thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tâm Lý Kinh Doanh (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý Kinh doanh hoàn toàn miễn phí, có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức về hành vi, tâm lý trong kinh doanh và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích với nhiều dạng câu hỏi phong phú, giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các nguyên tắc và ứng dụng tâm lý trong môi trường kinh doanh.

Từ khoá: trắc nghiệm Tâm lý Kinh doanhôn tập Tâm lý Kinh doanh miễn phícâu hỏi Tâm lý Kinh doanh có đáp ánđề thi Tâm lý Kinh doanhôn luyện Tâm lý Kinh doanhtrắc nghiệm Tâm lý họcluyện thi Tâm lý Kinh doanhđề thi Tâm lý Kinh doanh có giải thíchtài liệu Tâm lý Kinh doanh

Số câu hỏi: 59 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

56,604 lượt xem 4,345 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Biểu tượng là:
A.  
Nhận thức cảm tính.
B.  
Nhận thức lý tính.
C.  
Nhận thức cảm tính và lý tính.
D.  
Quá trình trung gian chuyển tiếp từ nhận thức cảm tính tới nhận thức lý tính.
E.  
Quá trình chuyển từ số lượng sang chất lượng của quá trình nhận thức
Câu 2: 0.5 điểm
Phân loại tư duy theo phương diện lịch sử là:
A.  
Tư duy trực quan - hành động
B.  
Tư duy trực quan - hình ảnh, trực quan - hành động, trừu tượng
C.  
Tư duy trừu tượng, trực quan - hành động
D.  
Tư duy trực quan - hình ảnh
E.  
Tư duy trực quan - hình ảnh, trực quan - hành động
Câu 3: 0.5 điểm
Tư duy trừu tượng là tư duy phát triển cao hơn và chỉ có ở người bao gồm:
A.  
Tư duy hình tượng
B.  
Tư duy ngôn ngữ - logic
C.  
Tư duy trực quan - hành động
D.  
Tư duy trực quan - hình ảnh
E.  
Tư duy hình tượng - Tư duy ngôn ngữ - logic
Câu 4: 0.5 điểm
Trí nhớ là:
A.  
Quá trình ký ức.
B.  
Quá trình lưu giữ hình ảnh của quá khứ gần như nguyên vẹn.
C.  
Hình ảnh của sự vật hiện tượng được phản ảnh trong quá khứ.
D.  
Hình ảnh quá khứ hiện lên não bộ khi có kích thích.
E.  
Ký ức, Là hình ảnh quá khứ của sự vật hiện tượng xuất hiện trên não bộ trên cơ sở biểu tượng đã có về sự vật hiện tượng đó.
Câu 5: 0.5 điểm
Các sai sót trong tư duy là:
A.  
Sự định kiến
B.  
Ý tưởng ám ảnh
C.  
Sự định kiến, ý tưởng ám ảnh, hoang tưởng
D.  
Hoang tưởng, sự định kiến
E.  
Sự định kiến, ý tưởng ám ảnh
Câu 6: 0.5 điểm
Quan hệ giữa các hiện tượng tâm lý là:
A.  
Trạng thái tâm lý là gốc của đời sống tâm lý.
B.  
Trạng thái tính tâm lý là cái nền của tâm lý.
C.  
Trạng thái tâm lý là nét đặc trưng của tâm lý.
D.  
Trạng thái tâm lý là quá trình nhận thức.
E.  
Trạng thái tâm lý là quá trình cảm xúc ý chí .
Câu 7: 0.5 điểm
Biểu tượng là:
A.  
Thuộc tính tâm lý.
B.  
Trạng thái tâm lý.
C.  
Quá trình tâm lý.
D.  
Quá trình tâm lý nhằm phục hồi các sự vật hiện tượng đã qua cảm giác và tri giác.
E.  
Quá trình ký ức và tưởng tượng.
Câu 8: 0.5 điểm
Phản ánh thế giới thông qua các cơ quan cảm giác ( giác quan ) chính là cảm giác :
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 0.5 điểm
Phân loại tri giác dựa vào hình thức tồn tại của sự vật hiện tượng là:
A.  
Tri giác vận động.
B.  
Tri giác không gian
C.  
Tri giác phân tích .
D.  
Tri giác thời gian.
E.  
Tri giác thời gian, tri giác vận động, tri giác không gian .
Câu 10: 0.5 điểm
Cảm giác không đúng, người bệnh có những cảm xúc không bình thường, kỳ lạ hoặc có sự lẫn lộn về cảm giác đó là mất cảm giác.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 11: 0.5 điểm
Kết quả của tư duy là những sản phẩm của trí tuệ đi từ.
A.  
Khái niệm - Phán đoán - Suy lý
B.  
Phán đoán - Suy lý - Khái niệm
C.  
Suy lý - Phán đoán - Khái niệm
D.  
Khái niệm - Suy lý - Phán đoán
E.  
Phán đoán - Khái niệm - Suy lý
Câu 12: 0.5 điểm
Quá trình tâm lý là :
A.  
Sự phản ảnh các hiện tượng tâm lý khách quan của con người.
B.  
Những hoạt động tâm lý có khởi đầu, có kết thúc, có diễn biến, có kết thúc nhằm biến các tác động khách quan bên ngoài thành hình ảnh chủ quan bên trong.
C.  
Quá trình ý chí.
D.  
Quá trình nhận thức.
E.  
Quá trình cảm xúc.
Câu 13: 0.5 điểm
Cảm giác bên ngoài là:
A.  
Thị giác, thính giác
B.  
Thăng bằng
C.  
Thị giác, thính giác , khứu giác, vị giác, xúc giác
D.  
Cảm giác đau, đói, khát, no
E.  
Cảm giác vận động, cảm giác về cơ thể, cảm giác thăng bằng.
Câu 14: 0.5 điểm
Giảm cảm giác là:
A.  
Giảm khả năng thu nhận kích thích có thật
B.  
Giảm khả năng thu nhận kích thích không có thật
C.  
Giảm khả năng thu nhận kích thích có thật, không có thật
D.  
Không có khả năng thu nhận kích thích có thật
E.  
Cảm giác không đúng
Câu 15: 0.5 điểm
Quan hệ giữa biểu tượng trí nhớ và tưởng tượng trong phản ảnh sự vật hiện tượng.
A.  
Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác.
B.  
Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác và tri giác.
C.  
Trí nhớ là hình ảnh đã biểu tượng gần như nguyên vẹn trong quá khứ.
D.  
Tưởng tượng là hình ảnh đã biểu tượng trong quá khứ nhưng cho hình ảnh hoàn toàn mới.
E.  
Biểu tượng gần như nguyên vẹn của quá khứ là Trí nhớ, Biểu tượng hoàn toàn mới so với biểu tượng trong quá khứ là tưởng tượng
Câu 16: 0.5 điểm
Các sai sót trong cảm xúc tình cảm do :
A.  
Rối loạn cảm xúc
B.  
Do giảm cảm xúc.
C.  
Do tăng cảm xúc.
D.  
Do mất cảm xúc.
E.  
Rối loạn cảm xúc, giảm cảm xúc.do tăng cảm xúc, mất cảm xúc.
Câu 17: 0.5 điểm
Sản phẩm của tư duy là trí tuệ thể hiện :
A.  
Khả năng thao tác tư duy.
B.  
Năng lực khái quát hóa.
C.  
Năng lực trừu tượng hóa.
D.  
Phân tích, tổng hợp.
E.  
Khái niệm, phạm trù...giúp chủ thể phán đoán suy lý.
Câu 18: 0.5 điểm
Tưởng tượng là:
A.  
Quá trình biểu tượng
B.  
Quá trình biểu tượng cái quá khứ.
C.  
Biểu tượng về sự vật hiện tượng trong quá khứ nhưng không giống hình ảnh của quá khứ.
D.  
Hình ảnh mới xuất phát từ hình cũ của quá khứ.
E.  
Hình ảnh của sự vật hiện tượng được biểu tượng trong quá khứ, nhưng khác với quá khứ vì cho ta hình ảnh mới không có trong kinh nghiệm
Câu 19: 0.5 điểm
Qui luật của tri giác là:
A.  
Tính trọn vẹn.
B.  
Tính lựa chọn và ổn định.
C.  
Tính đối tượng và có ý nghĩa.
D.  
Tính tổng giác và có ý nghĩa.
E.  
Tính đối tượng , trọn vẹn, lựa chọn, có ý nghĩa, ổn định và tổng giác.
Câu 20: 0.5 điểm
Cảm xúc là quá trình tâm lý có đặc điểm :
A.  
Phản ánh bản thân sự vật hiện tượng.
B.  
Phản ánh mối liên hệ của con người với sự vật hiện tượng.
C.  
Phản ánh bản thân đối tượng.
D.  
Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng.
E.  
Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng có liên quan tới nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thi Tin Học Nâng Cao - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ

66,7765,132

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc nghiệm Ôn Tập Tài Chính Doanh NghiệpĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 159 câu hỏi 1 giờ

60,6304,661

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,0992,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bào Chế 2: Khí Dung (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

74,6145,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6636,422