thumbnail

Câu Hỏi Ôn Thi Triết Học - Chương 1 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay bộ câu hỏi ôn thi Triết Học - Chương 1 từ Đại học Kinh Tế Quốc Dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và kèm theo đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình học, giúp sinh viên dễ dàng ôn tập và nắm vững các kiến thức nền tảng của Triết Học. Đây là tài liệu hữu ích để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ, hỗ trợ quá trình học tập và đạt kết quả cao.

Từ khoá: Câu hỏi ôn thi Triết Họcchương 1Đại học Kinh Tế Quốc DânNEUmiễn phícó đáp ánôn tập Triết Họckiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳtài liệu học Triết Họcđề thi Triết Họchọc Triết Họcluyện thi Triết HọcĐại học Kinh Tế Quốc Dân NEU

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

63,260 lượt xem 4,876 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Theo quan niệm của Người Hy Lạp cổ đại, triết học (philosophia) mang nghĩa là…
A.  
giải thích vũ trụ
B.  
định hướng nhận thức và hành vi
C.  
khát vọng tìm kiếm chân lý của con người
D.  
Cả A, B, C
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất: Triết học ra đời….
A.  
chỉ ở phương Đông
B.  
chỉ ở phương Tây
C.  
cả phương Đông và phương Tây
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 3: 0.25 điểm
Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?
A.  
Tri thức loài người đã hình thành được một vốn hiểu biết nhất định
B.  
Tư duy con người đạt đến trình độ khái quát hóa, trừu tượng hóa
C.  
Tri thức của các khoa học cụ thể dần hình thành
D.  
Cả A, B, C
Câu 4: 0.25 điểm
Nguồn gốc xã hội của triết học là gì?
A.  
Chế độ tư hữu xuất hiện, phân công lao động xã hội
B.  
Xã hội phân chia giai cấp, có đối kháng giai cấp, nhà nước xuất hiện
C.  
Sự xuất hiện của lao động trí óc
D.  
Cả A, B, C
Câu 5: 0.25 điểm
Triết học Mác – Lênin phục vụ, phản ánh lợi ích của giai cấp nào?
A.  
Giai cấp công nhân
B.  
Giai cấp nông dân
C.  
Đội ngũ trí thức
D.  
Giai cấp tư sản
Câu 6: 0.25 điểm
Để ra đời triết học cần mấy nguồn gốc?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 7: 0.25 điểm
Ở Trung Quốc, triết học với nghĩa….
A.  
là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
B.  
là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
C.  
là yêu mến sự thông thái
D.  
không có phương án đúng
Câu 8: 0.25 điểm
Theo người Trung Quốc, triết học là…?
A.  
biểu hiện cao của trí tuệ
B.  
sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa – nhân
C.  
định hướng nhân sinh quan cho con người
D.  
Cả A, B, C
Câu 9: 0.25 điểm
Ở Ấn Độ, triết học với nghĩa…
A.  
là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
B.  
là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm đưa người ta đến lẽ phải
C.  
là yêu mến sự thông thái
D.  
Không có phương án đúng
Câu 10: 0.25 điểm
Ở Hy Lạp, triết học với nghĩa…
A.  
là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
B.  
là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
C.  
là yêu mến sự thông thái
D.  
không có phương án đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Hệ thống triết học nào quan niệm, triết học là “yêu mến sự thông thái”?
A.  
Triết học Trung Quốc cổ đại
B.  
Triết học Ấn Độ cổ đại
C.  
Triết học Hy Lạp cổ đại
D.  
Triết học cổ điển Đức
Câu 12: 0.25 điểm
Hệ thống triết học nào quan niệm, triết học là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.
A.  
Triết học Trung Quốc cổ đại
B.  
Triết học Ấn Độ cổ đại
C.  
Triết học Hy Lạp cổ đại
D.  
Triết học cổ điển Đức
Câu 13: 0.25 điểm
Điền thuật ngữ đúng vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm [...] về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
A.  
lí luận chung nhất
B.  
lí luận
C.  
thực tiễn
D.  
kinh nghiệm
Câu 14: 0.25 điểm
Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
A.  
Triết học cổ điển Đức
B.  
Triết học Trung Quốc cổ đại
C.  
Triết học Ấn Độ cổ đại
D.  
Triết học Mác - Lênin
Câu 15: 0.25 điểm
Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.
A.  
Chủ nghĩa duy vật
B.  
Chủ nghĩa duy tâm
C.  
Triết học
D.  
Thế giới quan
Câu 16: 0.25 điểm
Triết học là ….
A.  
hạt nhân của thế giới quan
B.  
một phần của thế giới quan
C.  
toàn bộ thế giới quan
D.  
không có đáp án đúng
Câu 17: 0.25 điểm
Nền “Triết học tự nhiên” đã đạt được thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?
A.  
Triết học Trung Quốc cổ đại
B.  
Triết học Ấn Độ cổ đại
C.  
Triết học Hy Lạp cổ đại
D.  
Triết học cổ điển Đức
Câu 18: 0.25 điểm
Nền “Triết học kinh viện” thống trị trong thời kỳ nào?
A.  
Triết học Trung Quốc cổ đại
B.  
Triết học Tây Âu thời Trung cổ
C.  
Triết học Hy Lạp cổ đại
D.  
Triết học cổ điển Đức
Câu 19: 0.25 điểm
Nền triết học nào được Ph. Ăngghen đánh giá là đã có mầm mống và đang nảy nở hầu hết tất cả các loại thế giới quan sau này…
A.  
Triết học Trung Quốc cổ đại
B.  
Triết học Tây Âu thời Trung cổ
C.  
Triết học Hy Lạp cổ đại
D.  
Triết học cổ điển Đức
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học Mác – Lênin xác định đối tượng nghiên cứu của triết học là những …… của tự nhiên, xã hội và tư duy.
A.  
quy luật chung nhất
B.  
quy luật đặc thù
C.  
tất cả quy luật
D.  
một số quy luật
Câu 21: 0.25 điểm
Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?
A.  
Tri thức
B.  
Niềm tin
C.  
Lý tưởng
D.  
Cả A,B,C
Câu 22: 0.25 điểm
Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan…
A.  
tri thức
B.  
kinh tế
C.  
chính trị
D.  
xã hội
Câu 23: 0.25 điểm
Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan…
A.  
niềm tin
B.  
kinh tế
C.  
chính trị
D.  
xã hội
Câu 24: 0.25 điểm
Thế giới quan bao gồm những hình thức chủ yếu…
A.  
thế giới quan tôn giáo
B.  
thế giới quan khoa học
C.  
thế giới quan triết học
D.  
Cả A,B,C
Câu 25: 0.25 điểm
Thế giới quan duy vật biện chứng bao gồm…
A.  
tri thức khoa học
B.  
niềm tin khoa học
C.  
lý tưởng khoa học
D.  
Cả A,B,C
Câu 26: 0.25 điểm
Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là…
A.  
vật chất
B.  
ý thức
C.  
mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D.  
thế giới vật chất
Câu 27: 0.25 điểm
Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học có mấy mặt?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 0.25 điểm
Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành hai trường phái lớn, đó là…?
A.  
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
B.  
Khả tri luận và bất khả tri luận
C.  
Hoài nghi luận và bất khả tri luận
D.  
Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan
Câu 29: 0.25 điểm
Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản...
A.  
5
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 30: 0.25 điểm
Những nhà triết học, trường phái triết học cho rằng, ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên, quyết định giới tự nhiên là….
A.  
Chủ nghĩa duy vật
B.  
Chủ nghĩa duy tâm
C.  
Bất khả tri
D.  
Nhị nguyên luận
Câu 31: 0.25 điểm
Những nhà triết học, trường phái triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức là….
A.  
Chủ nghĩa duy vật
B.  
Chủ nghĩa duy tâm
C.  
Bất khả tri
D.  
Nhị nguyên luận
Câu 32: 0.25 điểm
Trường phái, học thuyết triết học nào thừa nhận chỉ một trong hai thực thể (vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới, quyết định sự vận động của thế giới được gọi là…
A.  
Nhất nguyên luận
B.  
Nhị nguyên luận
C.  
Đa nguyên
D.  
Không có phương án đúng
Câu 33: 0.25 điểm
Trường phái, học thuyết triết học nào giải thích thế giới bằng cả hai bản nguyên vật chất và tinh thần, xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới gọi là…
A.  
Nhất nguyên luận
B.  
Nhị nguyên luận
C.  
Đa nguyên
D.  
Không có phương án đúng
Câu 34: 0.25 điểm
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành mấy trường phái lớn …?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 35: 0.25 điểm
Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới này bằng các nguyên nhân vật chất – nguyên nhân tận cùng của mọi vận động của thế giới này là nguyên nhân vật chất.
A.  
Chủ nghĩa duy vật
B.  
Chủ nghĩa duy tâm
C.  
Bất khả tri
D.  
Nhị nguyên luận
Câu 36: 0.25 điểm
Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới này bằng các nguyên nhân tư tưởng, tinh thần – nguyên nhân tận cùng của mọi vận động của thế giới này là nguyên nhân tinh thần.
A.  
Chủ nghĩa duy vật
B.  
Chủ nghĩa duy tâm
C.  
Bất khả tri
D.  
Nhị nguyên luận
Câu 37: 0.25 điểm
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan thừa nhận...
A.  
tính thứ nhất của vật chất
B.  
tính thứ nhất của thế giới
C.  
tính thứ nhất của “ý niệm tuyệt đối”
D.  
tính thứ nhất của ý thức con người
Câu 38: 0.25 điểm
Tục ngữ Việt Nam cho rằng: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”, quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?
A.  
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B.  
Chủ nghĩa duy vật chất phác
C.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 39: 0.25 điểm
Trường phái triết học nào khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp của những cảm giác”.
A.  
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B.  
Chủ nghĩa duy vật chất phác
C.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 40: 0.25 điểm
Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức con người. Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực, khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp của những cảm giác.
A.  
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B.  
Chủ nghĩa duy vật chất phác
C.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Đề thi tương tự

Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Ôn Thi Môn Triết Học Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTriết học

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

12,943981

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Cơ Sở Thiết Kế Máy - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

23,0231,767