thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Trí Tuệ Nhân Tạo (AI) - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về Trí Tuệ Nhân Tạo (AI) với đề thi trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi về các khái niệm cơ bản của AI, học máy, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, mạng nơ-ron, và ứng dụng AI trong thực tế, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm theo đáp án chi tiết.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm trí tuệ nhân tạoAIĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHUBThọc máyxử lý ngôn ngữ tự nhiênmạng nơ-ronứng dụng AIbài thi trí tuệ nhân tạoôn tập AItrắc nghiệm có đáp ánkiến thức AI

Số câu hỏi: 220 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

10,083 lượt xem 767 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho đoạn lệnh sau :

predicates

giaithua(integer,integer)

clauses

giaithua(0,1).

giaithua(X,Y) :- X1=X-1,giaithua(X1,Y1),Y=X*Y1.

Nếu dùng goal ngoại đánh : giaithua(5,Y) thì kết quả là :

A.  
120
B.  
no
C.  
yes
D.  
Không có kết quả.
Câu 2: 0.25 điểm
Biến vị từ là gì?
A.  
Ánh xạ từ một hoặc nhiều phần tử của tập hợp này đến một phần tử duy nhất trong một tập hợp khá
B.  
Chuỗi các chữ cái với ít nhất chữ cái đầu tiên của chuỗi phải là chữ cái in hoa dùng để biểu diễn lớp của các đối tượng.
C.  
Biểu diễn đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và các mối quan hệ của đối tượng.
D.  
Chuỗi các chữ cái in thường dùng để biểu diễn tên riêng hoặc thuộc tính riêng của đối tượng.
Câu 3: 0.25 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình vẽ, từ trạng thái ban đầu, Giá giá trị của (g,h,f’) là:
A.  
g=0, h’=3,f’=3
B.  
g=0,h’=3,f’=4
C.  
g=0,h’=4,f’=5
D.  
g=0,h’=4,f’=4
Câu 4: 0.25 điểm
Thuật giải tham lam (Greedy) sử dụng nguyên lý nào ?
A.  
Nguyên lý pipiline
B.  
Nguyên lý FIFO
C.  
Nguyên lý thứ tự
D.  
Nguyên lý hình ống
Câu 5: 0.25 điểm
Câu nào sau đây tương đương với câu Vm,c Mẹ(=m?(Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
A.  
Vp Cha_mẹ(g,p) OR Cha_mẹ(p,
B.  
Vp Cha_mẹ(g,p) AND Cha_mẹ(p,
C.  
Phụ nữ(m) OR Cha_mẹ(m,
D.  
Phụ_nữ(m) AND Cha_me(m,
Câu 6: 0.25 điểm
Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thứ tự công việc được sắp xếp theo thứ tự là?
A.  
t3=1, t2=2, t5=3, t4=4, t1=6
B.  
t2=2, t5=3, t4=4, t1=6, t3=1
C.  
t1=6,t4=4,t5=3,t2=2,t3=1
D.  
t4=4,t5=3,t2=2,t3=1, t1=6
Câu 7: 0.25 điểm
Logic vị từ là gì?
A.  
Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.
B.  
Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực bằng cách kết hợp mỗi ký hiệu với sự kiện nào đó.
C.  
Tập các ký hiệu, biến, hằng,toán tử và tập các luật xây dựng công thức logi
D.  
Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề được gán cho biến hoặc hằng và các biểu thức liên kết biến, hằng với một số toán tử nhất định.
Câu 8: 0.25 điểm
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=4 lít nước, if (y=0) then y=Vy; được thể hiện bởi luật nào?
A.  
Nếu Y không rỗng thì đổ đầy bình Y
B.  
Nếu Y rỗng thì đổ đầy nước bình Y
C.  
Nếu X rỗng thì không đổ đầy bình X
D.  
Nếu Y rỗng thì đổ hết nước bình Y đi
Câu 9: 0.25 điểm
Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 3 là?
A.  
P3 : t4=4, t1=5, t3=1
B.  
P3 : t5=3, t4=4, t6=7
C.  
P3 : t6=7, t1=5
D.  
P3 : t7=9, t6=7, t1=5
Câu 10: 0.25 điểm
Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm BFS
A.  
Phải lưu toàn bộ các trạng thái
B.  
Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến
C.  
Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến
D.  
Lưu lại các trạng thái đã xét
Câu 11: 0.25 điểm
Dựa vào Hình 1 sử dụng thuật toán Quinlan số vector đơn vị của thuộc tính vỏ phân hoạch lần 1 là:
A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 12: 0.25 điểm
Cho A=False , B=True khi đó phép toán A-> B cho kết quả?
A.  
False
B.  
Không cho giá trị
C.  
Cho một giá trị khác
D.  
True
Câu 13: 0.25 điểm
Công thức nào tương đương với công thức (NOT (A) OR NOT(B)) ?
A.  
A AND B
B.  
A OR B
C.  
NOT (A AND B)
D.  
NOT (A OR B)
Câu 14: 0.25 điểm
Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả cỏc thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, kết quả chi phí nhỏ nhất là?
A.  
13
B.  
14
C.  
15
D.  
12
Câu 15: 0.25 điểm
Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất là?
A.  
18
B.  
15
C.  
17
D.  
16
Câu 16: 0.25 điểm
Dùng thuật giải AT tìm đường đi từ đỉnh S đến đích (Đỉnh ngọn bấy kỳ) với chi phí ngắn nhất, Chi phí nhỏ nhất là ?
A.  
1
B.  
6
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 0.25 điểm
Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 2 là?
A.  
P2 : t2=8, t4=4
B.  
P2 : t7=9, t6=7
C.  
P2 : t5=3, t4=4
D.  
P2 : t4=4, t1=5
Câu 18: 0.25 điểm

Theo bạn những điểm liệt kê sau đây là ưu điểm hay nhược điểm của loại suy diễn nào?

Không cảm nhận được độ quan trong của các thông tin, với một số thông tin ban đầu có thể đưa ra các kết luận mà người dùng không quan tâm

Có thể sẽ hỏi các câu hỏi không liên quan gì đến chủ đề mà người dùng quan tâm

A.  
Ưu điểm của suy diễn tiến
B.  
Nhược điểm của suy diễn tiến
C.  
Ưu điểm của suy diễn lùi
D.  
Nhược điểm của suy diễn lùi
Câu 19: 0.25 điểm
Phát biểu nào sai ?
A.  
Thuật giải áp dụng nguyên lý thứ tự là thuật giải heuristics
B.  
Thuật giải sắp xếp là thuật giải heuristics
C.  
Thuật giải áp dụng nguyên lý Greedy là thuật giải heuristics
D.  
Thuật giải áp dụng vét cạn thông minh là thuật giải heuristics
Câu 20: 0.25 điểm
Thế nào là máy học?
A.  
Máy học là phát triển các kỹ thuật cho phép các máy tính có thể học
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Máy học là cải thiện hiệu quả một công việc thông qua kinh nghiệm
D.  
Máy học là thống kê, nghiên cứu việc phân tích dữ liệu
Câu 21: 0.25 điểm
Dùng thuật giải AT tìm đường đi từ đỉnh S đến đích (Đỉnh ngọn bấy kỳ) với chi phí ngắn nhất, tính g(D) kết quả là ?
A.  
9
B.  
0
C.  
5
D.  
4
Câu 22: 0.25 điểm
Các nhà nghiên cứu AI đó phát triển vài ngôn ngữ đặc biệt cho nghiên cứu AI là LISP và
A.  
Pascal
B.  
Prolog
C.  
C++
D.  
C#
Câu 23: 0.25 điểm
ý tưởng leo đồi là :
A.  
(1),(2)
B.  
Muốn lên đỉnh đồi thì càng leo càng cao (1)
C.  
Muốn lên đỉnh đồi thì càng leo càng trượt (2)
Câu 24: 0.25 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình vẽ, tại bước cuối cùng giá trị hàm heuristics là?
A.  
h’=2
B.  
h’=3
C.  
h’=0
D.  
h’=1
Câu 25: 0.25 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình vẽ, tại bước cuối cùng giá trị hàm heuristics là?
A.  
h’=3
B.  
h’=2
C.  
h’=0
D.  
h’=1
Câu 26: 0.25 điểm
Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến E, độ dài đường đi là?
A.  
10
B.  
22
C.  
12
D.  
14
Câu 27: 0.25 điểm
Cú pháp của logic mệnh đề là gì?
A.  
Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.
B.  
Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thứ
C.  
Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thứ
D.  
Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thự
Câu 28: 0.25 điểm
Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến E, thứ tự đường đi là?
A.  
A, B, D, E
B.  
A, C, D, E
C.  
A, C, D, E
D.  
A, C, D, B, E
Câu 29: 0.25 điểm
Trong thuật toán Quinlan sử dụng độ đo để làm gì?
A.  
Không có đáp án nào cả
B.  
Định lượng và đề ra một tiêu chuẩn nhằm lựa chọn các bảng con nhỏ hơn
C.  
Quan sát tập hợp các mẫu với các thuộc tính nhất định của các đối tượng nào đó
D.  
Định lượng và đề ra một tiêu chuẩn nhằm lựa chọn một thuộc tính mang tính chất phân loại thành các bảng con nhỏ hơn từ đó tìm ra luật chung
Câu 30: 0.25 điểm
Tương tác giữa người và máy tính trong TTTNT chủ yếu là:
A.  
Qua giao diện người - máy tính sử dụng âm thanh
B.  
Qua giao diện người - máy tính sử dụng văn bản
C.  
Qua giao diện người - máy tính sử dụng menu
D.  
Qua giao diện tự động
Câu 31: 0.25 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình vẽ, từ trạng thái ban đầu, có thể có bao nhiêu trạng thái kế tiếp?
A.  
2
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 32: 0.25 điểm
Đâu là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo
A.  
Nhận dạng chữ viết
B.  
Nhận dạng tiếng nói
C.  
Tất cả đều đúng
D.  
Tất cả đều sai
Câu 33: 0.25 điểm
Công thức nào tương đương với công thức NOT (A AND B)
A.  
NOT A OR NOT B
B.  
NOT A OR B
C.  
NOT A AND NOT B
D.  
NOT A AND B
Câu 34: 0.25 điểm
Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến E, trạng thái nào được chọn làm trạng thái Tmax bắt đầu từ trạng thái A
A.  
Trạng thái C
B.  
Trạng thái D
C.  
TC(58,1)= Trạng thái B
D.  
Trạng thái E
Câu 35: 0.25 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình vẽ, từ trạng thái ban đầu, Giá trị của hàm heuristic h’ là?
A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 36: 0.25 điểm
Kiểu dữ liệu trong Prolog gồm :
A.  
Nguyên tố, số, biến, cấu trúc.
B.  
Nguyên tố, số, biến, danh sách.
C.  
Số, biến, cấu trúc,danh sách.
D.  
Nguyên tố, số, biến, cấu trúc, danh sách.
Câu 37: 0.25 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình vẽ, tại bước cuối cùng giá trị f là?
A.  
f’ = 2
B.  
f’ = 4
C.  
f’ = 3
D.  
f’ = 1
Câu 38: 0.25 điểm
Dạng chuẩn của công thức (P=>Q) OR NOT(R OR NOT S)?
A.  
(P OR NOT Q OR NOT R) AND (P OR Q OR S)
B.  
(NOT P OR Q OR NOT R) AND (P OR Q OR NOT S)
C.  
(NOT P OR NOT Q OR R) AND (NOT P OR Q OR S)
D.  
(NOT P OR Q OR NOT R) AND (NOT P OR Q OR S)
Câu 39: 0.25 điểm
Một mệnh đề trong phép toán vị từ thường chia thành những phần nào?
A.  
Tên vị từ và một hằng số nào đó
B.  
Tên vị từ và các tham số cố định
C.  
Tên vị từ và một thuộc tính nào đó
D.  
Tên vị từ và các tham số
Câu 40: 0.25 điểm
Phương pháp tìm kiếm leo đồi thuộc phương pháp tìm kiếm:
A.  
Chiều rộng
B.  
Không có đáp án đúng
C.  
Chiều sâu
D.  
Heuristic

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Nhân Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 75 câu hỏi 40 phút

88,8306,826