thumbnail

Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 81 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

176,215 lượt xem 13,548 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx là:

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
7
Câu 2: 0.2 điểm

Hàm số y =   ( 3 - sin 2 x ) có tập xác định là:

A.  
ℝ\{x│sin2x < 0}
B.  
ℝ\{k2π,k∈Z}
C.  
D.  
Một tập hợp khác
Câu 3: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin 2 3 x     3 sin 3 x   +   2   =   0 là:

A.  
{π/2+k2π,k∈Z}
B.  
{π/6+k2π,k∈Z}
C.  
{π/6+k π/3,k∈Z}
D.  
{π/6+k2 π/3,k∈Z}
Câu 4: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x = 1 là:

A.  
{-π/2+k2π;k∈Z}
B.  
{π/2+kπ;k∈Z}
C.  
{k2π;k∈Z}
D.  
Câu 5: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình: sin x   +   3 cos x   =   -   2 là:

A.  
- 5 π 6 + k π , k
B.  
- 5 π 6 + k 2 π , k
C.  
- π 2 + k π , k
D.  
π 6 + k 2 π , k
Câu 6: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin3x +1 = 0 là:

A.  
{-π/2+kπ,k∈Z}
B.  
{-π/2+k2π,k∈Z}
C.  
{-π/6+k2π,k∈Z}
D.  
{-π/6+k 2π/3,k∈Z}
Câu 7: 0.2 điểm

Phương trình ( m   +   2 ) sin x     2 m cos x   =   2 ( m   +   1 ) có nghiệm khi:

A.  
m 4   h o c   m 0
B.  
m 0   h o c   m - 4
C.  
- 4 m 0
D.  
0 m 4
Câu 8: 0.2 điểm

Trong các nghiệm của phương trình cos 2 3 x cos 2 x -   cos 2 x = 0 trong khoảng (0;π) là:

A.  
π/2
B.  
3π/2
C.  
π
D.  
Câu 9: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin 15 x   +   cos 14 x   =   1 là:

A.  
{k2π,π/2+k2π;k∈Z}
B.  
{kπ,π/2+k2π;k∈Z}
C.  
{π/2+k2π;k∈Z}
D.  
Câu 10: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin 2 x   -   3 sin x cos x   +   cos 2 x = 0 là:

A.  
{π/6+kπ,k∈Z}
B.  
{π/2+kπ,k∈Z}
C.  
{π/6+kπ,π/2+kπ,k∈Z}
D.  
{π/2+k2π,k∈Z}
Câu 11: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 2 ( sin x   +   cos x )   +   sin x cos x   =   2 là:

A.  
π 2 + k 2 π ,   k Z   hoặc   k 2 π ,   k Z
B.  
π 2 + k π ,   k Z   hoặc   ,   k Z
C.  
- π 2 + k 2 π ,   k Z   hoặc   k 2 π ,   k Z
D.  
- π 2 + k π ,   k Z   hoặc   ,   k Z
Câu 12: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y   =   sin x là:

A.  
R
B.  
R\{0}
C.  
[0;+∞)
D.  
(0;- ∞)
Câu 13: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin x 2 + cos x 2 2 + 3 cos x = 2   l à

A.  
- π 6 + k 2 π ,   π 2 + k 2 π ,   k
B.  
- π 6 + k 2 π ,   k
C.  
- π 6 + k π ,   π 2 + ,   k
D.  
π 2 + k 2 π ,   k
Câu 14: 0.2 điểm

Phương trình 2 sin x + cos x + 1 sin x - 2 cos x + 3 = m có nghiệm khi:

A.  
m 2   h o c   m - 1 2
B.  
- 2 m 1 2
C.  
- 1 2 m 2
D.  
- 1 2 < m < 2
Câu 15: 0.2 điểm

Số nghiệm của phương trình cos 2 x   +   sin 2 x   +   2 cos x   +   1 =   0 thuộc [0; 4π] là:

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
6
Câu 16: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin(πx) = cos(π/3+πx) là

A.  
{π/12+kπ,k∈Z}
B.  
{1/12+k,k∈Z}
C.  
{π/2+kπ,k∈Z}
D.  
{1/2+kπ,k∈Z}
Câu 17: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x + 3 sin x 3 = 0 trong khoảng x 0 ; π 2

A.  
x = π/3
B.  
x = π/4
C.  
x = π/6
D.  
x = 5 π/6
Câu 18: 0.2 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A.  
sinx+ 3 = 0
B.  
B. 2 cos 2 x   - cos x     1   =   0
C.  
tanx + 3 = 0
D.  
3sinx – 2 = 0
Câu 19: 0.2 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số   y   =   3   - 2 ( sin x   +   cos x ) là:

A.  
5
B.  
B. 3   + 2
C.  
C.   3   -   2
D.  
3
Câu 20: 0.2 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A.  
3sinx + 1 = 0
B.  
B. 2 cos 2 x     cos x   - 1   =   0
C.  
5tanx + 3 = 0
D.  
3cosx – 5 = 0
Câu 21: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình sin 2 x   +   sin x cos x   =   1 là:

A.  
x = - π 4 + k π   hoặc   x = π 2 + ,   k
B.  
x = π 4 + k π   hoặc   x = π 2 + ,   k
C.  

x = - π 4 + k 2 π   hoặc   x = π 2 + k 2 π ,   k

D.  
x = π 4 + k 2 π   hoặc   x = π 2 + k 2 π ,   k
Câu 22: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin 4 x     13 sin 2 x   +   36   =   0 là:

A.  
{k2π,k∈Z}
B.  
{π/4+k2π,k∈Z}
C.  
{±π/4+k2π,k∈Z}
D.  
Câu 23: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình cos 2 x 3 sin 2 x = 1 + sin 2 x là:

A.  
k π ,   k   hoặc   - π 3 + k 2 π ,   k
B.  
k π ,   k   hoặc   π 3 + ,   k
C.  
k π ,   k   hoặc   - π 3 + k 2 π ,   k
D.  
k π ,   k   hoặc   - π 3 + ,   k
Câu 24: 0.2 điểm

Phương trình cos(πcos2x) = 1 có nghiệm là:

A.  
x=π/4+kπ,k∈Z
B.  
x=π/4+k π/2,k∈Z
C.  
x=π/2+kπ,k∈Z
D.  
x=0
Câu 25: 0.2 điểm

Hãy chỉ ra hàm số tuần hoàn trong các hàm số sau:

A.  
y= xsinx
B.  
y= sin3x
C.  
y= x – sinx
D.  
y= x/(2+sinx)
Câu 26: 0.2 điểm

Số nghiệm của phương trình 2 sin 2 x     5 sin x   +   3   =   0 thuộc [0; 2π] là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 27: 0.2 điểm

Phương trình 2 sin 2 x     5 sin x cos x     cos 2 x   +   2   =   0 có cùng tập nghiệm với phương trình nào trong số bốn phương trình sau:

A.  
4 sin 2 x     5 sin x cos x   - cos 2 x   =   0
B.  
B. 4 sin 2 x   +   5 sin x cos x   +   cos 2 x   =   0
C.  
C. 4 tan 2 x     5 tan x   +   1   = 0
D.  
D. 5 sin 2 x   +   3 cos 2 x   =   2
Câu 28: 0.2 điểm

Hãy chỉ ra hàm số chẵn trong các hàm số sau:

A.  
y = sinx
B.  
y= sinx + cotx
C.  
y= sin(π/2-x)
D.  
D.   y =   sin x . cos 2 x
Câu 29: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình -   sin 3 x   +   cos 3 x   =   sin x   cos x là:

A.  
x = π/4+kπ, k ∈ Z
B.  
x = ± π/4+kπ, k ∈ Z
C.  
x = π/4+k2π, k ∈ Z
D.  
x = - π/4+kπ, k ∈ Z
Câu 30: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình cos 3 x   +   sin 3 x   =   sin x   +   cos x là:

A.  
- π 4 + k π ,   k π 2 ;   k
B.  
- π 4 + k 2 π ,   ;   k
C.  
- π 4 + k π ;   k
D.  
k π 2 ;   k
Câu 31: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình   sin x cos 2 x =   0 là:

A.  
{kπ, k∈Z}
B.  
{π/2+kπ,k∈Z}
C.  
{k2π,k∈Z}
D.  
Kết quả khác
Câu 32: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2 cos 2 5 x   +   3 cos 5 x     5   =   0 thuộc khoảng (0;π) là:

A.  
{0,π/5}
B.  
{2π/5,4π/5}
C.  
{π/5,2π/5}
D.  
{2π/5,3π/5,4π/5}
Câu 33: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình c o t 2 x   +   2 sin 2 x   =   1 / sin 2 x là:

A.  
± π 6 + k π ,   ;   k
B.  
± π 3 + k π ;   k
C.  
± π 3 + k π ,   ;   k
D.  
± π 6 + k π ;   k
Câu 34: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 5 ( 1   +   cos x )   =   2   +   sin 4 x - cos 4 x là:

A.  
x = ± π 6 + k 2 π ,   k
B.  
x = ± 2 π 3 + k 2 π ,   k
C.  
x = π + k 2 π ,   k
D.  
x = ± π 3 + k 2 π ,   k
Câu 35: 0.2 điểm

Chu kì của hàm số y = tan x 2 là:

A.  
B.  
C.  
π
D.  
π/2
Câu 36: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3 sin 3 x   - 3 cos 9 x   =   1   +   4 sin 3 3 x là:

A.  
π 18 + k 2 π 9 ,   7 π 54 + k 2 π 9 ,   k
B.  
π 18 ; 7 π 54
C.  
π 18 + k 2 π 9 ,   - π 54 + k 2 π 9 ,   k
D.  
Câu 37: 0.2 điểm

Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 sin 2 x     5 sin x   +   3   =   0 là:

A.  
x = π/6
B.  
x = π/2
C.  
x = 5π/2
D.  
x = 5π/6
Câu 38: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình tanx + cotx -2 = 0 là:

A.  
{-π/4+kπ,k∈Z}
B.  
{π/4+kπ,k∈Z}
C.  
{±π/4+k2π,k∈Z}
D.  
Câu 39: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình | sin x - cos x |   +   8 sin x cos x   =   1 là:

A.  
x = k2π, k ∈ Z
B.  
x = kπ, k ∈ Z
C.  
x = kπ/2, k ∈ Z
D.  
x = π/2+kπ, k ∈ Z
Câu 40: 0.2 điểm

Hàm số y =   3 tan (   2 x   -   π / 6 ) có tập xác định là:

A.  
\ π 6 + k π ,   k
B.  
\ π 3 + k π ,   k
C.  
\ - π 3 + k π ,   k
D.  
\ π 3 + k π 2 ,   k
Câu 41: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 2 sin x + cos x + 3 - sin x + 2 cos + 4 lần lượt là:

A.  
1/2 và 1
B.  
1/2 và 2
C.  
2/11 và 1
D.  
2/11 và 2
Câu 42: 0.2 điểm

Phương trình 3 sin 3 x   +   cos 3 x   =   -   1 tương đương với phương trình nào sau đây?

A.  
sin 2 x - π 6 = 1 2
B.  
sin 3 x + π 6 = π 6
C.  
sin 3 x + π 6 = - 1 2
D.  
sin 3 x + π 6 = 1 2
Câu 43: 0.2 điểm

Hãy chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau:

A.  
y =   cos 2 x . cos ( π / 2 - x )
B.  
B. y =   sin 2 x cos x
C.  
y= sinx – cosx
D.  
y= xsinx
Câu 44: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y   =   3 sin x   +   4 cos x   + 5 là:

A.  
0
B.  
-2
C.  
5
D.  
-1
Câu 45: 0.2 điểm

Hình bên là một phần của đồ thị hàm số nào sau đây?

Hình ảnh

A.  
y   =   cos 2 x 3
B.  
B. y   =   sin 2 x 3
C.  
C. y   = c o s 3 x 2
D.  
D. y   =   sin 3 x 2
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hàm số y =   2 sin x 2 , hãy chỉ ra mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau:

A.  
Hàm số đã cho là hàm số lẻ
B.  
Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 2
C.  
Hàm số đã cho có chu kì 4π
D.  
Trong ba mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai
Câu 47: 0.2 điểm

Hàm số y = 1 sin x - cos x có tập xác định là:

A.  
ℝ\{kπ,k∈Z}
B.  
ℝ\{k2π,k∈Z}
C.  
ℝ\{π/2+kπ,k∈Z}
D.  
ℝ\{π/4+kπ,k∈Z}
Câu 48: 0.2 điểm

Chu kì của hàm số y = sin5x là:

A.  
B.  
C.  
10π
D.  
2π/5
Câu 49: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 2 sin x ( cos x   -   1 )   =   3 cos 2 x là:

A.  
π 3 + k 2 π ,   k   hoặc   4 π 9 + k 2 π 3 ,   k
B.  
π 3 + k π ,   k   hoặc   4 π 9 + k π 3 ,   k
C.  
- π 3 + k 2 π ,   k   hoặc   2 π 9 + k 2 π 3 ,   k
D.  
- π 3 + k π ,   k   hoặc   2 π 9 + k π 3 ,   k
Câu 50: 0.2 điểm

Phương trình 3 sin 2 x   +   m sin 2 x     4 cos 2 x   =   0 có nghiệm khi:

A.  
m = 4
B.  
m ≥ 4
C.  
m ≤ 4
D.  
m ∈R

Đề thi tương tự