
Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 2 Hình học có đáp án
Ôn tập Toán 10 Chương 2 Hình học
Lớp 10;Toán
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
173,814 lượt xem 13,365 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Khi đó tỉ số bằng:
Cho tam giác đều ABC cạnh 18cm. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức là:
Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Gọi M là điểm tùy ý trên đường tròn nội tiếp hình vuông. Tính
Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc và so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên). Chiều cao của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười) là:
Cho tam giác ABC có a = 5 cm, c = 9 cm, . Tính độ dài đường cao hạ từ A của tam giác ABC
Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm M thỏa mãn MO = 3R. Một đường kính AB thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = MA + MB
Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m, người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
Cho vuông góc với và vuông góc với . Khi đó góc giữa hai vec tơ và bằng:
Cho tam giác ABC vuông tại A, , M là trung điểm của BC và có . Tính cạnh AB, AC
Đoạn thẳng AB có độ dài 2a, I là trung điểm AB. Khi . Độ dài MI là:
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức nằm trên một đường tròn có bán kính R. Tính R?
Biết . Tính giá trị của biểu thức
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (1; 3), B (−1; −1), C (1; 1). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I (a; b). Giá trị a + b bằng
Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB, đáy lớn CD. Biết AB = AD và . Tính
Cho ba vec tơ thỏa mãn: và . Khi đó biểu thức có giá trị là:
Đề thi tương tự
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
187,21014,395
1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ
147,04311,307
1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ
190,11114,618
1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ
176,24213,552
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
152,32611,713
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
154,86311,908
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
169,72013,049
2 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
170,80213,133
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
182,63014,043