thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Java HDT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm Java HDT từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi tập trung vào các khái niệm và kỹ năng quan trọng trong Java, bao gồm các cấu trúc dữ liệu, các thuật toán cơ bản, và các nguyên lý lập trình hướng đối tượng. Đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Java HDTôn thi Java HDTđề thi có đáp án Javatrắc nghiệm Java HDTtài liệu ôn tập Java HDTkỳ thi Java HDTcâu hỏi trắc nghiệm Javaluyện thi Java HDT

Số câu hỏi: 165 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 40 phút

145,830 lượt xem 11,213 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trong CSS thuộc tính border: solid dùng để mô tả gì?
A.  
Mô tả đường viền là liền
B.  
Mô tả đường viền nét đứt
C.  
Mô tả đường viên là 2 nét
D.  
Mô tả đường viền có độ bóng
Câu 2: 0.4 điểm
Lệnh Request dùng để làm gì?
A.  
Lấy thông tin từ người dùng
B.  
Đưa thông tin cho người dùng
C.  
Tạo biến server để kết nối dữ liệu
D.  
Tất cả các đối tượng trên
Câu 3: 0.4 điểm
Biến trong javascript được khai báo thế nào?
A.  
var x=5; var x;
B.  
var $x=5 var $x
C.  
dim x=5 dim x
D.  
dime x=5 dime x
Câu 4: 0.4 điểm
Để chèn thêm 1 ký tự lạ trong JavaScript ví dụ dấu " ta viết theo cách nào?
A.  
document.write(" \"This text inside quotes.\" ");
B.  
document.write(" \This text inside quotes.\ ");
C.  
document.write("This text inside quotes");
D.  
document.write(" \"This text inside quotes.\" ");
Câu 5: 0.4 điểm
Biến Coookies được định nghĩa như sau
A.  
Là dạng trao đổi dữ liệu giữa máy chủ và máy khác
B.  
Là mẫu văn bản đơợc máy chủ tạo trong khi máy khách kết nối
C.  
Là một loại biến lưu trư dữ liệu thông thường
D.  
Là đoạn văn bản máy chủ lưu tại máy khách để nhận diện
Câu 6: 0.4 điểm
Xem đoạn mã sau:
A.  
<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' onfocus=''checkEmail()''>
B.  
Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?
C.  
Khi đưa con trỏ vào ô text box
D.  
Khi click lên form
E.  
Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox
Câu 7: 0.4 điểm
Vòng lặp While là dạng vòng lặp?
A.  
Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
B.  
Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
C.  
Cả hai dạng trên
D.  
Không tồn tại dạng nào ở trên
Câu 8: 0.4 điểm
Vì sao trình duyệt có khả năng đọc và hiểu được các đoạn mã Script ASP chạy trên máy chủ?
A.  
Bản thân trình duyệt có khả năng hiểu được các đoạn mã nằm ở giữa cặp <% và %>
B.  
Do IIS tạo ánh xạ địa chỉ thật ( Vật lý) thành địa chỉ ảo (Virtual)
C.  
Do máy chủ chuyển các đoạn mã thành ngôn ngữ HTML sau đó gửi cho tình duyệt
D.  
Do mã lệnh của ASP có khả năng trộn lẫn với các thẻ của HTML
Câu 9: 0.4 điểm
Để gộp chuỗi trong JavaScript ta sử dụng ký hiệu nào ?
A.  
&&
B.  
and
C.  
++
D.  
+
Câu 10: 0.4 điểm
Đặt biến kiểu nào trong php như sau là không hợp lệ?
A.  
$my_Var
B.  
$myVar
C.  
$my-Var
D.  
Tất cả đều hợp lệ
Câu 11: 0.4 điểm
Đối tượng nhập dữ liệu của tập hợp Form có tác dụng gì trong quá trình xử lý dữ liệu của ASP:
A.  
Đóng một Form
B.  
Gửi thông tin của tập hợp Form đến file khác
C.  
Xoá bỏ dữ liệu vừa nhập
D.  
Xác nhận dữ liệu và gửi về máy chủ theo phương thức chỉ định Method
Câu 12: 0.4 điểm
Trong ngôn ngữ asp, muốn khai báo biến ta sử dụng lệnh nào dưới đây ( giả sử biến là a)
A.  
var a
B.  
dim a
C.  
Dim $a
D.  
dime a
Câu 13: 0.4 điểm
ASP là một ngôn ngữ dạng:
A.  
Native App
B.  
Application
C.  
Tag
D.  
Script
Câu 14: 0.4 điểm
Câu lệnh Response.write dùng để làm gì?
A.  
Tạo biến
B.  
Nhận thông tin từ người dùng
C.  
Đưa thông tin đến người dùng
D.  
Tạo dữ liệu
Câu 15: 0.4 điểm
Làm thế nào để lấy thông tin từ phương thức Get trong form nhập dữ liệu?
A.  
Request.QueryString;
B.  
$_GET[];
C.  
Request.Form;
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 16: 0.4 điểm
Các file mã ASP chạy từ phía nào?
A.  
Từ phía máy khách
B.  
Từ phía server
C.  
Chạy phía server, nếu server quá tải chạy tại máy khách
D.  
Chạy ở cả server và máy khách đồng thời
Câu 17: 0.4 điểm
Khi chạy một trang PHP ta phải sử dụng dạng webserver nào?
A.  
IIS
B.  
Dùng được tất cả các loại
C.  
APACHE
D.  
Không sử dụng dạng nào trên
Câu 18: 0.4 điểm
Sau khi đã tạo kết nối và mở một bảng dữ liệu nào đó bằng đối tượng Recordset, ta không thể di chuyển qua lại trong các bản ghi bằng tất cả các phương thức Move bởi vì mặc định chỉ có thể dùng Recordset để di chuyển xuôi từ bản ghi đầu tiên. Để có thi di chuyển thuận lợi thì phải thực hiện khai báo như thế nào trước khi mở Recordset
A.  
RS.LockType
B.  
RS.CursorType
C.  
RS.CursorType & RS.LockType
D.  
RS.CommandType
Câu 19: 0.4 điểm
Quan sát đoạn mã sau thuc hien cong viec gi?
A.  
<%
B.  
Dim conn
C.  
Set conn = Server.CreateObject(''ADODB.Connection'')
D.  
%>
E.  
Tất cả các ý đó.
Câu 20: 0.4 điểm
CSS dùng để làm gì?
A.  
Định dạng trang web
B.  
Dùng để lập trình web từ phía máy chủ
C.  
Viết các ứng dụng sự kiện
D.  
Các kịch bản máy khách.
Câu 21: 0.4 điểm
Khi thực thi biến này $Var3 = $var1 % $var2 dạng type của nó là
A.  
double
B.  
integer
C.  
string
D.  
boolean
Câu 22: 0.4 điểm
Trong Javascript sự kiện Onclick thực hiện khi nào?
A.  
Khi một đối tượng trong form có focus
B.  
Khi click chuột vào nút lệnh
C.  
Khi một đối tượng trong form mất focus
D.  
Khi click chuột vào một đối tượng trong form.
Câu 23: 0.4 điểm
Dấu hiệu <% và %> báo hiệu:
A.  
Không là dấu hiệu gì cả
B.  
Bắt đầu một đoạn mã PHP
C.  
Bắt đầu một đoạn mã ASP
D.  
Cả hai
Câu 24: 0.4 điểm
Sự kiện OnChange xảy ra khi nào ?
A.  
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
B.  
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
C.  
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
D.  
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Câu 25: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Các điều khiển Button, LinkButton và ImageButton tạo ra biến cố cache
B.  
Các điều khiển Button, TextBox, DropDownList, ListBox tạo ra biến cố postback
C.  
Các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton, và CheckBox tạo biến cố cached
D.  
Các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton, và CheckBox tạo biến cố postback

Đề thi tương tự

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Java Cho Di Động HUBTĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

40,6843,126

Đề Thi Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức - Đại Học Văn Lang (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 331 câu hỏi 1 giờ

87,4486,716

Đề thi trắc nghiệm HK2 môn Địa lí 10 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

132,45810,180

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học - Đại Học Tây Nguyên (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,38411,177

Đề Thi Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính (TH26.05) - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

6 mã đề 219 câu hỏi 1 giờ

88,5166,796

Đề thi trắc nghiệm Chủ nghĩa xã hội khoa học - Chương 7 - Đại học Y Dược Hải PhòngĐại học - Cao đẳngKhoa học

1 mã đề 21 câu hỏi 40 phút

25,5461,958