thumbnail

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

150,216 lượt xem 11,548 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Nghiệm của phương trình sin 2 x 3 sin x = 0

A.  
x = k π x = ± π 6 + k 2 π
B.  
x = k π x = ± π 6 + k π
C.  
x = k 2 π . x = ± π 3 + k 2 π
D.  
x = ± π 6 + k 2 π
Câu 2: 1 điểm

Giải hệ phương trình x + y = 2 π 3 t a n x . t a n y = 3  

A.  
x = π + k π y = π 3 k π
B.  
x = 2 π 3 + k π y = k π
C.  
x = π 3 + k π y = π 3 k π
D.  
x = 5 π 6 + k π y = π 6 k π
Câu 3: 1 điểm

Phương trình cos 2 x 4 cos x + 3 = 0 có nghiệm là:

A.  
x = π + k 2 π    k Z
B.  
x = k π    k Z
C.  
x = π + k π    k Z
D.  
x = k 2 π    k Z
Câu 4: 1 điểm

Phương trình sin 2 3 x + m 2 3 sin 3 x + m 2 4 = 0 khi m=1 có nghiệm là:

A.  
x = π 6 + k 2 π     k Z
B.  
x = π 6 + k 2 π 3     k Z
C.  
x = - π 6 + k 2 π 3     k Z
D.  
x = ± π 6 + k 2 π 3     k Z
Câu 5: 1 điểm

Tìm m để phương trìnhmsinx+5cosx=m+1có nghiệm

A.  
m 12
B.  
m 6
C.  
m 24
D.  
m 3
Câu 6: 1 điểm

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình sin x + 3 2 cos x = 1 trên đường tròn lượng giác là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Phương trình 3 sin 2 x cos 2 x + 1 = 0 có nghiệm là

A.  
x = k π x = π 3 + k π ( k Z )
B.  
x = k π x = 2 π 3 + k 2 π ( k Z )
C.  
x = k 2 π x = 2 π 3 + k 2 π ( k Z )
D.  
x = k π x = 2 π 3 + k π ( k Z )
Câu 8: 1 điểm

Phương trình 3 cos 3 x + sin 3 x = 2 có nghiệm là:

A.  
x = π 36 + k 2 π 3 x = 5 π 36 + k 2 π 3 ( k Z )
B.  
x = π 36 + k π 3 x = 5 π 36 + k π 3 ( k Z )
C.  
x = π 36 + k 2 π 3 x = 5 π 36 + k 2 π 3 ( k Z )
D.  
x = π 36 + k 2 π x = 5 π 36 + k 2 π ( k Z )
Câu 9: 1 điểm

Giải phương trình 3 sin 2 2 x sin 2 x cos 2 x 4 cos 2 2 x = 2 ta được

A.  
x = 1 2 arctan 3 + k π 2    ,    x = 1 2 arctan 2 + k π 2    k Z
B.  
x = arctan 1 + 73 12 + k π 2    ,    x = arctan 1 73 12 + k π 2    k Z
C.  
x = 1 2 arctan 1 + 73 6 + k π 2    ,    x = 1 2 arctan 1 73 6 + k π 2    k Z
D.  
x = arctan 3 2 + k π 2    ,    x = arctan 1 + k π 2    k Z
Câu 10: 1 điểm

Giải phương trình s i n 2 x + s i n 2 x . s i n 4 x + s i n 3 x . s i n 9 x + s i n 4 x . s i n 16 x = 1

A.  
x = π 22 + k π 8 k Z
B.  
x = π 16 + k π 10 k Z
C.  
x = π 20 + k π 10 k Z
D.  
x = k π 4 , x = π 44 + k π 20 k Z
Câu 11: 1 điểm

Giải phương trình cos x . cos x 2 .   cos 3 x 2 - sin x . sin x 2 . sin 3 x 2 = 1 2

A.  
x = - π 4 + k π ;   x = π 6 + k 2 π ;   x = 5 π 6 + k 2 π ;   x = - π 2 + k 2 π k Z
B.  
x = π 4 + k 2 π ;   x = - π 6 + k 2 π ;   x = 5 π 6 + ;   x = - π 2 + k Z
C.  
x = ± π 6 + k 2 π ;   x = 5 π 6 + k 2 π ;     x = - π 2 + k 2 π k Z
D.  
x = - π 8 + k π ;   x = π 6 + ;   x = - 5 π 6 + 6 ;   x = - π 2 + k π 6 k Z
Câu 12: 1 điểm

Giải phương trình 4 cos x . sin π 6 + x . sin π 6 - x = cos 2 x

A.  
x = k 2 π ;   x = ± arccos - 1 ± 5 4 + k 2 π k Z
B.  
x = π 6 + k π ;   x = ± arccos - 1 ± 5 4 + k 2 π k Z
C.  
x = k 2 π ;   x = ± arcs i n 1 ± 5 4 + k 2 π k Z
D.  
Vô nghiệm
Câu 13: 1 điểm

Giải phương trìnhcos3x.tan5x=sin7x.

A.  
x = n π 2 ;   x = π 20 + k π 13 k ,   n Z
B.  
x = n π 2 ;   x = π 20 + k π 10 k ,   n Z
C.  
x = n π ;   x = 3 π 5 + 2 k π 7 k ,   n Z
D.  
x = n π ;   x = 3 π 5 + 7 k π 13 k ,   n Z
Câu 14: 1 điểm

Giải phương trình 8 sin x = 3 cos x + 1 sin x

A.  
x = - π 6 + k π 2 ;   x = π 12 + k π 2 k Z
B.  
x = π 12 + k π 4 k Z
C.  
x = ± π 6 + k π ;   x = - π 12 + k π 2 k Z
D.  
x = - π 6 + k π ;   x = - π 12 + k π 2 k Z
Câu 15: 1 điểm

Giải phương trình sin 3 x   -   2 3 sin 2 x = 2 sin x . cos 2 x

A.  
x = ± π 3 + k 2 π ;   x = 2 π 3 + k 2 π k Z
B.  
x = π 4 + k π ;   x = π 6 + k Z
C.  
x = π 2 + k 2 π ;   x = π 3 + k 2 π ;   x = 2 π 3 + k 2 π k Z
D.  
Đáp án khác
Câu 16: 1 điểm

Giải phương trình 2 s i n 2 2 x + s i n 7 x - 1 = s i n x

A.  
x = - π 18 + k π 3 ;   x = 5 π 18 + k 2 π 9
B.  
x = ± π 18 + k 2 π ;   x = 5 π 18 + k 2 π 3
C.  
x = π 8 + k π 4 ;   x = π 18 + k 2 π 3 ;   x = 5 π 18 + k 2 π 3
D.  
x = π 8 + k π 4 ;   x = π 18 + k π 18 ;   x = - 5 π 18 + k π 3
Câu 17: 1 điểm

Giải phương trình ( sin x + 3 cos x ) . sin 3 x   =   2

A.  
Vô nghiệm
B.  
x = - π 12 + k π 2 k Z
C.  
x = 2 π 3 + k π k Z
D.  
x = 12 ;   x = 2 π 3 + k π k Z
Câu 18: 1 điểm

Giải phương trình 1 + sin x + cos 3 x = cos x + sin 2 x + cos 2 x

A.  
x = k π ,   x = π 6 + 3 ,   x = π 12 + ,   x = 5 π 7 +
B.  
x = k 2 π ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = π 12 + ,   x = 5 π 12 +
C.  
x = k π ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = π 12 + ,   x = 5 π 12 +
D.  
x = k 2 π ,   x = π 6 + k 2 π 3 ,   x = π 12 + ,   x = 7 π 12 +
Câu 19: 1 điểm

Giải phương trình sin x + sin 2 x + sin 3 x + sin 4 x + sin 5 x + sin 6 x = 0

A.  
x = π 6 + k 2 π 3 ,   x = ± 2 π 3 + 2 k π
B.  
x = k 2 π 7 ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = ± 2 π 3 + k 2 π
C.  
x = k 2 π 3 ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = ± π 7 + k 2 π
D.  
x = k 2 π 7 + k π ,   x = 2 π 3 + k 2 π 3
Câu 20: 1 điểm

Giải phương trình cosx+cos3x+2cos5x=0

A.  
x = π 2 + k π ,   x = ± 1 5 arccos 1 + 17 8 + ,   x = ± 1 5 arccos 1 - 17 8 +
B.  
x = ± 1 2 arccos 1 + 17 8 + ,   x = ± 1 2 arccos 1 - 17 8 +
C.  
x = π 2 + k π ,   x = ± 1 2 arccos 1 + 15 7 + ,   x = ± 1 2 arccos 1 - 15 7 +
D.  
x = π 2 + k π ,   x = ± 1 2 arccos 1 + 17 8 + ,   x = ± 1 2 arccos 1 - 17 8 +
Câu 21: 1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình cos 10 x - cos 8 x - cos 6 x + 1 = 0 .

A.  
x = π 3 + k π
B.  
x = π 3 + k π 4
C.  
x = π 3 + 2 k π
D.  
x = k π 4
Câu 22: 1 điểm

Giải phương trình 1 + cos x + cos 2 x + cos 3 x = 0 .

A.  
x = ± π 2 + 2 k π ,   x = π 3 + k 2 π 3
B.  
x = π 2 + 2 k π ,   x = ± π 3 + k 2 π 3
C.  
x = π 2 + k π ,   x = π 3 + k 2 π 3
D.  
x = - π 2 + k π ,   x = π 6 + k 2 π 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp ánLớp 11Toán

2 mã đề 81 câu hỏi 1 giờ

176,21613,548