thumbnail

150 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Xuất Nhập Khẩu Online (Có Đáp Án)

Kiểm tra và củng cố kiến thức với 150 câu trắc nghiệm Quản trị Xuất Nhập Khẩu miễn phí, có đáp án chi tiết. Bài trắc nghiệm bao quát các nội dung quan trọng như quy trình xuất nhập khẩu, logistics, thủ tục hải quan, thanh toán quốc tế và các chính sách thương mại. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên, người làm trong ngành xuất nhập khẩu hoặc đang ôn thi chứng chỉ nghiệp vụ. Làm bài ngay để đánh giá trình độ và cải thiện kiến thức!

Từ khoá: trắc nghiệm quản trị xuất nhập khẩu câu hỏi xuất nhập khẩu kiểm tra kiến thức xuất nhập khẩu trắc nghiệm có đáp án bài test xuất nhập khẩu đề thi xuất nhập khẩu học xuất nhập khẩu online trắc nghiệm miễn phí xuất nhập khẩu thi thử quản trị xuất nhập khẩu

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

375,286 lượt xem 28,864 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Trong hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu, trường hợp hàng hoá bị rủi ro, tổn thất trên đường vận chuyển, khi nhận hàng nhập khẩu phát hiện những tổn thất thuộc đối tượng bảo hiểm mà chủ hàng đã mua thì chủ hàng phải:
A.  
Chỉ cần thông báo cho công ty bảo hiểm biết có tổn thất để họ tự thu thập tài liệu, điều tra cụ thể và bồi thường cho ta, khi họ có yêu cầu giúp về tài liệu thì cố gắng hợp tác để giải quyết thuận lợi
B.  
Chủ hàng chỉ cần làm công văn nhắc công ty bảo hiểm, trong đó nêu rõ hàng hóa đó thuộc hợp đồng bảo hiểm nào, mức độ tổn thất của hàng hóa, mức đòi bồi thường…trong thời hạn cho phép
C.  
Khẩn trương lập bộ hồ sơ khiếu nại gồm đủ các loại chứng từ cần thiết và thư khiếu nại đòi bồi thường, gửi đến công ty bảo hiểm trong thời gian được quyền gửi khiếu nại và trong thời hạn khiếu nại
D.  
Khẩn trương lập bộ hồ sơ khiếu nại gồm đủ các loại chứng từ cần thiết và thư khiếu nại đòi bồi thường, gửi đến chủ tàu biển trong thời gian được quyền gửi khiếu nại và trong thời hạn khiếu nại
Câu 2: 0.2 điểm
Trong các câu sau, câu nào đúng nhất?
A.  
Người nhập khẩu trả tiền trong thời gian hợp lý cho phép người mua xem xét chứng từ giao hàng của người xuất khẩu
B.  
Người nhập khẩu trả tiền ngay cho người xuất khẩu ngay sau khi người xuất khẩu hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trên phương tiện vận tải tại nơi giao hàng quy định
C.  
Người nhập khẩu trả tiền ngay sau khi chứng từ gửi hàng của người xuất khẩu xuất trình tại điểm xuất trình chỉ định
D.  
Người nhập khẩu trả tiền ngay sau khi chứng từ được xuất trình 5, 7 ngày
Câu 3: 0.2 điểm
Đổi hàng (barter, barter trade, barter exchange) là phương thức mua bán:
A.  
Mà người xuất khẩu để cho thương nhân khác của nước mình sử dụng số ngoại tệ đó nhập khẩu hàng khác rồi dùng hàng của mình trả cho người xuất khẩu
B.  
Mà người bán chuyển nguyên vật liệu cho người mua chế biến thành sản phẩm hay bán sản phẩm theo đúng yêu cầu rồi xuất trả lại
C.  
Mà người bán và người mua cùng có hàng xuất và nhập khẩu trong quan hệ mua bán với nhau, thanh toán sòng phẳng bằng ngoại tệ
D.  
Đổi hàng, nghĩa là trao đổi một hoặc nhiều mặt hàng này lấy một hoặc nhiều mặt hàng khác, phần chênh lệch thường không kết toán bằng tiền mà phải trả bổ sung bằng hàng
Câu 4: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây đúng nhất với phương thức thuê tàu định hạn (Time charter):
A.  
Quyền sử dụng con tàu được chuyển giao lâu dài
B.  
Quyền sử dụng tàu được chuyển giao trong thời hạn thuê tàu
C.  
Quyền sở hữu con tàu được chuyển giao
D.  
Quyền sử dụng và sở hữu con tàu được chuyển giao
Câu 5: 0.2 điểm
Đấu thầu quốc tế (International bid, international tender/bidding) là phương thức giao dịch mua bán đặc biệt trong ngoại thương:
A.  
Người mua công bố trước các điều kiện mua hàng để người bán nước ngoài xem xét chào giá cạnh tranh. Người mua chọn giá thấp nhất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật
B.  
Người mua nhờ một tổ chức nước ngoài giới thiệu một nhà cung cấp thiết bị máy móc, hàng hoá cho mình, giá cả theo đúng bản chào của họ
C.  
Người mua xem xét khả năng của một số nhà thầu quốc tế, tổ chức để họ chào hàng kèm điều kiện cụ thể sau đó báo cáo cơ quan thẩm quyền cấp trên quyết định
D.  
Người mua xem xét khả năng của một số nhà thầu quốc tế, tổ chức để họ chào hàng kèm điều kiện cụ thể sau đó báo cáo cơ quan thẩm quyền cấp trên quyết định
Câu 6: 0.2 điểm
Trong kinh doanh xuất nhập khẩu, nếu dành được quyền thuê tàu và mua bảo hiểm thì người mua sẽ có lợi thế sau:
A.  
Chủ động trong thuê tàu vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa
B.  
Tiết kiệm ngoại tệ
C.  
Có thể có lợi nhuận do kinh doanh cả hàng hóa và dịch vụ thuê tàu
D.  
Chủ động trong thuê tàu vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa, tiết kiệm ngoại tệ, có thể có lợi nhuận do kinh doanh cả hàng hóa và dịch vụ thuê tàu
Câu 7: 0.2 điểm
Các thuật ngữ như FAS, FOB, CFR hay CIF trong Incoterms:
A.  
Là quy định mà người bán, người mua và người vận tải biển có thể thoả thuận dùng hai hay ba thuật ngữ trong một hợp đồng
B.  
Đều là những thuật ngữ mà người mua, người bán có thể lựa chọn ghi vào hợp đồng mua bán và có thể sửa vài nội dung
C.  
Đều là những thuật ngữ mà người mua, người bán có thể lựa chọn ghi vào hợp đồng mua bán và có thể sửa vài nội dung
D.  
Đều là những thuật ngữ mà người mua, người bán hay người vận tải được lựa chọn để thoả thuận ghi vào hợp đồng mua bán
Câu 8: 0.2 điểm
Vận đơn cước trả trước (Freight prepaid B/L) là vận đơn đường biển:
A.  
Mà tàu cấp cho chủ hàng trong đó chứng nhận rằng tiền cước về lô hàng này đã được người gửi hàng trả cho chủ tàu
B.  
Mà tàu cấp cho chủ hàng trong đó chứng nhận rằng tiền cước về lô hàng này đã được tính trong giá bán của hàng hóa
C.  
Mà tàu cấp cho chủ hàng trong đó lưu ý rằng tiền cước về lô hàng này phải được người nhận hàng trả cho chủ tàu trước khi dỡ hàng
D.  
Trong trường hợp giao hàng theo điều kiện FOB mà người mua đã thuê tàu, trả cước và đưa tàu đến cảng bốc hàng nhận hàng
Câu 9: 0.2 điểm
Điều khoản giá trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường quy định theo một trong các cách sau: giá cố định, giá định sau, giá định lại, giá di động. Giá định lại (revisable price, flexible price) là giá:
A.  
Được xác định trong hợp đồng vào lúc ký kết, nhưng có quy định thêm rằng nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng dù giá tăng hay giảm thì vẫn được áp dụng, hai bên sẽ thoả thuận thay đổi giá cho hợp đồng tiếp sau hợp đồng này
B.  
Được xác định trong hợp đồng vào lúc ký kết, trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu giá tăng hay giảm cũng không thay đổi ngay mà căn cứ thời điểm chuyển giao cuối cùng
C.  
Được xác định trong hợp đồng vào lúc ký kết, nhưng có quy định thêm rằng nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu giá tăng hay giảm quá một giới hạn nào đó thì sẽ thay đổi theo quy ước tăng, giảm (fall and rise clause)
D.  
Được xác định trong hợp đồng vào lúc ký kết, trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu giá tăng hay giảm cũng không thay đổi ngay mà căn cứ thời điểm chuyển giao cuối cùng
Câu 10: 0.2 điểm
Vận đơn đường biển (Bill of lading) mà người vận tải cấp cho chủ hàng:
A.  
Không có tác dụng là cơ sở pháp lý điều chỉnh mối quan hệ giữa người xếp hàng, nhận hàng và người chuyên chở
B.  
Là cơ sở pháp lý điều chỉnh mối quan hệ giữa người xếp hàng, nhận hàng và người chuyên chở
C.  
Là cơ sở pháp lý điều chỉnh mối quan hệ giữa người bán, người mua và người giao nhận
D.  
Không phải là cơ sở pháp lý điều chỉnh mối quan hệ giữa người xếp hàng, nhận hàng và người chuyên chở
Câu 11: 0.2 điểm
Mặt trước của vận đơn đường biển (B/L) cần ghi các nội dung sau ngoại trừ:
A.  
Tên tàu và quốc tịch của tàu
B.  
Điều kiện bất khả kháng
C.  
Cảng đi, cảng đến, cảng chuyển tải
D.  
Cước phí và điều kiện thanh toán cước phí
Câu 12: 0.2 điểm
Về việc chuyển rủi ro, Incoterms 2010 khác Incoterms 2000 ở chỗ:
A.  
Incoterms 2010 giảm 2 quy định, từ 13 xuống còn 11
B.  
Incoterms 2010 bỏ các quy định, để hợp đồng ghi cụ thể
C.  
Chuyển khi người bán giao cho phương tiện vận tải đầu tiên
D.  
Sự khác biệt chủ yếu với điều kiện FOB, CFR và CIF
Câu 13: 0.2 điểm
Nếu muốn tính giá nhập khẩu “CIF Hải Phòng” thì bạn được lấy:
A.  
Giá “FOB cảng đi” + cước phí vận tải
B.  
Giá “FOB cảng đi” + chi phí vận chuyển + phí bảo hiểm
C.  
Giá “FOB” + giá CFR
D.  
Giá “FOB cảng đi” + phí bảo hiểm
Câu 14: 0.2 điểm
Người nhập khẩu trả tiền trước cho người xuất khẩu x ngày kể từ sau ngày ký hợp đồng hoặc sau ngày hợp đồng có hiệu lực. Mục đích của loại trả trước này là …
A.  
Cấp tín dụng
B.  
Đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng xuất khẩu
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 15: 0.2 điểm
Quy định về hồ sơ làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu là phải nộp cho hải quan các chứng từ sau:
A.  
Tờ khai hải quan gồm 2 bản chính
B.  
Tùy trường hợp có thể bổ sung thêm các loại chứng từ khác
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 16: 0.2 điểm
Trong phương thức thanh toán nhờ thu có khái niệm mà những người làm công tác xuất nhập khẩu hay nói tới, đó là điều kiện trả tiền DA và điều kiện trả tiền DP. Hãy chọn một câu đúng trong bốn câu giải thích sau đây:
A.  
D/A là chữ viết tắt của "document against acceptance" còn D/P là "document against payment" có nghĩa là để lấy được bộ chứng từ mang đi nhận hàng người mua phải ký chấp nhận rồi trả tiền hoặc trả tiền rồi ký chấp nhận. Hai từ đó chỉ khác nhau ở chỗ làm việc nào trước, việc nào sau ngay trong cùng một thời điểm
B.  
D/A là chữ viết tắt của "document against acceptance" có nghĩa là người mua phải trả tiền ngay đồng thời ký xác nhận để ngân hàng trao bộ chứng từ nhận hàng cho mình, khác với D/P là "document against payment" nghĩa là người mua chỉ cần chấp nhận trả tiền là có thể lấy được bộ chứng từ để nhận hàng
C.  
D/A là chữ viết tắt của "document against acceptance" còn D/P là "document against payment" có nghĩa là làm thủ tục chấp nhận trả tiền hoặc phải trả tiền ngay mới lấy được bộ chứng từ nhận hàng. Chữ dùng khác nhau nhưng nội dung không có gì khác nhau
D.  
D/A là chữ viết tắt của "document against acceptance" có nghĩa là người mua chỉ cần làm thủ tục chấp nhận trả tiền là ngân hàng trao bộ chứng từ nhận hàng cho mình, chưa cần trả tiền ngay, khác với D/P là "document against payment" nghĩa là phải trả tiền ngay mới lấy được bộ chứng từ để nhận hàng
Câu 17: 0.2 điểm
Trong hợp đồng mua bán ngoại thương, bên bán và bên mua có thể thỏa thuận giá cả hàng hóa bằng phương pháp:
A.  
Giá cố định
B.  
Giá định sau
C.  
Giá di động
D.  
Giá cố định, giá định sau, hoặc giá di động
Câu 18: 0.2 điểm
… là các nội dung công việc mà người làm thủ tục hải quan và nhân viên hải quan thực hiện theo quy định của pháp luật đối với đối tượng làm thủ tục hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh:
A.  
Khai báo với hải quan
B.  
Quy định của hải quan
C.  
Thủ tục hải quan
D.  
Xuất trình đối tượng kiểm tra
Câu 19: 0.2 điểm
Thuật ngữ FOB Free On Board (named port of shipment)/Giao hàng lên tàu (tại cảng bốc hàng qui định) quy đinh rằng:
A.  
Người mua phải thu xếp và trả cước phí cho việc chuyên chở hàng hóa bằng đường biển
B.  
Người bán phải thu xếp và trả cước phí cho việc chuyên chở hàng hóa bằng đường biển
C.  
Cả người mua và người bán cùng phải thu xếp và trả cước phí cho chuyên chở bằng đường biển
D.  
Người mua phải thuê tàu, người phải trả cước và tính tiền cước vào giá bán hàng cho người mua
Câu 20: 0.2 điểm
Nhập khẩu (import) hàng hóa có nghĩa là:
A.  
Một tư nhân hay một tổ chức kinh doanh chuyển hàng hoá của mình ra nước khác
B.  
Một tổ chức kinh doanh mua hàng hoá chở hàng từ nước khác về nước mình
C.  
Một tư nhân hay một tổ chức kinh doanh mua hàng hoá của nước khác
D.  
Một tổ chức kinh doanh mua hàng hoá của một nước rồi bán cho nước khác
Câu 21: 0.2 điểm
Hối phiếu có kỳ hạn (usance Bill of Exchange) được đề cập trong hợp đồng xuất nhập khẩu được hiểu là:
A.  
Hối phiếu mà khi người có trách nhiệm trả tiền ghi trên hối phiếu nhận được hối phiếu đó phải trả tiền trong vòng 7 ngày, bất luận hối phiếu có ghi như vậy hay không
B.  
Hối phiếu mà khi người có trách nhiệm trả tiền ghi trên hối phiếu nhận được hối phiếu đó phải trả tiền ngay sau kỳ hạn 3 ngày, tính mỗi ngày 24 giờ
C.  
Hối phiếu mà khi người có trách nhiệm trả tiền ghi trên hối phiếu nhận được hối phiếu đó phải trả tiền ngay sau kỳ hạn 3 ngày, trừ ngày lễ và chủ nhật
D.  
Hối phiếu mà khi người có trách nhiệm trả tiền ghi trên hối phiếu nhận được hối phiếu đó thì phải trả tiền sau bao nhiêu ngày (ghi trên hối phiếu) kể từ ngày nhận hoặc ngày ký phát
Câu 22: 0.2 điểm
Mặt sau của vận đơn đường biển (B/L) cần ghi các nội dung sau ngoại trừ:
A.  
Căn cứ pháp lý của B/L
B.  
Điều kiện bất khả kháng
C.  
Cảng đi, cảng đến, cảng chuyển tải
D.  
Trách nhiệm của người vận tải
Câu 23: 0.2 điểm
Khi làm thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu cần chú ý các khâu công tác:
A.  
Khai báo hải quan; xuất trình hàng hoá; thực hiện các quyết định của hải quan có liên quan tới lô hàng
B.  
Đưa hàng lên tàu biển, lấy bản sao vận đơn đường biển, kèm tờ khai nộp ngay cơ quan hải quan
C.  
Đưa hàng lên phương tiện vận tải, lấy bản sao vận đơn, xuất trình với cơ quan hải quan để hoàn thành thủ tục
D.  
Cả hai đều đúng
Câu 24: 0.2 điểm
Biên bản giám định tổn thất (Survey Report) được sử dụng để:
A.  
Khiếu nại với bảo hiểm
B.  
Khiếu nại với tàu
C.  
Khiếu nại với bảo hiểm và cả với tàu
D.  
Không dùng để khiếu nại với ai
Câu 25: 0.2 điểm
VinaCafe có 100 ngàn tấn cà phê nhân để bán với giá cao nhất có thể áp dụng các hình thức xuất khẩu sau:
A.  
Tìm bạn hàng để bán trực tiếp
B.  
Đấu giá lô lớn tại sở giao dịch hàng hóa NewYork
C.  
Nhờ hiệp hội các nước xuất khẩu cà phê môi giới
D.  
Cả 3 câu trên
Câu 26: 0.2 điểm
Một hợp đồng ngoại thương có hiệu lực khi:
A.  
Chủ thể của hợp đồng có đủ tư cách pháp lý, hàng hóa không bị cấm xuất nhập và hợp đồng phải có đủ điều kiện cơ bản
B.  
Một trong hai chủ thể của hợp đồng có đủ tư cách pháp lý, hàng hóa không bị cấm xuất nhập và hợp đồng phải có đủ điều kiện cơ bản
C.  
Chủ thể của hợp đồng có đủ tư cách pháp lý, hợp đồng trong thời hạn hiệu lực, đã được cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt
D.  
Chủ thể của hợp đồng có đủ tư cách pháp lý, có ít nhất hai phần ba điều kiện cơ bản của hợp đồng và một phần ba điều kiện khác
Câu 27: 0.2 điểm
Cách tính thuế hải quan là lấy số lượng hàng thực nhập (xuất) nhân với:
A.  
Giá của hàng hóa
B.  
Thuế suất
C.  
Giá của hàng hóa và thuế suất
D.  
Giá của hàng hóa, thuế suất và tiền lưu kho tại cảng
Câu 28: 0.2 điểm
Các điều kiện Incoterms được khuyên dùng trong trường hợp vận chuyển hàng hoá bằng container qua đường biển là:
A.  
FAS, DAF, DEQ
B.  
CIF, FOB, DAF
C.  
CIP, CPT, FCA
D.  
FOB, CFR, CIF
Câu 29: 0.2 điểm
Nhóm C trong Incoterms 2000 cho thấy:
A.  
Cước phí vận chuyển đã được trả
B.  
Cước phí vận chuyển và chi phí xếp hàng lên tàu đã được trả
C.  
Đã trả cước phí vận chuyển và cước phí xếp dỡ
D.  
Bảo hiểm đã được trả
Câu 30: 0.2 điểm
Đại lý thụ ủy là đại lý:
A.  
Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của mình
B.  
Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác
C.  
Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác
D.  
Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của mình
Câu 31: 0.2 điểm
Thư hỏi hàng (Enquiry):
A.  
Về thương mại là thư của người bán hỏi người mua trong đó thể hiện ý định bán hàng của mình.
B.  
Thư của người mua đề nghị người bán cho biết giá cả hàng hóa và các điều kiện cần thiết khác để mua hàng
C.  
Thư đề nghị mới do bên mua (hoặc bên bán) đưa ra sau khi nhận được chào hàng (hoặc đặt hàng)
D.  
Tất cả đều sai
Câu 32: 0.2 điểm
Chào hàng cố định (Firm Offer):
A.  
Chào hàng cho một người cố định
B.  
Chào hàng bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệu lực của chào hàng)
C.  
Chào hàng không bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệu lực của chào hàng)
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 33: 0.2 điểm
Trong hợp đồng mua bán ngoại thương đôi khi ta thấy có ghi Thư tín dụng giáp lưng (back to back L/C). Đó là:
A.  
Loại thư tín dụng mà khi người xuất khẩu nhận được L/C mở cho mình thì dùng thư tín dụng này đem bán lấy tiền trước, khoản tiền lấy được phải nhỏ hơn tổng số tiền ghi trên L/C
B.  
Loại thư tín dụng mà người mua và người bán cùng phải mở L/C cho một tổ chức mà họ cùng thỏa thuận lập ra phụ trách việc liên doanh, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
C.  
Loại thư tín dụng mà khi người xuất khẩu nhận được L/C mở cho mình thì dùng chính thư tín dụng này đem thế chấp để mở một thư tín dụng khác cho người khác hưởng lợi. Tổng số tiền của L/C sau phải nhỏ hơn L/C mở trước
D.  
Loại thư tín dụng mà khi người xuất khẩu nhận được L/C mở cho mình thì dùng khoản tiền khác của mình chuyển vào ngân hàng để mở ngay một thư tín dụng khác mua hàng của người mở L/C, có tổng số tiền tương đương
Câu 34: 0.2 điểm
Trong Incoterms 2000 và 2010 nhóm C có thuật ngữ CFR Cost and Freight, CIF Cost, Insurance and Freight, CPT Carriage Paid To, CIP Carriage & Insurance Paid To. Ai có trách nhiệm thuê phương tiện vận tải đến xếp hàng tại cảng:
A.  
Người vận tải (carriers) có trách nhiệm
B.  
Người giao nhận (Forwarders) có trách nhiệm
C.  
Người mua (buyers) có trách nhiệm
D.  
Người bán (sellers) có trách nhiệm
Câu 35: 0.2 điểm
Trong hợp đồng đại lý quyền sở hữu hàng hóa thuộc về:
A.  
Người đại lý
B.  
Người ủy thác
C.  
Người trả tiền mua hàng
D.  
Không xác định
Câu 36: 0.2 điểm
Mục đích quan trọng nhất của quảng cáo ban đầu là:
A.  
Để giới thiệu doanh nghiệp mới, sản phẩm mới
B.  
Để tăng doanh số bán hàng
C.  
Để cạnh tranh
D.  
Để doanh nghiệp giữ vững nhu cầu đã bán ở thị trường
Câu 37: 0.2 điểm
Vận dụng cách ghi có tỷ lệ hơn kém trong điều khoản số lượng, dự thảo một hợp đồng mua bán ngoại thương ghi: "số lượng hàng là 5 chiếc cần cẩu chân đế cỡ lớn, 5% hơn kém do người mua lựa chọn":
A.  
Đó là cách ghi hoàn toàn hợp lệ
B.  
Đó là cách ghi thông thường
C.  
Đó là cách ghi chấp nhận được
D.  
Đó là cách ghi không chuẩn
Câu 38: 0.2 điểm
Một vận đơn hội tụ được những điểm nào sau đây thì hạn chế tối đa rủi ro về hàng hóa trong vận chuyển đối với chủ hàng mà vẫn bảo đảm được chức năng của vận đơn:
A.  
Vận đơn theo lệnh, đã xếp hàng và đi suốt
B.  
Vận đơn đã xếp hàng, theo lệnh và hoàn hảo
C.  
Vận đơn hoàn hảo và đích danh
D.  
Chỉ cần cấp vận đơn với một đặc điểm nào đó
Câu 39: 0.2 điểm
Trong Incoterm 2000, 2010 các thuật ngữ FOB Free On Board (named port of shipment)/Giao hàng lên tàu (tại cảng bốc hàng qui định), CFR Cost and Freight (named port of destination)/Tiền hàng và cước phí vận tải (cảng đích qui định) và CIF Cost, Insurance and Freight (named port of destination)/Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí vận tải (cảng đích qui định) có điểm giống nhau là:
A.  
Người mua có trách nhiệm đưa hàng ra tới cảng xếp hàng, chuẩn bị mọi mặt sẵn sàng để xếp hàng lên tàu tại đó
B.  
Người giao nhận có trách nhiệm đưa hàng ra tới cảng xếp hàng, chuẩn bị mọi mặt sẵn sàng để xếp hàng lên tàu tại đó
C.  
Cơ quan cảng có trách nhiệm đưa hàng ra tới cảng xếp hàng, chuẩn bị mọi mặt sẵn sàng để xếp hàng lên tàu tại đó
D.  
Người bán có trách nhiệm đưa hàng ra tới cảng xếp hàng, chuẩn bị mọi mặt sẵn sàng để xếp hàng lên tàu tại đó
Câu 40: 0.2 điểm
Kiểm soát hải quan là gì?
A.  
Biện pháp tuần tra, điều tra hoặc biện pháp nghiệp vụ khác do cơ quan hải quan áp dụng để đề phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới và các hành vi khác vi phạm pháp luật hải quan
B.  
Biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan
C.  
Việc kiểm tra hồ sơ hải quan, chứng từ liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 41: 0.2 điểm
Trách nhiệm của chủ hàng trong gửi hàng bằng …: Chịu mọi chi phí để đưa container rỗng về nơi đóng hàng. Đóng hàng vào, dỡ hàng ra khỏi container
A.  
LCL/LCL
B.  
FCL/FCL
C.  
FCL/LCL
D.  
LCL/FCL
Câu 42: 0.2 điểm
Khi chào những mặt hàng đồng loại chỉ khác nhau về kích cỡ thì nên:
A.  
Dùng các bản chào hàng liệt kê, nêu tên các loại hàng (Offer Sheet)
B.  
Dùng các bản chào hàng riêng biệt cho từng loại hàng
C.  
Dùng các bản chào hàng liệt kê (Offer Sheet) có nêu chi tiết quy cách, phẩm chất và giá cả từng loại
D.  
Chỉ dùng một bản chào hàng liệt kê (Offer Sheet) có nêu chi tiết quy cách, phẩm chất và giá cả của một loại
Câu 43: 0.2 điểm
Chào hàng tự do (Free Offer):
A.  
Có ghi "Without Engagement". Việc chấp nhận của người mua đối với chào giá tự do phải được sự xác nhận của người chào giá đối với sự chấp nhận đó mới được coi là hợp đồng được thành lập
B.  
Chào hàng không bị ràng buộc trách nhiệm trong thời gian nhất định (hiệu lực của chào hàng)
C.  
Chào hàng cho nhiều người cùng một lúc
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 44: 0.2 điểm
Điều kiện FOB.s.t có nghĩa là:
A.  
Người bán chịu thêm chi phí xếp và san hàng trong khoang tàu
B.  
Chủ tàu chịu các khoản chi phí xếp và san hàng trong khoang tàu
C.  
Người thuê tàu theo điều kiện tàu chịu phí xếp hàng, san hàng
D.  
Người mua phải chịu chi phí xếp và san hàng trong khoang tàu
Câu 45: 0.2 điểm
Hợp đồng bảo hiểm chuyến (Voyage Policy) là:
A.  
Hợp đồng bảo hiểm cho một chuyến hoặc một số chuyến hàng được vận chuyển từ một cảng này đến một cảng khác
B.  
Hợp đồng bảo hiểm cho một chuyến hàng hoặc một lô hàng được vận chuyển từ một cảng này đến một cảng khác
C.  
Hợp đồng bảo hiểm cho một số chuyến hàng giao liên tục trong một khoảng thời gian nhất định, vận chuyển từ một cảng này đến một cảng khác
D.  
Hợp đồng bảo hiểm cho một số chuyến hàng chia làm nhiều lô được giao trong một khoảng thời gian nhất định, thuộc cùng một hợp đồng mua bán
Câu 46: 0.2 điểm
DEQ - Delivered Ex Quay (...named port of Destination)-Giao tại cầu tàu (...cảng đến qui định) theo INCOTERMS 2000 thì người bán:
A.  
Giao hàng khi hàng chưa làm thủ tục thông quan nhập khẩu được đặt dưới sự định đoạt của người mua trên cầu cảng đến qui định
B.  
Chịu rủi ro chi phí để hoàn thành thủ tục nhập khẩu và phí tổn liên quan
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 47: 0.2 điểm
FAQ thường dùng trong mua bán loại hàng hóa nào sau đây:
A.  
Thiết bị máy móc
B.  
Các loại nông sản
C.  
Các sản phẩm chế biến như hàng may mặc
D.  
Không trong xuất nhập khẩu
Câu 48: 0.2 điểm
Gia công quốc tế là:
A.  
Hình thức chế biến sản phẩm theo mẫu mã, theo tiêu chuẩn kỹ thuật hai bên thoả thuận, bên sản xuất nhận trước nguyên liệu, thiết bị kỹ thuật để sản xuất ra thành phẩm, giao lại cho bên đặt hàng và nhận tiền công
B.  
Hình thức mà một nhà sản xuất nhập nguyên vật liệu, máy móc thiết bị cần thiết từ thị trường rồi sản xuất ra sản phẩm theo ý mình rồi tìm thị trường thích hợp để xuất khẩu sản phẩm cuối cùng
C.  
Hình thức cho phép nhà sản xuất nước ngoài xây dựng nhà máy tại nước mình để sản xuất hàng xuất khẩu, tạo công ăn việc làm cho người lao động nước mình
D.  
Hình thức hợp tác, liên kết sản xuất kinh doanh theo sự phân công lao động quốc tế, doanh nghiệp của một nước sản xuất một vài loại bán sản phẩm cung cấp cho nước ngoài để có sản phẩm hoàn chỉnh
Câu 49: 0.2 điểm
Yêu cầu của thông tin thương mại là:
A.  
Chính xác, thời sự
B.  
Thời sự, chi tiết
C.  
Chi tiết, chính xác
D.  
Chính xác, kịp thời và chi tiết
Câu 50: 0.2 điểm
Phí bảo hiểm sẽ cao nhất nếu chủ hàng mua bảo hiểm theo điều kiện nào sau đây:
A.  
Điều kiện A và một hay một số điều kiện bảo hiểm đặc biệt
B.  
Điều kiện B và một hay một số điều kiện bảo hiểm đặc biệt
C.  
Điều kiện C và một hay một số điều kiện bảo hiểm đặc biệt
D.  
Tùy thuộc vào công ty bảo hiểm

Đề thi tương tự

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân nâng caoLớp 12Toán

5 mã đề 152 câu hỏi 1 giờ

190,87114,678

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bảnLớp 12Toán

5 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

185,77314,285

150 câu trắc nghiệm Đồ họa Máy tính (Photoshop) có đáp ánĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 175 câu hỏi 1 giờ

278,32521,404

150 Bài trắc nghiệm Số phức cực hay có lời giải chi tiếtLớp 12Toán

6 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

161,43512,414

The MIT factor: celebrating 150 years of maverick genius

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

211,52416,268