thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 2 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi trắc nghiệm môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 2 tại Đại Học Điện Lực (EPU), bao gồm các nội dung quan trọng về tĩnh học, động học, động lực học và ứng dụng trong kỹ thuật. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Cơ Kỹ Thuật 2đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 part 2môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 Đại Học Điện Lựcđề thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 có đáp ángiải chi tiết đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 part 2ôn thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUcâu hỏi trắc nghiệm Cơ Kỹ Thuật 2đề thi thử Cơ Kỹ Thuật 2 part 2tài liệu học Cơ Kỹ Thuật 2 EPUbài tập Cơ Kỹ Thuật 2 có đáp ánđề kiểm tra môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 cơ bảnđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 nâng caođề thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 năm 2025tài liệu ôn luyện môn Cơ Kỹ Thuật 2bộ đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 EPUluyện thi Cơ Kỹ Thuật 2 hiệu quảđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 bám sát chương trình

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập bộ đề thi trắc nghiệm môn Cơ Kỹ Thuật trường Đại học Điện lực EPU - Có đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

73,226 lượt xem 5,629 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Một điểm chuyển động trong mặt phẳng theo phương trình: . Hỏi phương trình quỹ đạo là đường gì?
A.  
Đường elip
B.  
Đường tròn
C.  
Đường conic
D.  
Đường Parabol
Câu 2: 1 điểm
Một điểm chuyển động trong mặt phẳng theo phương trình: x=4coswt ;y=3sinwt . Hỏi phương trình quỹ đạo là?
A.  
x/4+y/3=1
B.  
x^2/4^2+y^2/3^2=5^2
C.  
x^2/3^2+y^2/4^2=1
D.  
x^2/4^2+y^2/3^2=1
Câu 3: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình quỹ đạo của điểm là?
A.  
x^2+y^2=5^2
B.  
x/3+y/2=1
C.  
x+y=5
D.  
x-y=5
Câu 4: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình vận tốc của điểm là?
A.  
v=3t căn2
B.  
v=3t^2 căn2
C.  
v=3t^2
D.  
v=3 căn 2
Câu 5: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình gia tốc của điểm là?
A.  
a=6t căn2
B.  
a=6 căn2
C.  
a=6t^2 căn2
D.  
a=3t căn2
Câu 6: 1 điểm
Một điểm chuyển động trong mặt phẳng theo phương trình: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình quỹ đạo là?
A.  
x^2+y^2=100
B.  
x^2+y^2=10
C.  
x^2+y^2=1
D.  
x^2+y^2=50
Câu 7: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình vận tốc của điểm là?
A.  
v=2 pi
B.  
v=5pi
C.  
v=4pi
D.  
v=10pi
Câu 8: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình gia tốc của điểm là?
A.  
a=2,4pi^2
B.  
a=pi^2
C.  
a=4pi^2
D.  
a=1,6pi^2
Câu 9: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình quỹ đạo của điểm là?
A.  
y=3/2x
B.  
y=4/3x
C.  
y=3/4x
D.  
y=2/3x
Câu 10: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình vận tốc của điểm là?
A.  
8(1 – t) cm/s
B.  
10(1 – t) cm/s
C.  
6(1 – t) cm/s
D.  
4(1 – t) cm/s
Câu 11: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình gia tốc của điểm là?
A.  
8 cm/s2
B.  
10 cm/s2
C.  
6 cm/s2
D.  
4 cm/s2
Câu 12: 1 điểm
Trong thời gian mở máy, một điểm trên vành vô lăng chuyển động theo quy luật S = 0,1t3 (t:s; S:m); bán kính vô lăng là 2m. Hỏi vận tốc của điểm tại thời điểm khảo sát t = 10s. ,đạo hàm thay t vào .
A.  
10 m/s
B.  
30 m/s
C.  
20 m/s
D.  
40 m/s
Câu 13: 1 điểm
Trong thời gian mở máy, một điểm trên vành vô lăng chuyển động theo quy luật S = 0,1t3 (t:s; S:m); bán kính vô lăng là 2m. Hỏi gia tốc pháp tuyến của điểm tại thời điểm khảo sát t = 10s. a= v^2 / BÁN KÍNH
A.  
450 m/s2
B.  
100 m/s2
C.  
400 m/s2
D.  
250 m/s2
Câu 14: 1 điểm
Trong thời gian mở máy, một điểm trên vành vô lăng chuyển động theo quy luật S = 0,1t3 (t:s; S:m); bán kính vô lăng là 2m. Hỏi gia tốc tiếp tuyến của điểm tại thời điểm khảo sát t = 10s. tiếp tuyến đạo hàm 2 lần của S
A.  
10 m/s2
B.  
8 m/s2
C.  
4 m/s2
D.  
6 m/s2
Câu 15: 1 điểm
Cho phương trình chuyển động của điểm trong mặt phẳng là: ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình quỹ đạo của điểm là?
A.  
y=2x-3x^2
B.  
y=4x-12x^2
C.  
y=4x-3x^2
D.  
y=3x-4x^2
Câu 16: 1 điểm
Cơ cấu tay quay con trượt OAB có OA = AB = 3b. Tay quay OA quay theo quy luật φ = kt làm con trượt B chuyển động theo rãnh ngang. Tìm phương trình vận tốc của điểm B?
A.  
Vb==6bk.sinkt
B.  
Vb=-6bk.sinkt
C.  
Vb=-6b.sinkt
D.  
Vb=-6bkt.sinkt
Câu 17: 1 điểm
Cơ cấu tay quay con trượt OAB có OA = AB = 3b. Tay quay OA quay theo quy luật φ = kt làm con trượt B chuyển động theo rãnh ngang. Tìm phương trình gia tốc của điểm B?
A.  
aB=6bk^2.coskt
B.  
aB=-6bk^2.sinkt
C.  
aB=-6bk^2.coskt
D.  
aB=6bk^2.sinkt
Câu 18: 1 điểm
Cơ cấu tay quay con trượt OAB có OA = AB = 3b. Tay quay OA quay theo quy luật φ = kt làm con trượt B chuyển động theo rãnh ngang. Tìm phương trình chuyển động của điểm M (MB = b)?
A.  
Xm=5bcoskt;Ym=bsinkt
B.  
Xm=bcoskt;Ym=5bsinkt
C.  
Xm=6bcoskt;Ym=bsinkt
D.  
Xm=bcoskt;Ym=6bsinkt
Câu 19: 1 điểm
Cơ cấu tay quay con trượt OAB có OA = AB = 3b. Tay quay OA quay theo quy luật φ = kt làm con trượt B chuyển động theo rãnh ngang. Tìm phương trình chuyển động của điểm B?
A.  
Xb=6bcoskt
B.  
Yb=6bcoskt
C.  
Xb=6bsinkt
D.  
Yb=6bsinkt
Câu 20: 1 điểm
[(
A.  
Chuyển động tịnh tiến.
B.  
Chuyển động quay quanh trục cố định.
C.  
Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay quanh trục cố định.
D.  
Chuyển động tịnh tiến, chuyển động quay quanh trục cố định và chuyển động theo.
Câu 21: 1 điểm
Cho vật rắn có chiều quay dương trên trục (đứng trên trục z thấy vật quay ngược chiều kim đồng hồ). Vị trí của vật được xác định bởi góc . Hỏi phương trình chuyển động của vật rắn?
A.  
phi=phi(t)
B.  
x=x(t)
C.  
y=y(t)
D.  
z=z(t)
Câu 22: 1 điểm
Trong chuyển động cơ bản của vật rắn. Quan hệ giữa vận tốc góc và gia tốc góc có: . Hỏi vật quay chuyển động như thế nào?
A.  
Vật quay nhanh dần.
B.  
Vật quay chậm dần
C.  
Vật quay đều
D.  
Vật quay biến đổi đều
Câu 23: 1 điểm
Trong chuyển động cơ bản của vật rắn. Quan hệ giữa vận tốc góc và gia tốc góc có: . Hỏi vật quay chuyển động như thế nào?
A.  
Vật quay nhanh dần.
B.  
Vật quay chậm dần
C.  
Vật quay đều
D.  
Vật quay biến đổi đều
Câu 24: 1 điểm
Trong chuyển động cơ bản của vật rắn. Quan hệ giữa vận tốc góc và gia tốc góc có: . Hỏi vật quay chuyển động như thế nào?
A.  
Vật quay nhanh dần.
B.  
Vật quay chậm dần
C.  
Vật quay đều
D.  
Vật quay biến đổi đều
Câu 25: 1 điểm
Trong chuyển động cơ bản của vật rắn. Quan hệ giữa vận tốc góc và gia tốc góc có: . Hỏi vật quay chuyển động như thế nào?
A.  
Vật quay nhanh dần.
B.  
Vật quay chậm dần
C.  
Vật quay đều
D.  
Vật quay biến đổi đều
Câu 26: 1 điểm
Cho một điểm thuộc vật rắn quay quanh một trục cố định: R là bán kính; là vận tốc góc; là gia tốc góc. Hỏi gia tốc pháp tuyến được tính theo công thức nào?
A.  
a^n=R.w^2
B.  
a^n=R.E
C.  
a^n=R.w
D.  
a^n=R.E^2
Câu 27: 1 điểm
Cho một điểm thuộc vật rắn quay quanh một trục cố định: R là bán kính; là vận tốc góc; là gia tốc góc. Hỏi gia tốc tiếp tuyến được tính theo công thức nào?
A.  
a^t=R.w^2
B.  
a^t=R.E
C.  
a^t=R.w
D.  
a^t=R.E^2

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU) Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,1213,003

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện Kỹ Thuật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 30 phút

87,0876,684

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

77,6535,962