thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Chữa Răng Nội Nha Miễn Phí - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Bộ đề thi trắc nghiệm ôn luyện miễn phí về chữa răng nội nha dành cho sinh viên Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam, với các câu hỏi từ cơ bản đến chuyên sâu về quy trình điều trị nội nha. Đề thi bao gồm các khái niệm về cấu trúc răng, phương pháp điều trị tủy, xử lý biến chứng và các kỹ thuật nội nha tiên tiến, giúp sinh viên tự tin nắm vững kiến thức và chuẩn bị cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm chữa răng nội nha miễn phíôn luyện chữa răng nội nhaHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Namđề thi nội nhacâu hỏi chữa răng nội nhaôn tập điều trị nội nhakỹ thuật điều trị tủytrắc nghiệm chữa răngnội nha y học

Số câu hỏi: 96 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

90,911 lượt xem 6,990 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Loại chốt nào sau đây có hệ số đàn hồi gần giống với mô cứng của rưng nhất?
A.  
Chốt vàng
B.  
Chốt nikelcrom
C.  
Chốt titan
D.  
Chốt sợi thủy tinh
Câu 2: 0.4 điểm
Việc làm nào sau đây không làm sức kháng vỡ của răng?
A.  
Tạo hình hệ thống ống tủy
B.  
Sửa soạn khoang mở tủy
C.  
Không có đáp án đúng
D.  
Trám bít hệ thống ống tủy
Câu 3: 0.4 điểm
Các thành răng được đánh giá vào thời điểm nào sau đây?
A.  
Trước khi mở tủy
B.  
Sau khi mở tủy
C.  
Sau khi sửa soạn cùi răng
D.  
Sau khi lấy dấu cùi răng
Câu 4: 0.4 điểm
Nguyên nhân chính gây viêm tuỷ răng là:
A.  
Sâu ngà sâu
B.  
Viêm nha chu nặng
C.  
Sang chấn mẻ răng làm hở tuỷ
D.  
Tất cả đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Răng đổi màu sau điều trị tủy cần điều trị:
A.  
Làm chụp răng sứ ngay
B.  
Tháo chất trám tủy và tẩy trắng răng bằng H2O2 30% trong buồng tủy
C.  
Làm veneer ngay
D.  
Nhổ răng
Câu 6: 0.4 điểm
BN nữ 23 tuổi đến khám vì lý do đau răng hàm hàm trên bên trái. BN ghi nhận trước đó 2 tuần có cắn phải hạt ổi. Khám thấy R24 có đường nứt nằm trên phía gần của múi trong, xuất phát mặt nhai kéo dài đến ⅓ phía cổ răng mặt trong. Ngoài ra chưa phát hiện tổn thương nào khác ở thân răng. Khi điều trị tuỷ ở dưới kính hiển vi, bác sĩ không thấy đường nứt lan xuống sàn tuỷ. Kế hoạch phục hồi thân răng cho R24 sau khi điều trị tuỷ là:
A.  
Chỉ cần trám phục hồi thân răng với composite
B.  
Trám phục hồi thân răng sau đó làm chụp toàn phần
C.  
Chỉ cần đặt chốt và trám phục hồi thân răng
D.  
Chỉ cần trám phục hồi thân răng với amalgam
Câu 7: 0.4 điểm
theo SiSTA, vị trí lỗ sâu như sau:
A.  
Site 1 = sâu hố rãnh
B.  
Site 2 = sâu mặt bên
C.  
Tất cả đúng
D.  
Site 3 = sâu cổ răng
Câu 8: 0.4 điểm
Chụp phim tư thế nào tốt nhất để phát hiện sâu mặt bên các răng hàm
A.  
Phim cận chóp
B.  
Phim cắn trong miệng BELOT
C.  
Phim toàn cảnh Panorama
D.  
Phim cánh cắn (Bite wing)
Câu 9: 0.4 điểm
Vật liệu tái tạo cùi và vật liệu chốt phục hình nào sau đây được ưu tiên cho các răng trước
A.  
Tái tạo cùi GIC và chốt sợi thủy tinh
B.  
Tái tạo cùi Composite và chốt sợi thủy tinh
C.  
Tái tạo cùi amalgam và chốt kim loại
D.  
Tái tạo cùi Composite và chốt kim loại
Câu 10: 0.4 điểm
Vai trò của chốt phục hình trong phục hình thân răng:
A.  
Không có đáp án nào đúng
B.  
Tăng cường khả sự vững chắc của răng đã điều trị tủy
C.  
Tăng cường lưu giữ cùi răng
D.  
Tăng cường khả năng chống vỡ của răng
Câu 11: 0.4 điểm
Sơ đồ KEYES minh họa cơ chế gây bệnh sâu răng:
A.  
Công bố năm 1960
B.  
Tất cả đúng
C.  
Răng nằm trong miệng
D.  
Sâu răng xuất hiện khi 3 yếu tố gặp nhau Vi khuẩn + Men răng yếu + chất bột, đường bám vào men răng
Câu 12: 0.4 điểm
Bệnh nhân đến phòng khám nha khoa vì lý do răng cửa hàm trên bên phải đổi màu. Qua khai thác bệnh sử và thăm khám, R11 được chẩn đoán tủy hoại tử, viêm quanh chóp không triệu chứng do sang chấn. Trên thân răng không phát hiện bất kỳ tổn thương mô cứng nào khác. Hướng điều trị tốt nhất là:
A.  
Điều trị nội nha không phẫu thuật => trám phục hồi thân răng bằng composite => làm phục hình veneer
B.  
Điều trị nội nha không phẫu thuật => trám phục hồi thân răng bằng composite => làm chụp sứ toàn phần
C.  
Điều trị nội nha không phẫu thuật => tẩy trắng nội tủy => trám phục hồi thân răng bằng composite
D.  
Điều trị nội nha không phẫu thuật => trám phục hồi thân răng bằng composite => làm chụp sứ-hợp kim toàn phần
Câu 13: 0.4 điểm
Áp xe quanh chóp răng hàm lớn hàm trên có các triệu chứng sau:
A.  
Sưng vùng má thấp
B.  
*B. Sưng vùng má cao
C.  
Không sưng
D.  
Sờ có sưng không nóng, không đau
Câu 14: 0.4 điểm
Đặc điểm điển hình về màu sắc răng men xung quanh diện mòn của răng có tổn thương mòn răng hoá học là:
A.  
Bề mặt men trở nên trắng đục
B.  
Bề mặt men trở nên trong suốt
C.  
Bề mặt men có màu vàng nâu
D.  
Bề mặt men có màu hổ phách
Câu 15: 0.4 điểm
Câu hỏi bệnh sử toàn thân về:
A.  
Bệnh tim mạch
B.  
Bệnh dị ứng
C.  
Đái tháo đường
D.  
Tất cả đúng
Câu 16: 0.4 điểm
Vi khuẩn ở các tổn thương quanh chóp mạn tính có đặc điểm sau đây
A.  
Yếm khí, gram âm
B.  
Kị khí, gram dương
C.  
Kị khí, gram âm
D.  
Yếm khí, gram dương
Câu 17: 0.4 điểm
Đối với những răng còn đủ 4 thành răng, phương pháp tái tạo cùi răng sẽ là:
A.  
Cùi đắp có chốt
B.  
Cùi đắp không chốt
C.  
Cùi đúc
D.  
Không có phương án nào đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Mức độ sâu răng theo SiSTA:
A.  
Stage 1 = sâu men
B.  
Stage 2 = sâu men sâu chớm vào ngà
C.  
Stage 3 và 4 = sâu ngà nông và sâu ngà sâu
D.  
Tất cả đúng
Câu 19: 0.4 điểm
Làm chụp răng cho các răng hàm sau điều trị tủy để:
A.  
Thẩm mỹ
B.  
Răng không áp xe quanh cuống
C.  
Răng không lung lay
D.  
Ăn nhai không vỡ răng
Câu 20: 0.4 điểm
Giới hạn chiều dài làm việc khi điều trị tủy răng là:
A.  
Nơi nối cement- ngà (CDJ = cemento-dentin Junction)
B.  
2/3 chân răng
C.  
Lỗ chóp chân răng
D.  
1/2 chân răng
Câu 21: 0.4 điểm
Phòng bệnh sâu răng cho cá nhân cần:
A.  
Không ăn kẹo, bánh ngọt
B.  
Chải răng căng nhiều lần trong ngày càng tốt
C.  
Chải răng đúng kỹ thuật và ăn ngọt có kiểm soát
D.  
Mài răng làm chụp
Câu 22: 0.4 điểm
Tổn thương tiêu cổ răng hay gặp ở vị trí nào trên cung răng:
A.  
Vùng cổ răng của những răng cửa có trục răng ngả ngoài nhiều
B.  
Vùng mặt nhai của các răng hàm lớn có trục răng xoay
C.  
Vùng rìa cắn răng cửa
D.  
Vùng cổ răng của những răng xoay trục, thường gặp ở răng hàm nhỏ xoay trục
Câu 23: 0.4 điểm
Điều trị bệnh Sâu men răng vùng hố rãnh mặt nhai răng hàm thế nào là đúng:
A.  
Khoan răng để hàn
B.  
Làm chụp răng
C.  
Không can thiệp
D.  
Trám răng không khoan bằng GIC
Câu 24: 0.4 điểm
Ở các răng được chẩn đoán viêm quanh chóp mạn tính, thường xuất hiện dấu hiệu thân răng bị tối màu, nguyên nhân của sự thay đổi này là:
A.  
Các mảng bám màu ngoại lai bám trên bề mặt thân răng
B.  
Sự nhiễm màu vào ống ngà của các sản phẩm phân hủy từ mô tủy
C.  
Sự nhiễm màu từ các vật liệu như amalgam, gutta percha
D.  
Tổn thương sâu răng lớn có mặt từ trước trên thân răng
Câu 25: 0.4 điểm
Ở răng hàm lớn hàm dưới, ống tuỷ được lựa chọn để mang chốt phục hình nếu có chỉ định là:
A.  
Ống gần ngoài
B.  
Ống gần trong
C.  
Ống xa
D.  
Ống nào cũng có thể đặt được chốt

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Cấu Trúc Dữ Liệu Và Ảo Thuật Part 2 - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn PhíĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

90,8686,984

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Tin 3 Access UNETI & HUBTĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 297 câu hỏi 1 giờ

144,97211,134

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

87,8176,750

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,5115,407

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2857,020