thumbnail

Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Chương 6 - Đề Thi Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Chương 6 môn Kinh Tế Vi Mô. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc thị trường, sự can thiệp của chính phủ, và các yếu tố ảnh hưởng đến cung cầu trong nền kinh tế vi mô, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên hiểu rõ các khái niệm kinh tế vi mô và áp dụng trong phân tích kinh tế. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô Chương 6đề thi Kinh Tế Vi Môôn thi Kinh Tế Vi Môđề thi có đáp ánluyện thi Kinh Tế Vi Môthi thử trực tuyếnphân tích kinh tếcung cầu kinh tế

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

144,908 lượt xem 11,138 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Các yếu tố sản xuất gồm 03 nhóm cơ bản, NGOẠI TRỪ:
A.  
Lao động
B.  
Công nghệ.
C.  
Vốn
D.  
Đất.
Câu 2: 0.4 điểm
Các yếu tố cơ bản của thị trường hàng hóa:
A.  
Cầu: Thị trường
B.  
Cung: Các hộ gia đình.
C.  
Sản phẩm: Hàng hóa
D.  
Sản phẩm: Lao động.
Câu 3: 0.4 điểm
Các yếu tố cơ bản của thị trường yếu tố sản xuất:
A.  
Cầu: Các nhà sản xuất (DN).
B.  
Cung: Các Công ty phân phối.
C.  
Sản phẩm: Hàng hóa
D.  
Sản phẩm: Dịch vụ.
Câu 4: 0.4 điểm

Giá của các yếu tố sản xuất được hình thành trên thị trường yếu tố sản xuất, các DN tìm hiểu các mức giá đó thông qua quan hệ:

A.  

Mua - Bán

B.  

Cung- cầu

C.  

Trao đổi

D.  

Cho – nhận.

Câu 5: 0.4 điểm
Các mối quan hệ trong môi trường sản xuất thể hiện:
A.  
Lượng cầu đối với một yếu tố sản xuất phụ thuộc vào lượng nhân công.
B.  
Lượng vốn được cầu phụ thuộc vào mức tiền đi vay.
C.  
Lượng đất đai được cầu phụ thuộc vào tiền thuê.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 6: 0.4 điểm

Các giá trị trong công thức tính sản phẩm doanh thu cận biên của một yếu tố sản xuất: MRPf = MPPt x Po

A.  

Po – Tiền công lao động.

B.  

Po – Tiền thuê đất.

C.  

MPPf – Sản phẩm hiện vật cận biên của một yếu tố đầu vào.

D.  

MPPf – Sản phẩm hiện vật cận biên của yếu tố đầu ra.

Câu 7: 0.4 điểm

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ lựa chọn lượng yếu tố sản xuất sao cho: sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất đó:

A.  

Bằng với chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

B.  

Cao hơn chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

C.  

Thấp hơn chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

D.  

Không liên quan đến chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

Câu 8: 0.4 điểm

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ chọn sản lượng sao cho chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là:

A.  

Lớn nhất.

B.  

Nhỏ nhất.

C.  

Bằng nhau.

D.  

Không liên quan.

Câu 9: 0.4 điểm

Trong điều kiện thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố đều mang tính cạnh tranh, thì điều kiện tối đa hóa lợi nhuận sẽ cụ thể như sau: Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất:

A.  

Cao hơn giá của yếu tố sản xuất đó.

B.  

Thấp hơn giá của yếu tố sản xuất đó.

C.  

Bằng với giá của yếu tố sản xuất đó.

D.  

Bằng với giá của tất cả các yếu tố sản xuất.

Câu 10: 0.4 điểm
Đặc điểm của cầu đối với lao động, NGOẠI TRỪ:
A.  
là cầu thứ phát.
B.  
là cầu dẫn xuất.
C.  
phụ thuộc vào cầu đối với hàng hóa dịch vụ trên thị trường hàng hóa.
D.  
Không phụ thuộc vào giá của lao động.
Câu 11: 0.4 điểm
Số lượng các nhân tố tác động đến lượng lao động cung ứng:
A.  
3.
B.  
4.
C.  
5.
D.  
6.
Câu 12: 0.4 điểm
Hệ số co dãn của cung về lao động là tỷ số giữa:
A.  
% thay đổi về lượng lao động cung ứng /% thay đổi về mức lương.
B.  
% thay đổi về mức lương /% thay đổi về lượng lao động cung ứng.
C.  
thay đổi về lượng lao động cung ứng /thay đổi về mức lương.
D.  
thay đổi về mức lương /thay đổi về lượng lao động cung ứng.
Câu 13: 0.4 điểm
Khi hệ số co dãn của cung về lao động là 0,2 thì kết quả cho biết:
A.  
2% tăng lên về mức lương sẽ tạo ra 10% tăng lên về số lượng lao động cung ứng.
B.  
10% tăng lên về mức lương sẽ tạo ra 2% tăng lên về số lượng lao động cung ứng.
C.  
lương tăng lên 2 lần sẽ tăng lên 1 lần về số lượng lao động cung ứng.
D.  
lương tăng lên 2 lần sẽ tăng lên 5 lần về số lượng lao động cung ứng
Câu 14: 0.4 điểm

Nếu lãi suất cho vay 10% /năm thì một đồng cho vay ngày hôm nay, sau một năm sẽ tích lũy thành 1,1 đồng, sau hai năm sẽ tích lũy thành:

A.  

1,12 đồng.

B.  

1,2 đồng.

C.  

1,21 đồng.

D.  

1,22 đồng.

Câu 15: 0.4 điểm

Công thức được sử dụng để tính giá trị hiện tại của khoản tiền thu được tại một năm nào đó trong tương lai với lãi suất là i khi cho vay K đồng là:

A.  

K = X [1/(1-i)n]

B.  

K = X (1+i)n

C.  

K = X [1/(1+i)]

D.  

K = X [1/(1+i)n]

Câu 16: 0.4 điểm

Việc trả tiền thuê vốn hiện vật trong tương lai còn phụ thuộc vào tình hình kinh tế và mức sản xuất do tài sản đó tạo ra. Nếu lãi suất là 10% năm tỷ lệ lạm phát 6% năm, thì lãi suất thực tế là:

A.  

4%.

B.  

5%.

C.  

6%.

D.  

8%.

Câu 17: 0.4 điểm
Xu hướng của đường cung về vốn:
A.  
Đi xuống
B.  
Dốc lên.
C.  
Ngang bằng.
D.  
Lên, xuống tùy thời điểm.
Câu 18: 0.4 điểm
Đường cung của các dịch vụ vốn trong ngắn hạn là một đường:
A.  
Thẳng đứng.
B.  
Đi lên
C.  
Đi xuống
D.  
Xoắn ốc.
Câu 19: 0.4 điểm

Một người định vay ngân hàng để mua một xe ô tô để chở khách, xe có giá trị 1 tỷ đồng, hãy tính xem phải kiếm được bao nhiêu mới có thể hòa vốn. Nếu lãi suất thực tế là 9%/năm, tỷ lệ bảo dưỡng, khấu hao bằng 10% giá mua ô tô thì chi phí hàng năm của xe ô tô là:

A.  

150 triệu.

B.  

170 triệu.

C.  

190 triệu.

D.  

210 triệu.

Câu 20: 0.4 điểm
Giá cho thuê tài sản phụ thuộc vào mấy yếu tố:
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 21: 0.4 điểm
Tỷ lệ lãi suất thực tế phụ thuộc vào:
A.  
Mức độ sử dụng tài sản
B.  
Thời gian
C.  
Tiến bộ của công nghệ.
D.  
Các yếu tố kinh tế.
Câu 22: 0.4 điểm
Điểm quan trọng của thị trường đất đai là:
A.  
Giá cả luôn thay đổi.
B.  
Nguồn cung rất lớn
C.  
Tổng mức cung ứng đất đai luôn cố định
D.  
Nhà nước quản lý chặt chẽ.
Câu 23: 0.4 điểm
Ý nghĩa của khái niệm“tô kinh tế”:
A.  
Là khoảng thặng dư mà nhà SX nhận được.
B.  
Là khoảng thặng dư mà nhà kinh doanh nhận được.
C.  
Là khoảng thặng dư mà nhà cho vay nhận được.
D.  
Là khoảng thặng dư mà người có đất nhận được.
Câu 24: 0.4 điểm
Đường cung trên thị trường đất đai là một đường:
A.  
Thằng đứng song song với trục tung.
B.  
Nằm ngang.
C.  
Giống đường cầu của thị trường hàng hóa.
D.  
Giống đường cung của thị trường hàng hóa.
Câu 25: 0.4 điểm
Giá trị của đất đai được bắt nguồn từ:
A.  
Thời gian thuê.
B.  
Giá trị của sản phẩm.
C.  
Mục đích thuê.
D.  
Đối tượng thuê.

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4 - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 65 câu hỏi 1 giờ

12,505964