
Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp Án
Ôn luyện môn Giải Phẫu Sinh Lý với đề thi trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc cơ thể người, chức năng các cơ quan, và cơ chế hoạt động sinh lý. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y khoa và các ngành liên quan đến sinh học và y tế. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Giải Phẫu Sinh Lýđề thi Giải Phẫu Sinh Lý có đáp ánôn thi Giải Phẫu Sinh Lýkiểm tra Giải Phẫu Sinh Lýthi thử Giải Phẫu Sinh Lýtài liệu ôn thi Giải Phẫu Sinh Lýcấu trúc cơ thể ngườichức năng sinh lýhọc sinh lý cơ thểthi thử trực tuyến y khoa
Số câu hỏi: 374 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ
86,729 lượt xem 6,655 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Vị trí của cổ bàng quang
51, Tuyến thượng thận:
Câu nào không đúng về liên quan sau của thận:
Phần nào không có trong niêm mạc tiểu tràng
37, A. Niệu đạo di động ít bị dập vỡ, VÌ, B. Nó nằm trong vật xốp của dương vật
A sai, B đúng
dây thần kinh nào sau đây không chi phối cho lưỡi
Thần kinh đi trong ống ben?
Phần nào dưới đây của kết tràng không có đặc điểm hình thể ngoài chung của kết tràng
36, A. Ngã kiểu ngồi ngựa (ngã ngồi xoạc 2 chân trên vật cứng) thường gây dập niệu đạo đoạn màng, VÌ, B. Niệu đạo ở đoạn này đi ngay dưới xương mu
Vị trí của kết tràng lên?
Xoang thận gồm
Dây thần kinh sọ nào tham gia chi phối cho tim
Vị trí của lỗ tâm vị:
Rễ mạc treo ruột non
mô tả nào sau đây không đúng về cấu tạo vỏ nhãn cầu
57, Thành phần nào nằm trong cột thận:
Bao xơ của thận là lớp mô xơ
Động mạch gan trái cấp máu cho:
58, Tổ chức mỡ quanh thận nằm ở:
28, Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:
Tìm câu sai
53, Mạc thận: 1. Gồm 2 lá, lá trước và lá sau, lá trước của 2 thận liên tiếp nhau, 2. Chỉ bọc lấy thận, không bọc lấy tuyến thượng thận, 3. Bọc cả bao mỡ (lớp mỡ quanh thận), 4. Liên tiếp với phúc mạc thành bụng sau
Kích thước nào của ống mật chủ sẽ kết luận giãn do tắc:
Động mạch tử cung bắt chéo niệu quả ở mặt nào của mạc chằng rộng?
Về phương diện phẫu thuật niệu đạo được chia thành:
63, Mô tả mạc thận, câu nào sau đây ĐÚNG:
Động mạch cấp máu cho tuyến tiền liệt?
Lớp cơ bàng quang gồm mấy lớp?
62, Lưỡi bàng quang:
b. Nằm ở mặt trước niệu đạo tiền liệt
Câu a, c đúng
Trục thân tử cung hợp với trục cổ tử cung 1 góc?
Mô tả nào sau đây về ổ mũi là sai
Vị trí cơ hoành?
22, Bắt chéo phía sau niệu quản đoạn bụng bên phải là:
Động mạch vị trái tách ra từ:
Đối chiếu lỗ van 2 lá lên thành ngực ở vị trí
khoang liên sườn 5 cạnh đường ức trái
Tĩnh mạch nào đổ trực tiếp vào tĩnh mạch cửa?
Vị trí niệu quản?
Động mạch nào không cấp máu cho tinh hoàn, mào tinh, ống tinh, túi tinh:
Câu nào dưới đây đúng:
Xương thuộc nhóm xương mặt là;
Thông thường thùy giữa của phổi phải có
38, A. Khi mổ lấy sỏi bàng quang, người ta thường phải làm căng bàng quang, VÌ, B. Khi căng, bàng quang sẽ có hình cầu
Chi tiết nào không có trong niệu đạo xốp:
Mào tinh cong hình chữ C, nằm dọc bờ sau trên của tinh hoàn
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi
Tá tràng dài bao nhiêu
4, Chọn câu ĐÚNG:
Tĩnh mạch bìu trước đổ vào?
Ống mật chủ liên quan gần nhất thời đốt sống nào?
Van Morgagni?
Đề thi tương tự
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
70,3005,402
3 mã đề 145 câu hỏi 1 giờ
88,5706,809
2 mã đề 88 câu hỏi 1 giờ
141,80610,903
3 mã đề 112 câu hỏi 40 phút
87,7166,741
3 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ
142,94010,987
3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ
91,0727,000
3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ
86,4556,635
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
53,4964,111
3 mã đề 128 câu hỏi 1 giờ
87,3206,754