thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Điều Khiển 2 - Đại Học Bách Khoa Đại Học Đà Nẵng DUT (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tải ngay đề thi trắc nghiệm Lý Thuyết Điều Khiển 2 dành cho sinh viên Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT). Đề thi miễn phí, kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức về lý thuyết điều khiển tự động, từ cơ bản đến nâng cao. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích, hỗ trợ sinh viên DUT chuẩn bị kỹ càng cho các kỳ thi và bài kiểm tra liên quan đến Lý Thuyết Điều Khiển 2, đảm bảo nắm vững các nguyên lý và kỹ thuật điều khiển hiện đại.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Lý Thuyết Điều Khiển 2Đại học Bách Khoa Đà NẵngDUTđề thi miễn phí Lý Thuyết Điều Khiểnđáp án chi tiết Lý Thuyết Điều Khiển 2ôn tập Lý Thuyết Điều Khiểnkiểm tra Lý Thuyết Điều Khiển 2 DUTcâu hỏi Lý Thuyết Điều Khiểntài liệu Lý Thuyết Điều Khiển DUThọc Lý Thuyết Điều Khiển 2 onlinegiáo trình Lý Thuyết Điều Khiểnkỳ thi Lý Thuyết Điều Khiển DUT

Số câu hỏi: 285 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

146,156 lượt xem 11,228 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho hệ thống điều khiển như hình vẽ, phương trình đặc tính của hệ thống là?

Hình ảnh

A.  

s^2+55s+10 = 0

B.  

s^2+55s+50 = 0

C.  

s^2+50s+55 = 0

D.  

s^2+50s+10 = 0

Câu 2: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

     Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức

B.  

     Hệ thống ổn định, không có nghiệm có phần thực dương

C.  

     Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

D.  

     Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

Câu 3: 0.2 điểm

Câu 237:    Cho hệ thống hở Gh(s) có đặc tính tần số nyquist như hình vẽ . Xét tính ổn định của hệ thống kín:Hình ảnh

A.  

     Hệ thống ở biên giới ổn định

B.  

     Hệ thống không ổn định

C.  

     Hệ thống ổn định

D.  

     Chưa kết luận được

Câu 4: 0.2 điểm

366:Hình ảnh

Với giá trị nào của k thì hệ thống quan sát được hoàn toàn?

A.  

k ≠ -2

B.  

k ≠ -1

C.  

k ≠ -3

D.  

k ≠ 2

Câu 5: 0.2 điểm
Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) =K. s
A.  
M(ω)= Kω ; φ(ω)=90 độ
B.  
M(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= -90 độ
C.  
M(ω)= 1/ω ; φ(ω)= 90 độ
D.  
M(ω)= -20lg(ω) ; φ(ω)= 90 độ
Câu 6: 0.2 điểm

Hình ảnh

Xét tính điều khiển được và quan sát được của hệ thống?

A.  

Hệ thống điều khiển được và quan sát được

B.  

Hệ thống không điều khiển được và quan sát được

C.  

Hệ thống điều khiển được và không quan sát được

D.  

Hệ thống không điều khiển được và không quan sát được

Câu 7: 0.2 điểm
Trong định thức Hurwit đường chéo chính của Δn bắt đầu từ?
A.  
a0 liên tiếp đến an
B.  
a1 liên tiếp đến an
C.  
a0 liên tiếp đến an-1
D.  
a1 liên tiếp đến an-1
Câu 8: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2

B.  

4.

C.  

3.

D.  

0

Câu 9: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 10: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 11: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 12: 0.2 điểm

348:Hình ảnh

Xét tính điều khiển được và quan sát được của hệ thống?

A.  

Hệ thống điều khiển được và quan sát được

B.  

Hệ thống không điều khiển được và quan sát được

C.  

Hệ thống điều khiển được và không quan sát được

D.  

Hệ thống không điều khiển được và không quan sát được

Câu 13: 0.2 điểm

Câu Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín:

A.  

Ổn định

B.  

Không ổn định

C.  

Ở biên giới ổn định

D.  

Chưa xác định

Câu 14: 0.2 điểm
Trong định thức Hurwit các số hạng trong cùng một cột dưới đường chéo chính có chỉ số?
A.  
Giảm dần
B.  
Tăng dần
C.  
Bằng nhau
D.  
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 15: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức

B.  

Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức

C.  

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

D.  

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

Câu 16: 0.2 điểm
Hệ thống bất biến theo thời gian là hệ thống có:
A.  
Tín hiệu ra không thay đổi theo thời gian
B.  
Phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi
C.  
Tín hiệu vào không thay đổi theo thời gian
D.  
Hệ số của phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi
Câu 17: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2

B.  

4.

C.  

5.

D.  

0

Câu 18: 0.2 điểm
Đặc tính pha tần số của hệ thống được xác định bởi công thức nào dưới đây với P(ω), Q(ω) lần lượt là phần thực và phần ảo của hàm truyền tần số của hệ đó
A.  
φ(ω) = arctg[P(ω).Q(ω)]
B.  
φ(ω) = arctg[P(ω)/Q(ω)]
C.  
φ(ω) = arctg[P(ω) - Q(ω)]
D.  
φ(ω) = arctg[Q(ω)/P(ω)]
Câu 19: 0.2 điểm
Biến đổi Laplace của hàm u(t)= kt là?
A.  
k/p
B.  
kp
C.  
k/p2
D.  
kp2
Câu 20: 0.2 điểm
Đối với bài toán phân tích hệ thống thì vấn đề đặt ra là:
A.  
Đánh giá chất lượng của hệ thống
B.  
Thiết kế bộ điều khiển để hệ thống được thoả mãn các yêu cầu về chất lượng
C.  
Tìm đáp ứng và đánh giá chất lượng của hệ
D.  
Tìm đáp ứng của hệ thống
Câu 21: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn Hurwit được dùng để xét ổn định cho?
A.  
Chỉ cho hệ thống có phản hồi âm
B.  
Hệ hở và hệ kín
C.  
Chỉ cho hệ hở
D.  
Chỉ cho hệ kín
Câu 22: 0.2 điểm
Số lần đổi dấu của số hạng ở cột 1 bảng Routh bằng số nghiệm:
A.  
Có phần thực âm
B.  
Có phần thực dương
C.  
Nghiệm phức của phương trình
D.  
Có phần thực bằng 0
Câu 23: 0.2 điểm

Hình ảnh

Phần tử “?” có giá trị bằng :

A.  

2

B.  

4.

C.  

5.

D.  

1

Câu 24: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 25: 0.2 điểm

Câu 238:    Cho hệ thống hở có đặc tính tần số nyquist như hình vẽ . Xét tính ổn định của hệ thống kín:Hình ảnh

A.  

     Hệ thống ở biên giới ổn định

B.  

       Hệ thống không ổn định

C.  

     Hệ thống ổn định

D.  

     Chưa kết luận được

Câu 26: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

a

B.  

b

C.  

c

D.  

d

Câu 27: 0.2 điểm

Câu Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau:Hình ảnhXét tính ổn định của hệ thống trên:

A.  

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức

B.  

Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức

C.  

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

D.  

Hệ thống ở biên giới ổn định.

Câu 28: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

2

B.  

4.

C.  

5.

D.  

7

Câu 29: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức

B.  

Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức

C.  

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

D.  

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

Câu 30: 0.2 điểm
Tín hiệu ra của bộ chuyển đổi A/D:
A.  
Tín hiệu liên tục
B.  
Tín hiệu số
C.  
Sóng sin
D.  
Xung vuông
Câu 31: 0.2 điểm
Các cách đánh giá thường được dùng đề xét ổn định cho hệ liên tục là:
A.  
Tiêu chuẩn ổn định Routh- Hurwitz; Nyquist-Bode
B.  
Tiêu chuẩn ổn định Routh- Hurwitz; Nyquist-Bode và phương pháp quỹ đạo nghiệm số.
C.  
Tiêu chuẩn ổn định Routh- Hurwitz; Mikhailov-Nyquist-Bode và phương pháp chia miền ổn định
D.  
Tiêu chuẩn ổn định tần số, tiêu chuẩn ổn định đại số và phương pháp quỹ đạo nghiệm số
Câu 32: 0.2 điểm

Câu 241:    Cho hệ thống hở có đặc tính tần số nyquist như hình vẽ. Xét tính ổn định của hệ thống kín:Hình ảnh

A.  

     Hệ thống ở biên giới ổn định

B.  

       Hệ thống không ổn định

C.  

       Hệ thống ổn định

D.  

     Chưa kết luận được

Câu 33: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 34: 0.2 điểm

Câu Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau:Hình ảnh Xét tính ổn định của hệ thống trên:

A.  

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức

B.  

Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức

C.  

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

D.  

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

Câu 35: 0.2 điểm

Câu 122:    Tìm nghiệm của hệ thống có phương trình đặc tính sau: s2+ 4s + 3 = 0

A.  

     s1= -0.268; s2= -3.732

B.  

     s1= -0.586; s2= -3.414

C.  

     s1= -1; s2= -3

D.  

     s1= -2; s2= -2

Câu 36: 0.2 điểm
Hàm truyền đạt của hệ thống phụ thuộc vào:
A.  
Tín hiệu vào.
B.  
Tín hiệu ra.
C.  
Tín hiệu vào, ra, thông số và cấu trúc của hệ thống
D.  
Thông số và cấu trúc hệ thống
Câu 37: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 38: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 39: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 40: 0.2 điểm
Điều kiện gì để phương trình sai phân sau có bậc cấp n : a0y(i+1) + a1y(i+n-1) + …+any(i) = u(i)
A.  
an khác 0
B.  
a0 khác 0, an = 0
C.  
a0 = 0, an khác 0
D.  
a0 khác 0, an khác 0
Câu 41: 0.2 điểm
Nếu hàm quá độ của khâu khuếch đại h(t) = k.1(t) thì hàm trọng lượng k(t) bằng bao nhiêu?
A.  
k(t) = k.δ(t)
B.  
k(t) = k.t
C.  
k(t) = k.1(t)
D.  
k(t) = k/δ(t)
Câu 42: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 43: 0.2 điểm

Hình ảnh

Phần tử “?” có giá trị bằng :

A.  

2

B.  

4.

C.  

-1

D.  

1

Câu 44: 0.2 điểm

Phương trình đặc tính của hệ thống như hình vẽ là?


Hình ảnh

A.  

s^2+5s+7 = 0

B.  

s^2+5s-6 = 0

C.  

s^2-5s+6 = 0

D.  

s^2-5s-6 = 0

Câu 45: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 46: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 47: 0.2 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 48: 0.2 điểm
Nếu f(t) có ảnh là F(p) thì ảnh Laplace của tích phân hàm số f(t) là?
A.  
1/p
B.  
1/(p+a)
C.  
F(p)/p
D.  
F(p).p
Câu 49: 0.2 điểm

Câu Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín:

A.  

Ổn định

B.  

Không ổn định

C.  

Ở biên giới ổn định

D.  
Chưa xác định
Câu 50: 0.2 điểm
Các phần tử ở hàng 2 của bảng Routh được lập từ:
A.  
Các hệ số có chỉ số lẻ.
B.  
Các hệ số có chỉ số chẵn.
C.  
Các hệ số có chỉ số tăng dần.
D.  
Các hệ số có chỉ số giảm dần.

Đề thi tương tự

Đề thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ 8 NEUĐại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

12,147930

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 205 câu hỏi 1 giờ

52,5324,034

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ 3 NEUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 40 phút

88,5946,806

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiểm Nghiệm (Lý Thuyết) - VNU - Đại Học Quốc Gia Hà NộiĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 257 câu hỏi 1 giờ

75,0945,773