thumbnail

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Nhận biết)

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

154,108 lượt xem 11,850 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phương trìnhsin2x+3sin4x=0có nghiệm là:

A.  
x = k π 2 x = ± 1 2 a r c c o s ( 1 6 ) + k π ( k Z )
B.  
x = k π 2 x = ± 5 2 a r c c o s ( 1 6 ) + k π ( k Z )
C.  
x = k π 2 x = ± 1 2 a r c c o s ( 1 3 ) + k π ( k Z )
D.  
x = k π 2 x = ± 1 3 a r c c o s ( 1 6 ) + k π ( k Z )
Câu 2: 1 điểm

Phương trình cos 2 x 1 sin 2 x = 0 có nghiệm là:

A.  
x = π 4 + k π k Z
B.  
x = π 4 + k π 2 k Z
C.  
x = 3 π 4 + 2 k π k Z
D.  
x = 3 π 4 + k π k Z
Câu 3: 1 điểm

Giải phương trình1+sinx+cosx+tanx=0.

A.  
x = π + k 2 π , x = π 4 + k π
B.  
x = π + k 2 π , x = π 4 + k 2 π
C.  
x = π + k 2 π , x = π 4 + k 2 π
D.  
x = π + k 2 π , x = π 4 + k π
Câu 4: 1 điểm

Giải phương trình sin 2 x + sin 2 x tan 2 x = 3

A.  
x = ± π 6 + k π
B.  
x = ± π 6 + k 2 π
C.  
x = ± π 3 + k π
D.  
x = ± π 3 + k 2 π
Câu 5: 1 điểm

Phương trình 3 cot 2 x 4 cot x + 3 = 0 có nghiệm là:

A.  
x = π 3 + k π x = π 6 + k π
B.  
x = π 3 + k 2 π x = π 6 + k 2 π
C.  
x = π 3 + k π x = π 6 + k π
D.  
x = π 3 + k 2 π x = π 6 + k π
Câu 6: 1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4 sin 2 x 4 sin x 3 = 0 trên đường tròn lượng giác là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 7: 1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác 2 s i n 2 x - 3 s i n x + 1 = 0 thỏa mãn điều kiện 0 x < π 2 là:

A.  
x = π 3
B.  
x = π 2
C.  
x = π 6
D.  
x = 5 π 6
Câu 8: 1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình 3 sin 2 x m cos 2 x = 1 luôn có nghiệm?

A.  
m = 1
B.  
Không có m
C.  
m = 0
D.  
Với mọi m
Câu 9: 1 điểm

Phương trình sin x + 3 cos x = 2 có hai họ nghiệm có dạng x = α + 2 k π ,   x = β + 2 k π ,   ( π 2 < α < β < π 2 ) . Khi đó α.β là:

A.  
5 π 2 12
B.  
5 π 2 144
C.  
5 π 2 144
D.  
π 2 12
Câu 10: 1 điểm

Nghiệm của phương trình cos 7 x cos 5 x 3 sin 2 x = 1 sin 7 x sin 5 x

A.  
x = k π x = π 2 + k π ( k Z )  
B.  
  x = k π x =    π 3 + k π ( k Z )
C.  
x = k π     k
D.  
x = k 2 π x = π 3 + k 2 π ( k Z )
Câu 11: 1 điểm

Trong khoảng 0    ;    π 2 phương trình s i n 2 4 x + 3 s i n   4 x c o s   4 x 4 c o s 2 4 x = 0

A.  
Ba nghiệm
B.  
Một nghiệm
C.  
Hai nghiệm
D.  
Bốn nghiệm
Câu 12: 1 điểm

Phương trình 2 3 cos 2 x + 6 sin x cos x = 3 + 3 có mấy họ nghiệm

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Giải phương trìnhsinx.cos13x=sin9x.cos4x.

A.  
x = k π 18 ;   x = k π 22 k Z
B.  
x = k π 9 ;   x = π 44 + k π 22 k Z
C.  
x = π 3 + k π 18 ;   x = π 22 + k π 22 k Z
D.  
x = k π 3 ;   x = π 44 + k π 44 k Z
Câu 14: 1 điểm

Giải phương trìnhsin3x-sinx+sin2x=0.

A.  
x = k π ,   x = π 3 + k 2 π 3
B.  
x = ± π 3 + k 2 π 3
C.  
x = π 2 + k π ,   x = - π 3 + k 2 π 3
D.  
x = 2 k π ,   x = π 2 + 2 π 3
Câu 15: 1 điểm

Giải phương trìnhcos11x.cos3x=cos17x.cos9x.

A.  
x = 2 k π 3 k Z
B.  
x = 2 k π 3 ,   x = k π 9 k Z
C.  
x = k π 20 k Z
D.  
x = k π 6 ,   x = k π 20 k Z

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp ánLớp 11Toán

2 mã đề 81 câu hỏi 1 giờ

176,21613,548