thumbnail

Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô: Chương Lạm Phát - Đại Học Ngân Hàng TP.HCM (HUB)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về lạm phát trong môn Kinh Tế Vĩ Mô với bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Ngân Hàng TP.HCM (HUB). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi liên quan đến nguyên nhân, hậu quả của lạm phát, các biện pháp kiểm soát và tác động của lạm phát lên nền kinh tế, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: trắc nghiệm kinh tế vĩ môlạm phátĐại học Ngân Hàng TP.HCMHUBbài thi lạm phátchính sách tiền tệkiểm soát lạm phátkiến thức kinh tế vĩ môôn tập lạm pháttrắc nghiệm có đáp ánkiểm tra kinh tế vĩ mô

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 20 phút

141,852 lượt xem 10,905 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Theo bạn, lạm phát là gì
A.  
Hiện tượng giá cả hàng hóa chung tăng liên tục và kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định
B.  
Hiện tượng giá cả hàng hóa chung tăng liên tục
C.  
Hiện tượng giá cả hàng hóa chung tăng rất mạnh trong một thời gian ngắn
D.  
Hiện tượng mức cung ứng tiền tăng liên tục
Câu 2: 1 điểm
Trong các phép đo lường mức độ lạm phát, phương pháp chỉ số nào thường được sử dụng và công bố cho công chúng
A.  
Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng (Consumer Price Index - CPI)
B.  
Chỉ số giá sản xuất (Producer Price Index - PPI)
C.  
Chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội (chỉ số giảm phát GDP)
D.  
Cả ba câu trên đều đúng
Câu 3: 1 điểm
Ưu điểm của phép đo lạm phát theo chỉ số CPI (Consumer Price Index) là?
A.  
Phản ánh được biến động giá cả hàng hóa một cách toàn diện
B.  
Phản ánh được sự xuất hiện của những hàng hóa mới trên thị trường
C.  
phản ánh được sự xuất hiện của những hàng hóa mới trên thị trường
D.  
Thông qua lạm phát, có thể đánh giá được mức độ ảnh hưởng đển thu nhập và đời sống của người tiêu dùng
Câu 4: 1 điểm
Đâu là nhược điểm của phép đo lạm phát theo chỉ số PPI (Producer Price Index)?
A.  
Chỉ số này chỉ phản ánh sự biến động giá cả ở khâu sản xuất
B.  
Không phản ánh được biến động giá cả hàng hóa tiêu dùng
C.  
Việc thu thập số liệu và xác định tỷ trọng theo PPI rất phức tạp
D.  
Chỉ số này chỉ phản ánh sự biến động giá cả của hàng hóa nhập khẩu
Câu 5: 1 điểm
Lạm phát vừa phải là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
A.  
Giá cả hàng hóa tăng chậm, ở mức một con số một năm
B.  
Đời sống người dân ổn định, tỷ lệ thất nghiệp thấp
C.  
Hệ thống ngân hàng hạn chế mở rộng tín dụng
D.  
Lưu thông tiền tệ ổn định
Câu 6: 1 điểm
Lạm phát phi mã là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
A.  
Giá cả hàng hóa tăng nhanh, ở mức từ 2 đến 3 con số một năm
B.  
Thu nhập thực tế của người lao động bị giảm nghiêm trọng, thất nghiệp tăng cao
C.  
Có tác dụng mở rộng tín dụng để kích cầu và gia tăng đầu tư
D.  
Lưu thông tiền tệ rối loạn
Câu 7: 1 điểm
Lạm phát siêu tốc là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
A.  
Giá cả hàng hóa tăng rất nhanh, với tốc độ từ 4 con số trở lên một năm
B.  
Đời sống của người lao động bị giảm sút nghiêm trọng, thất nghiệp tràn lan
C.  
Lưu thông tiền tệ rối loạn nghiêm trọng, người dân tích trữ hàng hóa thực
D.  
Giá tài sản tài chính và bất động sản tăng cao
Câu 8: 1 điểm
Lạm phát cầu kéo là loại lạm phát xảy ra do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ?
A.  
Lạm phát xảy ra do tổng cầu hàng hóa tăng nhanh vượt quá khả năng cung ứng hàng hóa của nền kinh tế
B.  
Lạm phát xảy ra do kết quả của việc cung tiền tệ tăng kéo dài
C.  
Lạm phát xảy ra do tâm lý chạy trốn khỏi tiền tệ của công chúng
D.  
Lạm phát xảy ra do chi phí sản xuất tăng
Câu 9: 1 điểm
Lạm phát chi phí đẩy là loại lạm phát xảy ra do nguyên nhân nào sau đây?
A.  
Lạm phát xảy ra do tổng cầu hàng hóa tăng nhanh vượt quá khả năng cung ứng hàng hóa của nền kinh tế
B.  
Lạm phát xảy ra do kết quả của việc cung tiền tệ tăng kéo dài
C.  
Lạm phát xảy ra do chi phí sản xuất tăng dẫn tới cung hàng hóa giảm
D.  
Lạm phát xảy ra do tâm lý chạy trốn khỏi tiền tệ của công chúng
Câu 10: 1 điểm
Khi lạm phát cao xảy ra, điều nào sau đây là sai?
A.  
Lãi suất thực sụt giảm
B.  
Giá tài sản thực sụt giảm
C.  
Giá tài sản tài chính sụt giảm
D.  
Tiền tệ bị giảm giá
Câu 11: 1 điểm
Để giảm thiệt hại khi lạm phát cao xảy ra, người cho vay thường áp dụng lãi suất như thế nào trong các hợp đồng cho vay?
A.  
Lãi suất cố định
B.  
Lãi suất chiết khấu
C.  
Lãi suất biến đổi
D.  
Lãi suất tích lũy
Câu 12: 1 điểm
Khi lạm phát cao xảy ra, những điều sau đây là đúng, ngoại trừ?
A.  
Thu nhập của người lao động với tiền lương cố định bị sụt giảm
B.  
Thu nhập của người nắm giữ tài sản tài chính bị sụt giảm
C.  
Thu nhập của người nắm giữ tài sản thực bị sụt giảm
D.  
Thu nhập của người cho vay với lãi suất cố định bị sụt giảm
Câu 13: 1 điểm
Để kiềm chế và kiểm soát lạm phát, biện pháp nào sau đây không được sử dụng?
A.  
Biện pháp thắt chặt cung tiền tệ
B.  
Biện pháp mở rộng cầu tiền tệ
C.  
Biện pháp mở rộng cầu hàng hóa
D.  
Biện pháp thực hiện chính sách tài chính thắt chặt
Câu 14: 1 điểm
Để kiềm chế và kiểm soát lạm phát, biện pháp thắt chặt cung tiền tệ nào không được sử dụng?
A.  
Thực hiện chính sách tiền tệ hạn chế
B.  
Thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt
C.  
Thực hiện chính sách thu nhập và lao động hạn chế
D.  
Thực hiện chính sách mở rộng đầu tư nước ngoài
Câu 15: 1 điểm
Để kiềm chế và kiểm soát lạm phát, biện pháp mở rộng cầu tiền tệ nào không được sử dụng?
A.  
Thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư, đổi mới công nghệ sản xuất theo hướng hiện đại
B.  
Nghiên cứu sản xuất các nguyên nhiên vật liệu với chi phí rẻ
C.  
Nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm
D.  
Thực hiện bán giấy tờ có giá trên thị trường mở

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Chương 6 - Đề Thi Có Đáp Án

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

144,90911,138

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4 - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 65 câu hỏi 1 giờ

12,505964