thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu 2 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Giải Phẫu 2" từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc và chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể người, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y khoa và các ngành liên quan. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Giải Phẫu 2Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiđề thi Giải Phẫu có đáp ánôn thi Giải Phẫukiểm tra Giải Phẫuthi thử Giải Phẫu 2tài liệu ôn thi Giải Phẫu

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Giải Phẫu - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 145 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

88,570 lượt xem 6,809 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Mô tả tiểu não:
A.  
Nằm ở hố sọ sau
B.  
Vỏ trắng ở ngoài, các nhân xám ở trong
C.  
Các nhân xám gồm: nhân răng, nhân cầu, nhân mái
D.  
Gồm một thùy nhộng và hai bán cầu tiểu não
E.  
Nối với thân não bởi ba cặp cuống tiểu não trên, giữa và dưới.
Câu 2: 0.2 điểm

Chọn câu đúng: Phần màng của vách liên thất (vách nhĩ- thất) ngăn cách bởi: 

A.  
Tâm nhĩ phải với tâm nhĩ trái
B.  
Tâm thất phải với tâm thất trái
C.  
Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
D.  
Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
E.  
Tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Câu 3: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Hình thể ngoài của gan:
A.  
Gan có mặt tạng (mặt dưới)
B.  
Gan có mặt hoành (mặt trên)
C.  
Gan có đầu phải to
D.  
Gan có đầu trái bé
E.  
Gan có 4 mặt
Câu 4: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Mạch nào trong các mạch bào thai sau đây trở thành dây chằng tròn của gan sau khi sinh
A.  
Ống tĩnh mạch
B.  
Ống động mạch
C.  
Động mạch rốn
D.  
Tĩnh mạch rốn
E.  
Tĩnh mạch cạnh rốn
Câu 5: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Dạ dày được nuôi dưỡng bởi động mạch:
A.  
Động mạch vị phải
B.  
Động mạch vị trái
C.  
Động mạch vị mạc nối trái
D.  
Động mạch vị mạc nối phải
E.  
Động mạch mạc treo tràng trên
Câu 6: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Cấu tạo của tử cung có:
A.  
2 lớp
B.  
3 lớp
C.  
4 lớp
D.  
5 lớp
E.  
6 lớp
Câu 7: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Vây quanh não thất IV là:
A.  
Cầu não
B.  
Tiểu não
C.  
Hành não
D.  
Cả A,B,C
E.  
Chỉ A và B
Câu 8: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Thần kinh não duy nhất thoát ra ở mặt sau thân não:
A.  
Thần kinh số III
B.  
Thần kinh số IV
C.  
Thần kinh số V
D.  
Thần kinh số VI
E.  
Thần kinh số VII
Câu 9: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Dây thần kinh sọ nào tham gia chi phối cho tim
A.  
Thần kinh IX
B.  
Thần kinh X
C.  
Thần kinh XI
D.  
ThẦn kinh XII
E.  
Thần kinh VIII
Câu 10: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Gian não có nguồn gốc từ:
A.  
Ống thần kinh
B.  
Bọng não sau
C.  
Bọng não giữa
D.  
Phần sau bọng não trước
E.  
Phần trước bọng não trước
Câu 11: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Thành phần não không thuộc gian não:
A.  
Đồi thị
B.  
Nhân đuôi
C.  
Vùng trên đồi
D.  
Vùng dưới đồi
E.  
Não thất III
Câu 12: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Thành phần nào sau không thuộc tuần hoàn hệ thống
A.  
Động mạch chủ ngực
B.  
Động mạch chủ bụng
C.  
Tĩnh mạch chủ trên
D.  
Tĩnh mạch chủ dưới
E.  
Tĩnh mạch gan
Câu 13: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Mặt trong của bán cầu đại não gồm các rãnh:
A.  
Rãnh thể trai
B.  
Rãnh đai
C.  
Rãnh dưới đỉnh
D.  
Rãnh hải mã
E.  
Rãnh trung tâm
Câu 14: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Bó dẫn truyền thần kinh nào sau không thuộc hệ ngoại tháp:
A.  
Bó gối
B.  
Bó vỏ cầu
C.  
Bó hồng gai
D.  
Bó mái gai
E.  
Bó tiền đình gai
Câu 15: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Mạch máu đi hoặc đến từ tâm nhĩ trái là
A.  
Động mạch phổi
B.  
Tĩnh mạch phổi
C.  
Động mạch chủ
D.  
Tĩnh mạch chủ trên
E.  
Tĩnh mạch vành lớn
Câu 16: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Thành phần nào sau đây nằm ở trung thất giữa
A.  
Động mạch chủ ngực
B.  
Động mạch phổi
C.  
Ống ngực
D.  
Hệ tĩnh mạch đơn
E.  
Thần kinh X(lang thang)
Câu 17: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Lồi não (hay củ não sinh tư) thuộc:
A.  
Gian não
B.  
Đoạn não
C.  
Trung não
D.  
Trám não
E.  
Hành não
Câu 18: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Đáy vị là:
A.  
Phần thấp nhất của dạ dày
B.  
Phần nối thân vị với hang vị
C.  
Phần nối thân vị với ống môn vị
D.  
Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
E.  
Không thể xác định được
Câu 19: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Tâm thất trái có
A.  
2 thành
B.  
3 thành
C.  
4 thành
D.  
5 thành
E.  
Chỉ có 1 mặt
Câu 20: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Mô tả theo hình thể ngoài mặt dưới của gan có:
A.  
2 thùy
B.  
3 thùy
C.  
4 thùy
D.  
5 thùy
E.  
8 thùy
Câu 21: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Thần kinh não thoát ra ở rãnh sau trám hành:
A.  
Thần kinh số X
B.  
Thần kinh số V
C.  
Thần kinh số VI
D.  
Thần kinh số VII
E.  
Thần kinh số IX
Câu 22: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Nhân của thần kinh não không nằm ở cầu não:
A.  
Thần kinh số X
B.  
Thần kinh số VIII
C.  
Thần kinh số VII
D.  
Thần kinh số VI
E.  
Thần kinh số V
Câu 23: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Cấu tạo của ống bẹn đi từ ngoài vào trong có:
A.  
Da, cơ
B.  
Da, cân
C.  
Da, phúc mạc
D.  
Da, tổ chức dưới da
E.  
Da, tổ chức dưới da, các lớp cơ rộng bụng, mạc ngang, phúc mạc
Câu 24: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Hệ sinh dục nữ bao gồm:
A.  
Tử cung
B.  
Buồng trứng
C.  
Âm đạo
D.  
Niệu đạo
E.  
Tuyến vú
Câu 25: 0.2 điểm

Chọn câu sai: 

A.  
Tim có 3 mặt
B.  
Tim nằm ở trung thất giữa
C.  
Đáy tim nằm ở trên cơ hoành
D.  
Thực quản nằm ở sau tâm nhĩ trái
E.  
Tâm thất trái có hai thành
Câu 26: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Cơ quan nào nằm trong ổ bụng
A.  
Thận
B.  
Niệu quản
C.  
Bàng quang
D.  
Niệu đạo
E.  
Gan mật
Câu 27: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Thành phần nào sau không liên quan với mặt trước dạ dày:
A.  
Gan
B.  
Cơ hoành
C.  
Màng phổi
D.  
Thành bụng trước
E.  
Đại tràng ngang
Câu 28: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Phần nào của đại tràng dày nhất:
A.  
Đại tràng lên
B.  
Đại tràng ngang
C.  
Đại tràng xuống
D.  
Trực tràng
E.  
Đại tràng chậu hông
Câu 29: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Trung thất được phân chia:
A.  
Hai trung thất
B.  
Ba trung thất
C.  
Bốn trung thất
D.  
Năm trung thất
E.  
Chỉ có một trung thất
Câu 30: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuấ t tinh trùng:
A.  
ống sinh tinh thẳng
B.  
Ống sinh tinh xoắn
C.  
Lưới tinh
D.  
Ống xuất
E.  
Mào tinh
Câu 31: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Tá tràng:
A.  
Là phần đầu của ruột non
B.  
Dài khoảng 25 cm
C.  
Có đường kính lớn hơn hỗng tràng
D.  
Cấu tạo 5 lớp
E.  
Tá tràng tất cả đều di động
Câu 32: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Tĩnh mạch nào sau đây có van
A.  
Tĩnh mạch chủ trên
B.  
Tĩnh mạch chủ dưới
C.  
Tĩnh mạch dưới đòn
D.  
Tĩnh mạch cảnh trước
E.  
Tĩnh mạch cảnh trong
Câu 33: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Não thất IV thông với:
A.  
Khoang dưới nhận qua lỗ giữa và 2 lỗ bên
B.  
Cổng não
C.  
Ống trung tâm của tụy
D.  
B,C đều đúng
E.  
Chỉ A và B đúng
Câu 34: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Tử cung liên quan với các tạng:
A.  
Bàng quang
B.  
Xương mu ở trước
C.  
Xương cùng ở sau
D.  
Trực tràng ở sau
E.  
Với manh tràng
Câu 35: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Dây thần kinh nào thoát ra ở giữa mặt trước và mặt bên của cầu não:
A.  
Thần kinh số V
B.  
Thần kinh số VI
C.  
Thần kinh số VII
D.  
Thần kinh số VIII
E.  
Thần kinh số IX
Câu 36: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Cuống tiểu não giữa thuộc:
A.  
Trung não
B.  
Cầu não
C.  
Hành não
D.  
Tiểu não
E.  
Gian não
Câu 37: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Dạ dày được chi phối bởi thần kinh:
A.  
Thần kinh số VII
B.  
Thần kinh số VIII
C.  
Thần kinh số IX
D.  
Thần kinh số X
E.  
Thần kinh số XI
Câu 38: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Tá tràng được chia thành:
A.  
2 khúc
B.  
3 khúc
C.  
4 khúc
D.  
5 khúc
E.  
6 khúc
Câu 39: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Động mạch nuôi ruột non là:
A.  
Động mạch gan
B.  
Động mạch mạc treo tràng trên
C.  
Động mạch mạc treo tràng dưới
D.  
Động mạch hạ vị
E.  
Động mạch tz
Câu 40: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Hệ động mạch, tĩnh mạch được cấu tạo
A.  
2 lớp
B.  
3lớp
C.  
4 lớp
D.  
5 lớp
E.  
6 lớp
Câu 41: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Nối giữa hai bán cầu đại não gồm:
A.  
Thể trai
B.  
Thể tam giác
C.  
Mép trắng trước
D.  
Mép trắng sau
E.  
B,C và D
Câu 42: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Các nhân xám nào sau đây thuộc nhân dưới vỏ của bán cầu đại não
A.  
Nhân đuôi
B.  
Nhân bèo
C.  
Các nhân của đồi thị
D.  
Nhân trước đường
E.  
Thể vân
Câu 43: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Thực quản ở ngực nằm ở:
A.  
Trung thất trên
B.  
Trung thất dưới
C.  
Trung thất giữa
D.  
Trung thất trước
E.  
Trung thất sau
Câu 44: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Bó vở - Tủy bên chứa các sợi:
A.  
Vận động có ý thức
B.  
Vận động vô ý thức
C.  
Cảm giác xúc giác
D.  
Cảm giác thống nhiệt
E.  
Cảm giác sâu vô ý thức
Câu 45: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Tâm nhĩ trái của tim có
A.  
2 THÀNH
B.  
3 THÀNH
C.  
4 THÀNH
D.  
5 THÀNH
E.  
6 THÀNH
Câu 46: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Dạ dày không liên quan với:
A.  
Cơ hoành
B.  
Lách
C.  
Ruột non
D.  
Hậu cung nội mạc
E.  
Thành bụng trước
Câu 47: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Cấu tạo của tim gồm:
A.  
2 lớp
B.  
3 lớp
C.  
4 lớp
D.  
5 lớp
E.  
6 lớp
Câu 48: 0.2 điểm
Chọn câu sai: Các ống mật tham gia cấu tạo thành đường dẫn mật chính ngoài gan:
A.  
Ống túi mật
B.  
Ống gan phải
C.  
Ống gan trái
D.  
Ống gan chung
E.  
Ống mật chủ
Câu 49: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Tâm nhĩ trái liên quan ở phía sau với:
A.  
Động mạch chủ ngực
B.  
Cột sống
C.  
Phế quản chính
D.  
Thực quản
E.  
Tĩnh mạch chủ dưới
Câu 50: 0.2 điểm
Chọn câu đúng: Trong cá cơ thành bụng trước bên, cơ nào nông nhất ở hai bên và có hướng xuống dưới, ra trước là cơ:
A.  
Thằng bụng
B.  
Ngang bụng
C.  
Chéo bụng trong
D.  
Chéo bụng ngoài
E.  
Tháp

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu - Phần 11 HMU - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,3015,402

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7306,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Bệnh BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 112 câu hỏi 40 phút

87,7176,741

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Chi Trên HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

91,0747,000

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4576,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Logistics 3 - Có Đáp Án, Giải Thích - Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 128 câu hỏi 1 giờ

87,3226,754