thumbnail

Đề Thi Ôn Tập THPT Mới 2025 Môn Toán Có Đáp Án - Đề Số 3

Đề thi ôn tập THPT 2025 môn Toán - Đề số 3 được biên soạn theo cấu trúc mới nhất, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận bám sát chương trình lớp 12. Tài liệu đi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, củng cố kiến thức trọng tâm và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Học tập hiệu quả, tự tin đạt điểm cao!

Từ khoá: đề thi ôn tập THPT môn toán 2025đề thi thử môn toán 2025 đề số 3bài tập toán lớp 12 có đáp áncấu trúc đề thi toán mới nhất 2025luyện thi tốt nghiệp THPT môn toánđề toán THPT quốc gia 2025tài liệu ôn thi toán lớp 12đề mẫu toán 2025 có đáp áncâu hỏi tự luận và trắc nghiệm toánôn tập môn toán THPT quốc gia 2025

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

178,553 lượt xem 13,728 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Trong các hình dưới đây, có một hình là đồ thị của hàm số y=ax(0<a<1){\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}}(0 < {\rm{a}} < 1) , hình đó là hình nào?

Hình ảnh
A.  
Hình A
B.  
Hình B
C.  
Hình C
D.  
Hình D
Câu 2: 0.25 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, toạ độ của vectơ u=3ij2k\vec u = 3\vec i - \vec j - 2\vec k
A.  
(3;1;2).(3; - 1; - 2).
B.  
(3;1;2).(3;1; - 2).
C.  
(3;1;2).(3; - 1;2).
D.  
(3;1;2).(3;1;2).
Câu 3: 0.25 điểm
Nếu hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có một nguyên hàm là hàm số y=F(x){\rm{y}} = {\rm{F}}({\rm{x}}) thì giá trị của biểu thức 53f(x)dx\int_5^3 {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}} bằng
A.  
F(5)F(3).F(5) - F(3).
B.  
F(3)F(5).F(3) - F(5).
C.  
F(3).F(3). F(5).F(5).
D.  
F(3):F(5).F(3):F(5).
Câu 4: 0.25 điểm

Nếu hàm số y=ax2+bx+cmx+n(a,b,c,my = \frac{{{\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + {\rm{bx}} + {\rm{c}}}}{{{\rm{mx}} + {\rm{n}}}}({\rm{a}},{\rm{b}},{\rm{c}},{\rm{m}} , nR{\rm{n}} \in \mathbb{R} ) có đồ thị như hình bên thì có điểm cực tiểu là

Hình ảnh
A.  
1.
B.  
-1.
C.  
2.
D.  
-2.
Câu 5: 0.25 điểm
Đạo hàm của hàm số f(x)=cos5x{\rm{f}}({\rm{x}}) = \cos 5{\rm{x}}
A.  
f(x)=5sin5x.{\rm{f}}({\rm{x}}) = 5\sin 5{\rm{x}}.
B.  
f(x)=sin5x.f(x) = - \sin 5x.
C.  
f(x)=sin5x.{\rm{f}}({\rm{x}}) = \sin 5{\rm{x}}.
D.  
f(x)=5sin5x.f(x) = - 5\sin 5x.
Câu 6: 0.25 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(a;b;c){\rm{M}}({\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{c}}) và nhận n=(2;3;4)\vec n = (2; - 3;4) là vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.  
a(x2)+b(y+3)+c(z4)=0.a(x - 2) + b(y + 3) + c(z - 4) = 0.
B.  
2(xa)3(yb)+4(zc)=0.2(x - a) - 3(y - b) + 4(z - c) = 0.
C.  
a(x2)+b(y3)+c(z4)=0.a(x - 2) + b(y - 3) + c(z - 4) = 0.
D.  
2(xa)+3(yb)+4(zc)=0.2(x - a) + 3(y - b) + 4(z - c) = 0.
Câu 7: 0.25 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, nếu φ\varphi là góc giữa đường thẳng xx0a=yy0  b=zz0c\frac{{{\rm{x}} - {\rm{x}}0}}{{\rm{a}}} = \frac{{{\rm{y}} - {\rm{y}}0}}{{\;{\rm{b}}}} = \frac{{{\rm{z}} - {{\rm{z}}_0}}}{{\rm{c}}} và mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0{\rm{Ax}} + {\rm{By}} + {\rm{Cz}} + {\rm{D}} = 0 thì giá trị của biểu thức aA+bB+cCa2+b2+c2A2+B2+C2\frac{{|{\rm{aA}} + {\rm{bB}} + {\rm{cC}}|}}{{\sqrt {{{\rm{a}}^2} + {{\rm{b}}^2} + {{\rm{c}}^2}} \cdot \sqrt {{{\rm{A}}^2} + {{\rm{B}}^2} + {{\rm{C}}^2}} }} bằng
A.  
cosφ.\cos \varphi .
B.  
tanφ.\tan \varphi .
C.  
cotφ.\cot \varphi .
D.  
sinφ.\sin \varphi .
Câu 8: 0.25 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz mặt cầu (x5)2+(y+8)2+(z13)2=92{({\rm{x}} - 5)^2} + {({\rm{y}} + 8)^2} + {({\rm{z}} - 13)^2} = {9^2} có toạ độ tâm là
A.  
(5;8;13).(5;8;13).
B.  
(5;8;13).(5; - 8;13).
C.  
(5;8;13).( - 5;8; - 13).
D.  
(5;8;13).( - 5; - 8; - 13).
Câu 9: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
12xdx=12x.\int 1 {2^{\rm{x}}}{\rm{dx}} = {12^{\rm{x}}}.
B.  
12xdx=12xln12.\int 1 {2^{\rm{x}}}{\rm{dx}} = \frac{{{{12}^{\rm{x}}}}}{{\ln 12}}.
C.  
12xdx=12xln12+\int 1 {2^{\rm{x}}}{\rm{dx}} = \frac{{{{12}^{\rm{x}}}}}{{\ln 12}} + C.
D.  
12xdx=12x+\int 1 {2^{\rm{x}}}{\rm{dx}} = {12^{\rm{x}}} + C.
Câu 10: 0.25 điểm

Khi thống kê chiều cao (đơn vị là cm ) học sinh của lớp 12 A, người ta sử dụng mẫu số liệu ghép nhóm và được một kết quả cho bởi Bảng 1. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

Nhóm

Tần số

[155;160)[155;160)

2

[160;165)[160;165)

5

[165;170)[165;170)

21

[170;175)[170;175)

11

[175;180)[175;180)

1

n=40{\rm{n}} = 40

A.  
25.
B.  
5.
C.  
20.
D.  
180.
Câu 11: 0.25 điểm
Cho A và B là hai biến cố thoả mãn P(A)=0,6,P(B)=0,2{\rm{P}}({\rm{A}}) = 0,6,{\rm{P}}({\rm{B}}) = 0,2P(AB)=0,1.{\rm{P}}({\rm{A}} \cap {\rm{B}}) = 0,1. Xác suất P(AB){\rm{P}}({\rm{A}} \cup {\rm{B}}) bằng
A.  
0,9.
B.  
0,012.
C.  
0,8.
D.  
0,7.
Câu 12: 0.25 điểm

Cho hình chóp S.ABC thoả mãn SA(ABC),SBA^=40o,SCA^=35o.{\rm{SA}} \bot ({\rm{ABC}}),\widehat {{\rm{SBA}}} = {40^o },\widehat {{\rm{SCA}}} = {35^o }.

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)({\rm{ABC}}) bằng

Hình ảnh
A.  
40o.{40^o }.
B.  
35o.{35^o }.
C.  
50o.{50^o }.
D.  
55o.{55^o }.
Câu 13: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P1):3x+4y+7=0\left( {{{\rm{P}}_1}} \right):3{\rm{x}} + 4{\rm{y}} + 7 = 0 (P2):5x+12z+17=0.\left( {{P_2}} \right):5x + 12z + 17 = 0.

A.
 

a) Mặt phẳng (P1)\left( {{{\rm{P}}_1}} \right) có một vectơ pháp tuyến với tọa độ là (3;4;7).(3;4;7).

B.
 

b) Mặt phẳng (P2)\left( {{{\rm{P}}_2}} \right) có một vectơ pháp tuyến với tọa độ là (5;12;17).(5;12;17).

C.
 

c) Tích vô hướng của hai vectơ với tọa độ (3;4;0)(3;4;0) (5;0;12)(5;0;12) bằng 15.

D.
 

d) Góc giữa hai mặt phẳng (P1)\left( {{{\rm{P}}_1}} \right) (P2)\left( {{{\rm{P}}_2}} \right) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) bằng 77o.{77^o }.

Câu 14: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các hàm số y=f(x){\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}}) y=g(x){\rm{y}} = {\rm{g}}({\rm{x}}) liên tục trên R\mathbb{R} thoả mãn 01f(x)dx=2,01g(x)dx=5\int_0^1 f (x)dx = 2,\int_0^1 g (x)dx = 5

A.
 

a) 018f(x)dx=801g(x)dx.\int_0^1 8 f(x)dx = 8\int_0^1 g (x)dx.

B.
 

b) 013g(x)dx=301g(x)dxe301f(x)dx.\int_0^1 3 g(x)dx = 3\int_0^1 g (x)dx e 3\int_0^1 f (x)dx.

C.
 

d) 01(8f(x)3g(x))dx=8253=1.\int_0^1 {(8f(} x) - 3g(x))dx = 8 \cdot 2 - 5 \cdot 3 = 1.

Câu 15: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số y=x22x+1.{\rm{y}} = \frac{{{\rm{x}} - 2}}{{2{\rm{x}} + 1}}.

A.
 

a) Tập xác định của hàm số là R\{12}\mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{2}} \right\}

B.
 

b) Đạo hàm của hàm số là y=5(2x+1)2{y^\prime } = \frac{5}{{{{(2x + 1)}^2}}}

C.
 

c) Các đường tiệm cận của hàm số là x=12,y=12.{\rm{x}} = \frac{1}{2},{\rm{y}} = - \frac{1}{2}.

D.
 

d) Đồ thị của hàm số có dạng như hình bên.

Câu 16: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một đội văn nghệ của một trường phổ thông gồm có 45 học sinh, trong đó có 22 học sinh nam và 23 học sinh nữ. Có 28 bạn biết đánh đàn (trong đó có 12 nam và 16 nữ) và 17 bạn không biết đánh đàn (trong đó có 10 nam và 7 nữ). Chọn ngẫu nhiên một bạn học sinh trong đội văn nghệ. Gọi A là biến cố học sinh được chọn là nam, B là biến cố học sinh được chọn biết đánh đàn.

A.
 

a) P(A)=2245.{\rm{P}}({\rm{A}}) = \frac{{22}}{{45}}.

B.
 
b) P(B)=2845.{\rm{P}}({\rm{B}}) = \frac{{28}}{{45}}.
C.
 
c) P(AB)=1022.{\rm{P}}({\rm{A}}\mid {\rm{B}}) = \frac{{10}}{{22}}.
D.
 

d) P(BA)=717.{\rm{P}}({\rm{B}}\mid \overline {\rm{A}} ) = \frac{7}{{17}}.

Câu 17: 0.5 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinx=13\sin x = \frac{1}{3}a+k2π,b+k2πkZa + k2\pi ,b + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} với a, b là các hằng số dương thuộc (0;π).(0;\pi ). Giá trị của biểu thức a+bπ\frac{{{\rm{a}} + {\rm{b}}}}{\pi } là bao nhiêu?

Câu 18: 0.5 điểm

Một người gửi ngân hàng 40 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 0,52% một tháng (kể từ tháng thứ hai, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền lãi tháng trước đó và tiền gốc của tháng trước đó). Giả sử lãi suất không thay đổi trong nhiều tháng liên tiếp. Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 48 triệu đồng?

Câu 19: 0.5 điểm

Một cái bánh ít lá gai có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy là 4 cm và cạnh bên là 6 cm. Thể tích của cái bánh này bằng bao nhiêu cm3{\rm{c}}{{\rm{m}}^3} ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Hình ảnh
Câu 20: 0.5 điểm

Một toà nhà có dạng hình chóp cụt tứ giác đều với cạnh đáy lớn là 14 m, cạnh đáy nhỏ là 8 m, cạnh bên là 5 m. Xét góc nhị diện có cạnh chứa cạnh đáy nhỏ, một mặt nhị diện chứa đáy nhỏ và mặt nhị diện còn lại chứa mặt bên của hình chóp cụt đều. Số đo góc nhị diện đó bằng no{{\rm{n}}^o } (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) với n là số tự nhiên. Giá trị của n là bao nhiêu?

Câu 21: 0.5 điểm

Hoạ sĩ thiết kế một chiếc mũ xe máy có dạng khối tròn xoay, mặt cắt đứng chứa tâm của khối tròn xoay có dạng một cung tròn bán kính 20 cm, với độ dài dây cung là 32 cm (hình bên). Thể tích của khối tròn xoay này là bao nhiêu dm3{\rm{d}}{{\rm{m}}^3} ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Hình ảnh
Câu 22: 0.5 điểm

Một phân xưởng sản xuất bóng đèn có tỉ lệ bóng đạt chuẩn là 95%. Để hạn chế số lượng bóng không đạt chuẩn được bán ra thị trường, người ta lắp đặt một thiết bị kiểm tra chất lượng tự động S. Nếu một bóng đèn không đạt chuẩn, thiết bị S sẽ loại bỏ nó với xác suất 0,99. Khi kiểm tra lại các bóng đèn bị loại, người ta nhận thấy có 10% số đó là bóng đạt chuẩn. Chọn ngẫu nhiên 1 bóng đèn do phân xưởng đó sản xuất. Xác suất bóng đèn được chọn đạt chuẩn biết rằng nó không bị thiết bị S loại bỏ bằng ab\frac{{\rm{a}}}{{\rm{b}}} với a, b là số nguyên dương và b<2000.{\rm{b}} < 2000. Giá trị của biểu thức a+b{\rm{a}} + {\rm{b}} là bao nhiêu?

Đề thi tương tự

Đề Thi Ôn Tập THPT Mới 2025 Môn Toán Có Đáp Án - Đề Số 1THPT Quốc giaToán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

186,35914,329

(2025 Mới) Đề Thi Ôn Tập THPT Môn Toán Có Đáp Án - Đề Số 4THPT Quốc giaToán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

173,54913,344

(2025 Mới) Đề Thi Ôn Tập THPT Môn Toán Có Đáp Án - Đề Số 2THPT Quốc giaToán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

159,93112,297

(2025 Mới) Đề Thi Ôn Tập THPT Môn Toán Có Đáp Án - Đề Số 5THPT Quốc giaToán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

173,93613,374

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 10) - Luyện tập hiệu quảTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

327,41025,175

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 14) - Đề luyện tập chuẩn cấu trúcTHPT Quốc giaSinh học

2 mã đề 42 câu hỏi 1 giờ

335,23925,782

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 19) - Đề luyện tập chất lượngTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

358,60227,580