  
Tiếp tuyến τ
C.  
Cả ứng suất pháp tuyến σ và ứng suất τ
D.  
Không sinh ra ứng suất.
Câu 4: 1 điểm
Khi kiểm tra bền cho thanh có mặt cắt tròn chịu uốn và xoắn đồng thời, ta phải kiểm tra bền cho các điểm có:
A.  
Ứng suất pháp tuyến lớn nhất.
B.  
Ứng suất tiếp tuyến lớn nhất.
C.  
Cả ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp tuyến.
D.  
Không cần kiểm tra vì thanh luôn đủ bền.
Câu 5: 1 điểm
Trong giới hạn đàn hồi và phạm vi biến dạng nhỏ, khi khảo sát thanh chịu kéo (nén) lệch tâm có thể đưa về khảo sát dạng thanh:
A.  
Kéo (nén) đúng tâm và uốn đồng thời.
B.  
Kéo (nén) đúng tâm và xoắn đồng thời.
C.  
Kéo (nén) đúng tâm, uốn phẳng và xoắn đồng thời.
D.  
Không đưa được về dạng nào trong cả 3 dạng trên.
Câu 6: 1 điểm
Ứng suất tại 1 điểm nằm trên giao điểm của hai trục trung hòa, thanh chịu uốn xiên (có mặt cắt ngang hình chữ nhật) có:
A.  
Ứng suất lớn nhất.
B.  
Ứng suất nhỏ nhất.
C.  
Ứng suất bằng không.
D.  
Có thể là lớn nhất hoặc nhỏ nhất.
Câu 7: 1 điểm
Điểm nằm trên trục trung hòa của thanh chịu kéo đúng tâm và uốn phẳng đồng thời (thanh có mặt cắt hình chữ nhật) có:
A.  
Ứng suất lớn nhất.
B.  
Ứng suất nhỏ nhất.
C.  
Bằng không.
D.  
Ứng suất luôn dương (ứng suất kéo).
Câu 8: 1 điểm
Thanh có mặt cắt hình tròn sẽ:
A.  
Không chịu kéo (nén) đúng tâm.
B.  
Wx = Wy
C.  
Không chịu kéo (nén) lệch tâm
D.  
Không chịu uốn ngang phẳng.
Câu 9: 1 điểm
Thanh chịu kéo (nén) lệch tâm là thanh chịu tác dụng của lực mà đường tác dụng của nó:
A.  
Cắt vuông góc trục thanh.
B.  
Song song trục thanh (và không trùng trục thanh)
C.  
Trùng với trục của thanh.
D.  
là trục đối xứng của mặt cắt.
Câu 10: 1 điểm
Câu 30 []:Thanh mà trên mặt cắt của thanh chỉ có 2 thành phần nội lực là Mx và My là thanh:
A.  
Chịu uốn phẳng.
B.  
Chịu uốn xiên.
C.  
Chịu uốn và xoắn đồng thời.
D.  
Xoắn thuần tuý.
Câu 11: 1 điểm
Ứng suất pháp tuyến tại 1 điểm trên thanh chịu uốn xiên chỉ có thể là:
A.  
Ứng suất kéo (dương).
B.  
Ứng suất nén (âm).
C.  
Bằng không.
D.  
Cả 3 trạng thái ứng suất trên.
Câu 12: 1 điểm
Câu 32 []:Tại điểm A thuộc mặt cắt của một thanh mà ở đó chỉ có mômen uốn nội lực Mx và My, ta có:
A.  
Ứng suất chỉ phụ thuộc vào Mx.
B.  
Ứng suất chỉ phụ thuộc vào My.
C.  
Không phụ thuộc vào Mx hay My.
D.  
Phụ thuộc vào cả Mx và My.
Câu 13: 1 điểm
Câu 33 []:Trong thanh chịu uốn xiên:
A.  
Ứng suất tại một điểm bất kỳ trên một mặt cắt đều bằng nhau.
B.  
Ứng suất tại một điểm bất kỳ trên một mặt cắt đều bằng không (=0).
C.  
Ứng suất tại một điểm bất kỳ trên một mặt cắt đều dương (>0)
D.  
Ứng suất tại một điểm bất kỳ trên một mặt cắt phụ thuộc vào toạ độ (x,y) của điểm đó.
Câu 14: 1 điểm
Đối với thanh chịu uốn xiên, khi cần xác định ứng suất tại một điểm nào đó, ta có thể đưa bài toán về dạng:
A.  
Một bài toán uốn phẳng và kéo (nén) đúng tâm đồng thời.
B.  
Một bài toán uốn phẳng và xoắn thuần tuý đồng thời.
C.  
Hai bài toán xoắn thuần tuý đồng thời.
D.  
Hai bài toán uốn phẳng đồng thời.
Câu 15: 1 điểm
Câu 35 []:Tại một mặt cắt trong thanh chịu uốn phẳng, ứng suất pháp tuyến lớn nhất tồn tại ở:
A.  
Trọng tâm của mặt cắt đang xét.
B.  
Hai đầu của thanh.
C.  
Ở một cạnh thuộc mặt cắt đang xét .
D.  
Không có ứng suất pháp tuyến.
Câu 16: 1 điểm
Câu 36 []:Tại một mặt cắt trong thanh chịu uốn xiên, ứng suất pháp tuyến lớn nhất tồn tại ở:
A.  
Trọng tâm của mặt cắt đang xét.
B.  
Ở một cạnh thuộc mặt cắt đang xét.
C.  
Ở một điểm thuộc mặt cắt đang xét.
D.  
Không tồn tại ứng suất pháp tuyến.
Câu 17: 1 điểm
Câu 37 []:. Đối với thanh chịu kéo (nén) lệch tâm, khi cần xác định ứng suất tại một điểm nào đó, ta có thể đưa bài toán về dạng:
A.  
Một bài toán uốn phẳng và kéo (nén) đúng tâm đồng thời.
B.  
Một bài toán uốn phẳng và xoắn thuần tuý đồng thời.
C.  
Hai bài toán xoắn thuần tuý đồng thời.
D.  
Hai bài toán uốn phẳng đồng thời.
Câu 18: 1 điểm
Câu 38 []:Trong giới hạn đàn hồi và phạm vi biến dạng nhỏ, trên mặt cắt ngang của thanh chịu kéo đúng tâm và uốn phẳng đồng thời (bỏ qua lực cắt ngang Q):
A.  
Chỉ có ứng suất pháp tuyến.
B.  
Chỉ có ứng suất tiếp tuyến.
C.  
Có cả ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp tuyến.
D.  
Ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp tuyến bằng nhau.
Câu 19: 1 điểm
Câu 39 []:Trong giới hạn đàn hồi và phạm vi biến dạng nhỏ, trên một mặt cắt ngang của thanh chịu kéo đúng tâm và uốn phẳng đồng thời (bỏ qua lực cắt ngang Q):
A.  
Ứng suất lớn nhất bằng trị số của ứng suất nhỏ nhất.
B.  
Ứng suất lớn nhất nhỏ hơn trị số của ứng suất nhỏ nhất.
C.  
Ứng suất lớn nhất lớn hơn trị số của ứng suất nhỏ nhất.
D.  
Ứng suất lớn nhất có giá trị luôn bằng không.
Câu 20: 1 điểm
Câu 40 []:Trong thanh chịu nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời (bỏ qua lực cắt ngang Q), tại một mặt cắt bất kỳ luôn có:
A.  
Trị số của ứng suất nhỏ nhất lớn hơn ứng suất lớn nhất.
B.  
Trị số của ứng suất nhỏ nhất bằng ứng suất lớn nhất.
C.  
Trị số của ứng suất nhỏ nhất nhỏ hơn ứng suất lớn nhất.
D.  
Trị số của ứng suất nhỏ nhất bằng không.
Câu 21: 1 điểm
Câu 41 []:Trong thanh chịu uốn và xoắn đồng thời, hình dạng hình học của mặt cắt ngang của thanh:
A.  
Không ảnh hưởng đến các thành phần ứng suất sinh ra trong thanh.
B.  
Chỉ ảnh hưởng đến thành phần ứng suất tiếp tuyến.
C.  
Chỉ ảnh hưởng đến thành phần ứng suất pháp tuyến.
D.  
Ảnh hưởng đến các thành phần ứng suất sinh ra trong thanh.
Câu 22: 1 điểm

Cho thanh chịu lực và liên kết như hình vẽ. Hỏi thanh chịu biến dạng gì?

A.  
Kéo nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
B.  
Kéo nén đúng tâm và xoắn đồng thời.
C.  
Uốn xiên.
Câu 23: 1 điểm
Cho thanh chịu lực và liên kết như hình vẽ. Hỏi thanh chịu biến dạng gì?
A.  
Kéo đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
B.  
Nén đúng tâm và xoắn đồng thời.
C.  
Nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
D.  
Kéo đúng tâm và xoắn đồng thời.
Câu 24: 1 điểm
Cho thanh chịu lực và liên kết như hình vẽ. Hỏi thanh chịu biến dạng gì?
A.  
Kéo nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
B.  
Kéo nén đúng tâm
C.  
Uốn xiên.
D.  
Uốn phẳng.
Câu 25: 1 điểm
Cho thanh chịu lực và liên kết như hình vẽ. Hỏi thanh chịu biến dạng gì?
A.  
Kéo nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
B.  
Uốn ngang phẳng và xoắn đồng thời.
C.  
Uốn xiên.
D.  
Uốn phẳng.
Câu 26: 1 điểm
Cho thanh chịu lực và liên kết như hình vẽ. Hỏi thanh chịu biến dạng gì?
A.  
Kéo nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
B.  
Uốn ngang phẳng và xoắn đồng thời.
C.  
Uốn xiên.
D.  
Uốn phẳng.
Câu 27: 1 điểm
Cho thanh chịu lực và liên kết như hình vẽ. Hỏi thanh chịu biến dạng gì?
A.  
Kéo đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
B.  
Nén đúng tâm và xoắn đồng thời.
C.  
Nén đúng tâm và uốn phẳng đồng thời.
D.  
Kéo đúng tâm và xoắn đồng thời.
Câu 28: 1 điểm
Cho thanh có kích thước và chịu lực như trên hình vẽ. Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu mô men nội lực, lực dọc trục nếu có nào
A.  
Mx
B.  
My
C.  
Mz
D.  
Nz
Câu 29: 1 điểm
Cho thanh có kích thước và chịu lực như trên hình vẽ. Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu mô men nội lực, lực dọc trục nếu có nào?
A.  
Mx và Mz
B.  
Mx và My
C.  
Mz và Nz
D.  
Mx
Câu 30: 1 điểm
Cho thanh có kích thước và chịu lực như trên hình vẽ. Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu mô men nội lực, lực dọc trục nếu có nào?
A.  
Mx và My
B.  
My và Nz
C.  
Mz và Nz
D.  
Mx và Nz
Câu 31: 1 điểm
Cho thanh có kích thước và chịu lực như trên hình vẽ. Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu mô men nội lực, lực dọc trục nếu có nào?
A.  
Mx và My
B.  
My và Nz
C.  
Mz và Nz
D.  
Mx và Nz
Câu 32: 1 điểm
Cho thanh có kích thước và chịu lực như trên hình vẽ. Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu mô men nội lực, lực dọc trục nếu có nào?
A.  
Mx và My
B.  
My và Nz
C.  
Mz và Nz
D.  
Mx và Nz
Câu 33: 1 điểm
Cho thanh có kích thước và chịu lực như trên hình vẽ. Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu mô men nội lực, lực dọc trục nếu có nào?
A.  
Mx và My
B.  
Mx, My và Nz
C.  
Mx, Mz và Nz
D.  
My, Mz và Nz

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU) Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,1213,003

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện Kỹ Thuật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 30 phút

87,0876,684

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

77,6535,962