thumbnail

Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Miễn Phí - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) (Có Đáp Án)

Tham gia trắc nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô miễn phí tại Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) với đầy đủ đáp án. Bộ câu hỏi bao quát các chủ đề về lý thuyết và chính sách kinh tế vĩ mô, bao gồm tổng cung, tổng cầu, lạm phát, thất nghiệp, tăng trưởng kinh tế và vai trò của chính phủ trong điều hành kinh tế. Trắc nghiệm này giúp sinh viên nắm vững kiến thức, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và nâng cao hiểu biết về nền kinh tế toàn cầu. Trả lời câu hỏi và kiểm tra ngay kiến thức của bạn!

Từ khoá: trắc nghiệm Kinh tế vĩ môtrắc nghiệm Kinh tế vĩ mô miễn phíĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBTcâu hỏi Kinh tế vĩ mô có đáp ánthi thử Kinh tế vĩ môôn thi Kinh tế vĩ môbài tập Kinh tế vĩ môchính sách kinh tế vĩ môtổng cung tổng cầukiến thức lạm pháttrắc nghiệm về thất nghiệpthi Kinh tế vĩ mô HUBTbài kiểm tra kinh tế vĩ mô online

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Có Đáp Án - Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Tuyển Tập Đề Thi Các Môn Chuyên Ngành Kinh Tế - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 208 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

143,436 lượt xem 11,018 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nguyên nhân quan trọng nhất cho sự dốc xuống của đường tổng cầu là
A.  
Hiệu ứng lãi suất
B.  
Hiệu ứng thu nhập
C.  
Hiệu ứng tài khóa
D.  
Hiệu ứng tỷ giá hối đoái
E.  
Không câu nào đúng
Câu 2: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cộng cung dài hạn dịch chuyển?
A.  
Một sự tăng lên trong nguồn lao động
B.  
Một sự tăng lên trong nguồn tư bản
C.  
Một sự cải thiện trong công nghệ
D.  
Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng
E.  
Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn
Câu 3: 0.25 điểm
Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, khi đó đường AS ngắn hạn
A.  
Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái
B.  
Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải
C.  
Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái
D.  
Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang phải
E.  
Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí
Câu 4: 0.25 điểm
Có số liệu bảng sau:
Lấy năm 2000 là năm cơ sở
Giá trị của giỏ hàng trong năm cơ sở là bao nhiêu? <...>
A.  
300$
B.  
333$
C.  
418,75$
D.  
459,25$
E.  
Không phải các con số trên
Câu 5: 0.25 điểm
Trong dài hạn, lam phát có nguyên nhân ở việc
A.  
Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền
B.  
Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiền hành kinh doanh và do vậy, làm tăng giá cả
C.  
Chính phủ cho in quá nhiều tiền
D.  
Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ nhưu lao động và dầu mỏ
E.  
Không phải các câu trên
Câu 6: 0.25 điểm
Số nhân tiền phụ thuộc:
A.  
Tiền dự trữ của hệ thống ngân hàng thương mại
B.  
Tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi không kỳ hạn viết séc
C.  
Mức cung tiền lớn hay nhỏ
D.  
Cả A và B đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế sẽ
A.  
Lớn hơn không
B.  
Bằng không
C.  
Nhỏ hơn không
D.  
Không âm
Câu 8: 0.25 điểm
Trong điều kiện tỷ giá thả nổi, nếu VND bị giảm giá so với USD, thì chúng ta có thể khẳng định chắc chắn rằng:
A.  
sức cạnh tranh của hàng hóa Việt nam tăng lên
B.  
sức cạnh tranh của hàng hóa Mỹ tăng lên
C.  
sức cạnh tranh của hàng hóa Việt nam sẽ chỉ tăng, nếu lạm phát ở Việt nam cao hơn ở Mỹ
D.  
chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi sức cạnh tranh của hàng hóa giữa 2 nước
Câu 9: 0.25 điểm
Lý thuyết ưu thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi
A.  
Cung và cầu vốn
B.  
Cung và cầu về tiền
C.  
Cung và cầu về lao động
D.  
Tổng cung và tổng cầu
Câu 10: 0.25 điểm
Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:
A.  
Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được quy định bởi tổng cầu
B.  
Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cung dài hạn
C.  
Thu nhập quốc dân thực tế được quy định bởi tổng cung, còn mức giá được quy định bởi tổng cầu
D.  
Thu nhập quốc dân thực tế được quy định bởi tổng cầu, còn mức giá được quy định bởi tổng cung
Câu 11: 0.25 điểm
Tác động dài hạn của sự tăng cung tiền là
A.  
Làm tăng mức giá
B.  
Làm giảm mức giá
C.  
Làm tăng lãi suất
D.  
Làm giảm lãi suất
Câu 12: 0.25 điểm
ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt chẽ là làm giảm sản lượng, đồng thời
A.  
Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư
B.  
Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư
C.  
Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư
D.  
Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư
Câu 13: 0.25 điểm
Trong nền kinh tế mở, GDP tính theo phương pháp chi tiêu và phương pháp sản phẩm cuối cùng đều bằng
A.  
C+I+G+X+M
B.  
C+I+G+X-M
C.  
C+I+G+Te
D.  
C+I+G+D
E.  
C+I+G+Td
Câu 14: 0.25 điểm
Một sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân của Mỹ
A.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ
B.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ
C.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống cùng một lượng
D.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên cùng một lượng
Câu 15: 0.25 điểm
Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ cần phải
A.  
Giảm thuế
B.  
Tăng chi tiêu chính phủ
C.  
Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt
D.  
Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng
Câu 16: 0.25 điểm
Nếu tỷ giá hối đoái tăng từ 3 Mác/đola lên 4 Mác/đola,
A.  
Đồng đôla lên giá
B.  
Đồng đôla mất giá
C.  
Đồng đôla lên giá hay xuống giá còn phụ thuộc vào điều xảy ra với tương đối giữa Đức và Mỹ
D.  
Không điều nào trong các điều trên
Câu 17: 0.25 điểm
Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là
A.  
Tiêu dùng
B.  
Khấu hao
C.  
Tổng sản phẩm quốc dân ròng
D.  
Đầu tư
E.  
Hàng hóa trung gian
Câu 18: 0.25 điểm
Trong hình bên, sự dịch chuyển từ AD0 đến AD1 có thể được giải thích bởi <...>
A.  
Giảm lượng
B.  
Giảm mức giá
C.  
Sự chuẩn bị quan trọng giới đầu tư
D.  
Tăng chi tiêu chính phủ
Câu 19: 0.25 điểm
GDP danh nghĩa bằng 1344 tỷ đồng. Chỉ số điều chỉnh GDP bằng 112%. GDP thực tế bằng:
A.  
1200
B.  
1120
C.  
1500
D.  
1244
Câu 20: 0.25 điểm
Giả sử chính phủ tăng chi tiêu 16 tỷ đô la. Nếu hiệu ứng số nhân vợt quá hiệu ứng lấn át, khi đó
A.  
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
B.  
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
C.  
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
D.  
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
Câu 21: 0.25 điểm
Trunh gian tài chính là người đứng giữa
A.  
Công đoàn và doanh nghiệp
B.  
Vợ và chồng
C.  
Người mua và người bán
D.  
Người đi vay và người cho vay
Câu 22: 0.25 điểm
Xác định tốc độ sản lượng thực tế theo số liệu trong bảng sau đây (giá cố định năm 2000) <...>
A.  
68%
B.  
40%
C.  
168%
D.  
140%
Câu 23: 0.25 điểm
Câu bình luận nào dưới đây về GDP là sai
A.  
GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện thời hoặc giá cả cố định của năm cơ sở
B.  
Cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính vào GDP
C.  
Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.
D.  
GDP tính cả hàng hóa và dịch vụ
E.  
GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát được gọi là GDP thực tế
Câu 24: 0.25 điểm
Nếu nước Mỹ tiết kiệm 1000 tỷ đôla và đầu tư nước ngoài ròng là -200 tỷ đôla, đầu tư trong nước của Mỹ là:
A.  
-200 tỷ đôla
B.  
200 tỷ đôla
C.  
800 tỷ đôla
D.  
1000 tỷ đôla
E.  
1200 tỷ đôla
Câu 25: 0.25 điểm
Nếu mọi người quyết định chuyển một phần tiền mặt vào tài khoản tiền gửi có thể viết séc thì quyết định đó làm:
A.  
Lượng cung tiền giảm xuống do tiền mặt ngoài lưu thông ít hơn
B.  
Tỷ lệ lạm phát giảm
C.  
Lãi suất thực tế tăng lên
D.  
Lượng cung tiền tăng lên do khối lượng tiền mạnh tăng
E.  
Lượng cung tiền tăng lên do đó số nhân tiền tăng.
Câu 26: 0.25 điểm
Phương trình số lượng có dạng
A.  
Tiền x mức giá = Tốc độ lưu thông x sản lượng thực tế
B.  
Tiền x Sản lượng thực tế = Tốc độ lưu thông x Mức giá
C.  
Tiền x Tốc độ lưu thông = Mức giá x sản lượng thực tế
D.  
Không phải các điều kể trên
Câu 27: 0.25 điểm
Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông
A.  
Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
B.  
Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
C.  
Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
D.  
Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
E.  
Không phải các câu trên
Câu 28: 0.25 điểm
Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày giá trị 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là
A.  
50$
B.  
100$
C.  
500$
D.  
600$
E.  
650$
Câu 29: 0.25 điểm
Giả sử các ngân hàng đều có tỷ lệ dự trữ là 100%. Nếu một người gửi 1000 đôla tiền mặt vào ngân hàng thì
A.  
Cung tiền không bị ảnh hưởng
B.  
Cung tiền tăng lớn hơn 1000 đôla
C.  
Cung tiền tăng nhỏ hơn 1000 đôla
D.  
Cung tiền giảm nhiều hơn 1000 đôla
E.  
Cung tiền giảm ít hơn 1000 đôla
Câu 30: 0.25 điểm
Trong nền kinh tế giản đơn
A.  
Chi tiêu của chính phủ luôn luôn bằng thuế của chính phủ
B.  
Xuất khẩu luôn luôn bằng nhập khẩu
C.  
Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu tư
D.  
Nhu cầu tiết kiệm luôn luôn bằng nhu cầu đầu tư
Câu 31: 0.25 điểm
Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?
A.  
Mức cung ứng tiền tệ
B.  
Cung về các nhân tố sản xuất
C.  
Quy mô chỉ tiêu của chính phủ
D.  
Cán cân thượng mại quốc tế
E.  
Quy mô tổng cầu của nền kinh tế
Câu 32: 0.25 điểm
Khi giá dầu thế giới tăng mạnh vào những năm bảy mươi và đầu những năm tám mươi
A.  
Đường tổng cầu của nhiều nền kinh tế dịch chuyển lên phía bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới
B.  
Đường tổng cung của nền kinh tế dịch chuyển lên phía bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới
C.  
Cả đường tổng cung và tổng cầu đều dịch chuyển, làm cho tình hình kinh tế trên thế giới biến động mạnh
D.  
Các nước xuất khẩu dầu mỏ được lợi, vì vậy họ dùng phần lợi nhuận trời cho để viện trợ cho các nước phát triển và đang phát triển gặp nhiều khó khăn
Câu 33: 0.25 điểm
Nếu lạm phát là 8% và lãi suất thực tế là 3%, thì lãi suất danh nghĩa là
A.  
3/8%
B.  
5%
C.  
11%
D.  
24%
E.  
-5%
Câu 34: 0.25 điểm
Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
A.  
Làm tăng lượng cầu về tiền
B.  
Làm giảm lãi suất
C.  
Làm tăng nhu cầu đầu tư
D.  
Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức
E.  
Tất cả những điều nêu ở đây
Câu 35: 0.25 điểm
Theo phương pháp giá trị gia tăng GDP bằng
A.  
Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước
B.  
Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh
C.  
Tổng giá trị tăng thêm của tất cả các ngành trong nền kinh tế
D.  
Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trừ khấu hao
Câu 36: 0.25 điểm
Có số liệu bảng sau:
Lấy năm 2000 là năm cơ sở
Tỷ lệ lạm phát trong năm 2002 là bao nhiêu? <...>
A.  
10,3%
B.  
0%
C.  
11%
D.  
13,35%
E.  
Không phải các số trên
Câu 37: 0.25 điểm
Đường Phillips biểu diễn
A.  
Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp
B.  
Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
C.  
Mối quan hệ giữa phần trăm thay đổi của mức giá chung và tỷ lệ thất nghiệp
D.  
Mối quan hệ giữa sự thay đổi tỷ lệ lạm phát và sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp
Câu 38: 0.25 điểm
Giảm phát xảy ra khi:
A.  
Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể
B.  
Tỷ lệ lạm phát giảm
C.  
Mức giá trung bình ổn định
D.  
mức giá trung bình giảm
E.  
GDP thực giảm trong ít nhất 2 quý liên tiếp
Câu 39: 0.25 điểm
Lạm phát được định nghĩa là sự tăng liên tục của:
A.  
Mức giá của các hàng hóa thiết yếu
B.  
GDP danh nghĩa
C.  
Tiền lương danh nghĩa
D.  
Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ
Câu 40: 0.25 điểm
Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:
A.  
Tiền lương danh nghĩa
B.  
Thuế thu nhập
C.  
Mức giá
D.  
Cả A và C

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô - Chủ Đề Lạm Phát - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

23,9081,836

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4 - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 65 câu hỏi 1 giờ

12,505964