thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Lý Dược - Khoa Y Dược ĐHQG Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Hóa Lý Dược dành cho sinh viên Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQG Hà Nội). Đề thi miễn phí, kèm theo đáp án chi tiết, bao gồm các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, giúp sinh viên củng cố kiến thức về hóa lý trong dược học. Đây là tài liệu hỗ trợ ôn tập hiệu quả, giúp sinh viên chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi và kiểm tra trong môn Hóa Lý Dược.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Hóa Lý DượcKhoa Y Dược ĐHQG Hà NộiĐHQG Hà Nộiđề thi miễn phí Hóa Lý Dượcđáp án chi tiết Hóa Lý Dượcôn tập Hóa Lý Dượckiểm tra Hóa Lý Dượccâu hỏi Hóa Lý Dượctài liệu Hóa Lý Dượcgiáo trình Hóa Lý Dượckỳ thi Hóa Lý Dược ĐHQG Hà Nội

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 357 câuSố mã đề: 9 đềThời gian: 1 giờ

143,747 lượt xem 11,052 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trong hệ đồng thể , ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng :
A.  
Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng .
B.  
Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng .
C.  
Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm .
D.  
Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm .
Câu 2: 0.25 điểm
độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:
A.  
độ bền độ học
B.  
độ bền tập hợp
C.  
độ bền hóa học
D.  
b đều đúng
Câu 3: 0.25 điểm
Từ việc khảo sát hằng số tốc độ của một phản ứng phân hủy thuốc, ta có thể xác định được:
A.  
Chu kỳ bán hủy của thuốc
B.  
Thời hạn sử dụng thuốc
C.  
Tuổi thọ của thuốc
D.  
Có kế hoạch phân phối và bảo quản thuốc hợp lý
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 4: 0.25 điểm
Nhũ dịch là:
A.  
Hệ dị thể gồm 2 chất lỏng hòa tan vào nhau
B.  
Hệ dị thể gồm 1 chất rắn phân tán trong môi trường lỏng
C.  
Hệ dị thể gồm 2 chất lỏng không phân tán vào nhau
D.  
Hệ dị thể gồm 1 chất lỏng phân tán trong môi trường khí
Câu 5: 0.25 điểm
Để giảm sự nổi kem của nhũ dịch người ta cần :
A.  
Tăng kích thước hạt .
B.  
Giảm độ nhớt của môi trường .
C.  
Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hao pha .
D.  
Chuyển tướng nhũ tương .
Câu 6: 0.25 điểm
Trong sự thấm ướt hoàn toàn , sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn là do :
A.  
Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn
B.  
Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn .
C.  
Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn với chất lỏng .
D.  
Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn .
Câu 7: 0.25 điểm
trong các chất điện li: K2SO4,BaSO4,Fe(SO4)3. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu 62 là :
A.  
K2SO4
B.  
Fe2(SO4)3
C.  
BaSO4
D.  
b,c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Câu 8: 0.25 điểm
Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây :
A.  
Hệ keo thân nước .
B.  
Hệ keo sợ nước .
C.  
Hệ keo sơ nước và thuận nghịch .
D.  
Hệ keo thân nước và thuận nghịch .
Câu 9: 0.25 điểm
Quan hệ giữa nồng C và độ dẫn điện riêng K
A.  
C thấp : C tăng K giảm
B.  
C cao : C tăng K giảm
C.  
K không phụ thuộc C
D.  
K tỉ lệ thuận C ở mọi nồng độ
Câu 10: 0.25 điểm
Cho pin điện hóa : Pt, H2/H+//Fe^3+,Fe^2+/Pt, phản ứng xảy ra trong pin là:
A.  
H2 + 2Fe3+ = 3Fe2+ + 2H+
B.  
H2 + 2Fe2+ = 2Fe3+ + 2H+
C.  
H2 + Fe3+ = Fe2+ + 2H+
D.  
H2 + Fe2+ = Fe3+ + 2H+
Câu 11: 0.25 điểm
Vai trò của Natri lauryl sunfat trong chất HĐBM là :
A.  
Chất tạo bọt .
B.  
Chất trợ tan
C.  
Chất nhũ hóa N / D .
D.  
Chất nhũ hóa D / N .
Câu 12: 0.25 điểm
Trong các chất NaCl , NaBr , NaI . Chất có ngưỡng keo tụ lớn :
A.  
Nal
B.  
NaBr
C.  
NaCl
D.  
a , b , c có ngưỡng keo tụ bằng nhau .
Câu 13: 0.25 điểm
Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được :
A.  
Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ .
B.  
Hệ phân tán thô .
C.  
Keo Na trong dung môi hữu cơ .
D.  
Dd NaOH trong dung môi hữu cơ .
Câu 14: 0.25 điểm
Một tiểu phân dạng khôi lập phương có kich thước cạnh là 1 cm² thi diện tich bề mặt là 6cm². Nếu chia các tiểu phân trên thành các khôi vuông nhỏ hơn với cạnh 0,001cm thì tổng diện tích bề mặt là:
A.  
60 m²
B.  
600 cm²
C.  
60 dm²
D.  
6000 cm²
Câu 15: 0.25 điểm
keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:
A.  
Ngưng tụ do phản ứng trao đổi
B.  
Ngưng tụ do phản ứng khử
C.  
Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa-khử
D.  
Ngưng tụ do phản ứng thủy phân
Câu 16: 0.25 điểm
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ là 2,5. Khi hạ nhiệt độ từ 200C xuống 100C thì vận thì tốc độ phản ứng tăng lên.
A.  
62,5 lần
B.  
6,25 lần
C.  
625 lần
D.  
Tất cả sai
Câu 17: 0.25 điểm
Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy ( bán rã ) là 30 năm . Hỏi cần thời gian bao lâu để 90% số nguyên tử
A.  
99,658 năm
B.  
9,9658 năm
C.  
996,58 năm
D.  
9658 năm
Câu 18: 0.25 điểm
Chất hoạt động bề mặt là chất có tác dụng:
A.  
Trong lòng pha
B.  
Ranh giới của pha.
C.  
Bất cứ nơi nào
D.  
A và C đúng
Câu 19: 0.25 điểm
Khi cho dd NaCl vào keo Fe(OH)3 sẽ đưa đến kết quả:
A.  
Giúp bảo vệ keo Fe(OH)3 bền hơn
B.  
Không ảnh hưởng đến độ bền của keo Fe(OH)3
C.  
Gây đông tụ keo Fe(OH)3
D.  
Chuyển keo Fe(OH)3 thành FeCl3
Câu 20: 0.25 điểm
Khái niệm về hệ keo người ta có thể nói
A.  
Keo là hệ phân tán dính gồm các tiểu phân từ 10"cm đến 10°cm phân tán trong mội trường nước
B.  
Keo là hệ dị thể gồm các hạt có kích thước nhỏ từ 10"cm đến 10°cm mắt thường có thể phân biệt được, phân tán trong môi trường phân tán
C.  
Keo là hệ dị thể bao gồm các tiểu phân có kích thước từ 10-7cm đến 105cm phân tán trong một môi trường phân tán
D.  
Câu A,B,C đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Phương trình động học của phản ứng bậc 1:
A.  
Ln[A] = -lnk.t+1/[A0]
B.  
Lg[A] = -k.t + lg[A0]
C.  
Lg[A] = kt/2,303 + lg[A0]
D.  
Lg[A]= kt/0,693 + lg[A0]
Câu 22: 0.25 điểm
lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:
A.  
k=0,00507 (ngày ^-1)
B.  
k=0,9934 (ngày)
C.  
k=0,00507 (ngày)
D.  
k=0,9934 (ngày ^-1)
Câu 23: 0.25 điểm
Sức căng bê mặt là:
A.  
Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.
B.  
Năng lượng bê mặt tính cho một đơn vị diện tích bê mặt.
C.  
Năng lượng tự do bê mặt tính cho một đơn vị diện tích bê mặt riêng.
D.  
Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.
Câu 24: 0.25 điểm
Hằng số tốc độ phản ứng bậc 2 : 2A -> sản phẩm bằng 8,010^5.l.mol^-1.phut^-1 . Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 1M xuống còn 0,5M
A.  
1250 phút
B.  
12500 phút
C.  
12500 phút
D.  
125 phút
Câu 25: 0.25 điểm
Muối stearat trimetyl amoni bromur là chất hoạt động bề mặt có đặc tính:
A.  
Khi cho vào nước phân ly thành anion
B.  
Được dung trong môi trường kiểm
C.  
Tạo bọt tốt
D.  
Có khả năng sát khuẩn tốt
Câu 26: 0.25 điểm
Hằng số tốc độ k của phản ứng bậc 2 (2 phân tử khác loại )
A.  
K=2.303/t(a-b) x lg b(a+x)/a(b+x)
B.  
K= 2,303/t(a-b) x lg b(a-x)/a(b-x)
C.  
K= 2,303/(a-b) x ln b(a-x)/a(b-x)
D.  
K= 2,303/t(a-b) x ln b(a-x)/a(b-x)
Câu 27: 0.25 điểm
một đồng vị phóng xạ sau 1(giờ) phân hủy hết 75%. Lượng chất phân hủy sau 15 phút
A.  
2,927%
B.  
29,7%
C.  
28,27%
D.  
29,27%
Câu 28: 0.25 điểm
Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào :
A.  
Nhiệt độ môi trường .
B.  
Nồng độ pha phân tán .
C.  
Chuyển động Brown
D.  
Sự dao động nồng độ .
Câu 29: 0.25 điểm
Tween và span là các chất hoạt động bề mặt thường được dùng trong:
A.  
Kem đánh răng
B.  
Kỹ nghệ nhuộm
C.  
Mỹ phẩm
D.  
Bột giặt
Câu 30: 0.25 điểm
Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10^-4 M trộn với 20ml dd KI 3.10^-4 M ta được hệ keo:
A.  
mang điện tích dương
B.  
trung hòa điện
C.  
mang điện tích âm
D.  
vừa mang điện dương, vừa mang điện âm
Câu 31: 0.25 điểm
Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r = 10^-7 m. Biết độ nhớt của môi trường η = 6,5.10^-4 N.s/m² , T= 313K. Với R= 8.314 mol^-1.K^-1. Hai keo có hệ số khếch tán là:
A.  
3,52.10 m²/s
B.  
3,52.10 cm²/s
C.  
3,52.10 m²/s
D.  
3,52.10 cm²/s
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn phát biểu đúng nhất :
A.  
Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ .
B.  
Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ .
C.  
Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ .
D.  
b , c đúng
Câu 33: 0.25 điểm
khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
A.  
điện di
B.  
keo tụ
C.  
điện thẩm
D.  
thẩm tích
Câu 34: 0.25 điểm
Khi hòa tan một lượng xà phòng natri vào nước sẽ có hiện tượng:
A.  
Xà phòng natri phân tán trên bê mặt của dung dịch
B.  
Xà phòng natri làm giảm sức căng bê mặt của dung dịch
C.  
Xà phòng natri phân tán vào trong long chât lỏng làm tăng sức căng bề mặt của dung dịch
D.  
Xà phòng natri phân tán trên bề mặt và trong lòng như nhau, không làm thay đổi sức căng bề mặt
Câu 35: 0.25 điểm
Với keo ở câu 16 ion tạo thể là:
A.  
Ag+
B.  
NO3-
C.  
K+
D.  
I-
Câu 36: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hấp phụ:
A.  
Bản chất của hấp phụ, bản chất của chất bị hấp phụ.
B.  
Nồng độ chất tan hạ áp suất chất khí.
C.  
Nhiệt độ.
D.  
Tất cả đúng.
Câu 37: 0.25 điểm
Các chất HĐBM không phân li thành ion là những chất thường dùng làm :
A.  
Dùng trong kem đánh răng ( chất trợ tan )
B.  
Dùng trong bột giặt ( chất tạo bọt )
C.  
Chất nhũ hóa NMD
D.  
Dùng trong mỹ phẩm ( Mono este hoặc este nhiều lần )
Câu 38: 0.25 điểm
khi cho K2SO4 và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ :
A.  
Ag+
B.  
K+
C.  
NO^3-
D.  
SO4^2-
Câu 39: 0.25 điểm
lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10^-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10^-4 M ta được hệ keo:
A.  
mang điện tích dương
B.  
không mang điện
C.  
mang điện tích âm
D.  
vừa mang điện dương vừa mang điện âm
Câu 40: 0.25 điểm
Trong ngành Dược cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng :
A.  
Nhũ tương D / N thường dùng bên ngoài .
B.  
Nhũ tương N / D thường dùng bên trong .
C.  
Khí dung được sử dụng như thuốc có tác dụng nhanh chóng .
D.  
Tất cả đúng

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Hữu Cơ (Miễn Phí, Có Đáp Án)Lớp 12Hoá học

2 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

17,8801,351

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Đại Cương - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngHoá học

1 mã đề 174 câu hỏi 1 giờ

15,0411,149

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngHoá học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

52,3724,023

Đề thi Trắc nghiệm Hoá Sinh - Cao đẳng Y Hà Nội CDYHN (Miễn phí, có đáp án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 1 giờ

144,08711,075

Đề Thi Trắc nghiệm Hóa Sinh Hóa Học Glucid có đáp án NCTUHoá học

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

15,8661,215

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hóa Sinh Gan Mật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

87,6476,735