thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Giải Phẫu 2 (Hệ Hô Hấp) – Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Giải phẫu 2 về hệ hô hấp từ Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM). Đề thi bao gồm các câu hỏi về cấu trúc và chức năng của hệ hô hấp, các bộ phận của phổi, khí quản, và cơ chế hoạt động của hệ hô hấp, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

 

Từ khoá: Trắc nghiệm Giải phẫu hệ hô hấpHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam VUTMđề thi Giải phẫu có đáp ánôn thi Giải phẫu hô hấptrắc nghiệm Y Dược

Số câu hỏi: 72 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 40 phút

146,033 lượt xem 11,244 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Người ta thường chọc hút khí màng phổi ở đâu: 
A.  
Khoang liên sườn 2 đường giữa đòn (Túi cùng đỉnh phổi)
B.  
Khoang liên sườn 9 đường nách giữa hoặc sau ( túi cùng sườn hoành)
C.  
Khoang liên sườn 2 đường ngoài (Túi cùng bên phổi)
D.  
Khoang liên sườn 3 đường giữa (Túi trung tâm phổi)
Câu 2: 0.25 điểm
Ống lệ mũi đổ vào
A.  
Ngách mũi dưới
B.  
Ngách mũi giữa
C.  
Ngách mũi trên
D.  
Trần ổ mũi
E.  
Tiền đình mũi
Câu 3: 0.25 điểm
Rốn phổi không có màng phổi
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.25 điểm
Tĩnh mạch phổi đưa máu từ đâu đến đâu?
A.  
Tâm nhĩ phải
B.  
Tâm nhĩ trái
C.  
Tâm thất trái
D.  
Tâm thất phải
Câu 5: 0.25 điểm
Xoang sàng trước đổ vào
A.  
Ngách mũi dưới
B.  
Ngách mũi giữa
C.  
Ngách mũi trên
D.  
Trần ổ mũi
E.  
Tiền đình mũi
Câu 6: 0.25 điểm
Tiền đình mũi
A.  
Nằm ở lỗ mũi sau
B.  
Nằm ở trần ổ mũi
C.  
Thông với bên ngoài qua lỗ mũi trước
D.  
Có chức năng sưởi ấm
E.  
Không thể sờ được
Câu 7: 0.25 điểm
Phổi phải gồm mấy thùy?
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
3
Câu 8: 0.25 điểm
Các xương sau đều góp phân tạo nên trần ổ mũi NGOẠI TRỪ XƯONG:
A.  
Sàng
B.  
Trán
C.  
Mũi
D.  
Hàm trên
E.  
Bướm
Câu 9: 0.25 điểm
Sụn nào sau dây có thể sờ được trên người sống
A.  
Nhẫn
B.  
Phễu
C.  
sừng
D.  
Nắp thanh môn
E.  
Sụn thóc
Câu 10: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Các phần hợp nên mũi:
A.  
Mũi ngoài
B.  
Mũi trong
C.  
Ổ mũi
D.  
Các xoang cạnh mũi
Câu 11: 0.25 điểm
Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp:
A.  
Hầu
B.  
Thanh quản
C.  
Khí quản
D.  
Phế quản
E.  
Phổi
Câu 12: 0.25 điểm
Hai bên eo hầu miệng có tuyến hạnh nhân:
A.  
Hạnh nhân khẩu cái
B.  
Hạnh nhân hầu
C.  
Hạnh nhân giáp
Câu 13: 0.25 điểm
Túi cùng nào của màng phổi thấp nhất:
A.  
Túi cùng đỉnh phổi (khi bị tràn khí màng phổi thì đọng ở đây)
B.  
Túi cùng sườn hoành ( khi bị tràn dịch màng phổi thì đọng ở đây)
Câu 14: 0.25 điểm
Sờ thấy sụn nào của thanh quản:
A.  
Sụn giáp
B.  
Sụn nhẫn
C.  
Sụn hầu
Câu 15: 0.25 điểm
Cuống phổi dinh dưỡng gồm:
A.  
ĐM phổi, TM phổi, PQ chung
B.  
ĐM phế quản, Tm phế quản, TK, Bạch huyết
Câu 16: 0.25 điểm
Sụn nào sau đây có 1 đôi và quay quanh trục:
A.  
Sụn giáp
B.  
Sụn nhẫn
C.  
Sụn hầu
D.  
Sụn thanh quản
Câu 17: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Phổi phải có mấy khe mấy thùy:
A.  
khe ngang
B.  
khe chếch
C.  
3 thùy Trên- giữa- dưới
D.  
Thùy trên- dưới
E.  
Thùy trái phải
Câu 18: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Phía trên và phía dưới của thanh hầu:
A.  
Phía trên : khẩu hầu
B.  
Phía dưới : thực quản
C.  
Phía trên: thanh quản
D.  
Phía dưới: đốt sống cổ III, IV, V
Câu 19: 0.25 điểm
Phần nào sau đây không tạo thành vách mũi
A.  
sụn cánh mũi bé
B.  
Sụn lá mía mũi
C.  
Sụn mũi bên
D.  
Xương khẩu cái
E.  
Xương hàm trên
Câu 20: 0.25 điểm
Rốn phổi nằm ở đâu:
A.  
Ở sau – trên ấn tim
B.  
Ở sau – dưới ấn tim
C.  
Ở trước – trên ấn tim
D.  
Ở trước – dưới ấn tim
Câu 21: 0.25 điểm
Xoang trán đổ vào
A.  
Ngách mũi dưới
B.  
Ngách mũi giữa
C.  
Ngách mũi trên
D.  
Trần ổ mũi
E.  
Tiền đình mũi
Câu 22: 0.25 điểm
Thanh quản tiếp giáp với cái gì?
A.  
Khí quản
B.  
Phế quản
C.  
ĐM phổi
D.  
TM phổi
Câu 23: 0.25 điểm
Màng khẩu cái là nền ổ mũi
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 24: 0.25 điểm
Xương sườn liên quan mặt nào của phổi:
A.  
Mặt phổi
B.  
Mặt sườn
Câu 25: 0.25 điểm
Có mấy dây âm thanh?
A.  
3 dây thanh âm (2 trên, 1 dưới)
B.  
5 dây thanh âm (2 trên, 3 dưới)
C.  
4 dây thanh âm(2 trên, 2 dưới)
Câu 26: 0.25 điểm
Chi tiết nào không có ở thành ngoài mũi
A.  
Xương xoăn mũi dưới
B.  
Lỗ bán nguyệt
C.  
Lỗ ống lệ mũi
D.  
Cuốn mũi giữa
E.  
Xương lá mía
Câu 27: 0.25 điểm
Thông thường, thùy giữa phổi (P) có
A.  
1 phân thùy
B.  
2 phân thùy
C.  
3 phân thùy
D.  
4 phân thùy
E.  
5 phân thùy
Câu 28: 0.25 điểm
Màng phổi k che phủ phần nào của phổi:
A.  
Rốn phổi
B.  
Đỉnh phổi
C.  
Thùy phổi phải
D.  
Thùy phổi trái
Câu 29: 0.25 điểm
Túi cùng nào của màng phổi cao nhất:
A.  
Túi cùng đỉnh phổi (khi bị tràn khí màng phổi thì đọng ở đây)
B.  
Túi cùng sườn hoành ( khi bị tràn dịch màng phổi thì đọng ở đây)
Câu 30: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Phổi trái có mấy khe, mấy thùy:
A.  
Khe chếch
B.  
Khe ngang
C.  
Thùy trên- dưới
D.  
Thùy trái phải
Câu 31: 0.25 điểm
Ổ màng phổi hai bên thông thương nhau
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 0.25 điểm
Tỵ hầu thông với chỗ nào của tai:
A.  
Hòm thất qua vòi tai
B.  
Hòm nhĩ qua vòi tai
Câu 33: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Phía trước và phía sau của thanh hầu:
A.  
Phía trước : thanh quản
B.  
Phía trước : thực quản
C.  
Phía sau: khẩu hầu
D.  
Phía sau: đốt sống cổ III, IV, V
Câu 34: 0.25 điểm
Mặt nào của phổi tiếp xúc vs tim:
A.  
Mặt trung thất ( mặt ngoài )
B.  
Mặt trung thất ( mặt trong)
Câu 35: 0.25 điểm
Túi cùng nào là túi cùng sâu nhất:
A.  
Túi cùng phổi
B.  
Túi cùng thanh quản
C.  
Túi cùng sườn hoành
Câu 36: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Dị vặt rơi vào khí quản thường mắc ở Phế quản chính phải là do:
A.  
PQ chính Phải to hơn,
B.  
PQ chính Phải ngắn hơn
C.  
PQ chính Phải thẳng trục
D.  
PQ chính Phải bé hơn
E.  
PQ chính Phải dài hơn
Câu 37: 0.25 điểm
Tỵ hầu thông với mũi qua :
A.  
Lỗ mũi trước
B.  
Lỗ mũi giữa
C.  
Lỗ mũi trong
D.  
Lỗ mũi sau
Câu 38: 0.25 điểm
Xoang bướm đổ vào
A.  
Ngách mũi dưới
B.  
Ngách mũi giữa
C.  
Ngách mũi trên
D.  
Trần ổ mũi
E.  
Tiền đình mũi
Câu 39: 0.25 điểm
Thành phần nào sau đây nằm sau khí quản
A.  
Lá nông mạc cổ
B.  
Lá trước khí quản
C.  
Eo tuyến giáp.
D.  
Bao cảnh
E.  
Thực quản
Câu 40: 0.25 điểm
Trong tràn dịch phổi, người ta chọc dò ở khu liên sườn IX (Đ/S):
A.  
Đúng
B.  
Sai

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Thận Niệu VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 71 câu hỏi 1 giờ

145,82911,211

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu - Phần 11 HMU - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,3035,402

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7326,655