thumbnail

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp án

Ôn luyện môn C++ Cơ Sở với bộ đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các khái niệm cơ bản trong C++, như biến, kiểu dữ liệu, cấu trúc điều kiện, vòng lặp, và hàm. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức lập trình C++ cơ bản và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành công nghệ thông tin và khoa học máy tính. Thi thử trực tuyến miễn phí để nâng cao kỹ năng lập trình C++.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm C++ cơ sởĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHUBTđề thi C++ có đáp ánôn thi C++ cơ sởkiểm tra kiến thức C++thi thử C++ cơ bảnlập trình C++ cơ bảnbiến và kiểu dữ liệucấu trúc điều kiện C++vòng lặphàm trong C++thi thử trực tuyến C++đề thi lập trình miễn phí

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

91,284 lượt xem 7,020 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm

Lệnh nào sau đây là sai?

A.  

string s = “Hello world!”;

B.  

string s (“Hello world!”);

C.  

string s = 1234;

D.  

string s;

Câu 2: 0.5 điểm

Khai báo biến nào sau đây là sai?

a. short int = 5;

b. int num = 10;

c. long lint = 8;

d. double d = 3.14;

A.  

short int = 5;

B.  

int num = 10;

C.  

long lint = 8;

D.  

double d = 3.14;

Câu 3: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?

int prt(int arr[][2], int size) {

int s = 0;

for (int i = 0; i < size; i++)

for (int j = 0; j < size; j++)

s += arr[i][j];

}

int main() {

int num[2][2] = { {1, 2}, {3, 4} };

cout << prt(num,2);

return 0;

}

A.  

10

B.  

0

C.  

15

D.  

Lỗi biên dịch

Câu 4: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int main() {

int i = 5 + 7 % 2;

cout << i;

return 0;

}

A.  

6

B.  

0

C.  

7

D.  

lỗi biên dDịch

Câu 5: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

for (int i = 0,n = 4; n != i; i++,n--) cout << i << “,”;

A.  

0,1,

B.  

0,1,2

C.  

0,1,2,3,

D.  

0,1,2,3,4,

Câu 6: 0.5 điểm

Quy tắc đặt tên biến nào sau đây là đúng nhất?

 

A.  

Là một chuỗi gồm một hoặc nhiều ký tự chữ, số hoặc ký tự gạch dưới, bắt đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới, không chứa các ký hiệu đặc biệt và dấu cách, không trùng với các từ khóa.

B.  

Là một chuỗi gồm một hoặc nhiều ký tự chữ, số hoặc ký tự gạch dưới, bắt đầu bằng một số, không chứa các ký hiệu đặc biệt và dấu cách, không trùng với các từ khóa.

C.  

Là một chuỗi gồm một hoặc nhiều ký tự chữ, số hoặc ký tự gạch dưới, bắt đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới, không chứa các ký hiệu đặc biệt và dấu cách, có thể trùng với các từ khóa.

D.  

Là chuỗi bắt đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới, không chứa các ký hiệu đặc biệt và dấu cách, không trùng với các từ khóa.

Câu 7: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

for (int i = 1; i < 5; i++) {

if (i == 3) break;

cout << i << “,”;

A.  

1, 2

B.  

1, 2, 3

C.  

1, 2, 4, 5

D.  

1, 2, 3, 4, 5

Câu 8: 0.5 điểm

 

Định nghĩa biến cục bộ nào sau đây là đúng?

A.  

Là biến khai báo trong thân một hàm.

B.  

Là biến khai báo trong thân một khối lệnh.

C.  

Là biến khai báo trong thân hàm main.

D.  

Là biến khai báo trong một hàm hoặc một khối lệnh.

Câu 9: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?

void odd (int);

void even (int);

int main() {

i

odd(i);

return 0;

}

void odd (int a) {

if ((a % 2) != 0) cout << “Le”;

else even(a);

}

void even (int a) {

if ((a % 2) == 0) cout << “Chan”;

else odd(a);

}

A.  

Chan

B.  

Le

C.  

Khoong in gì cả

D.  

Lỗi biên dịch

Câu 10: 0.5 điểm

Cách khai báo măng nào chính xác?

A.  

<Kiểu dữ liệu mảng> <Tên mảng>[Số phần tử];

B.  

<Kiểu dữ liệu mảng][] <Tên mảng>;

C.  

<Kiểu dữ liệu mảng> <Tên mảng>[] = new <Kiểu dữ liệu mảng>[Số phần tử];

D.  

<Kiểu dữ liệu mảng>[] <Tên mảng> = new <Kiểu dữ liệu mảng>[Số phần tử];

Câu 11: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int main() {

cout << sizeof(long);

return 0;

}

A.  

1

B.  

2

C.  

4

D.  

8

Câu 12: 0.5 điểm

Cách khai báo biến nào sau đây là đúng?

A.  

<Kiểu dữ liệu trả về> <Tên hàm>(Tham số 1, Tham số 2,..) {Khối lệnh}

B.  

<Kiểu dữ liệu trả về>:<Tên hàm>(Tham số 1, Tham số 2,…) {Khối lệnh}

C.  

<Tên hàm> (Tham số 1, Tham số 2,..) {Khối lệnh}

D.  

<Tên hàm> { Khối lệnh}

Câu 13: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int s = 3;

for (int i = 0, j = 100; i != j; i++, j--) {

s = 0;

s += i;

}

cout << s;

A.  

49

B.  

1225

C.  

5000

D.  

5050

Câu 14: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int s = 0;

for (int i = 0; i <= 10; i++) {

s += i;

}

cout << s;

A.  

0

B.  

45

C.  

55

D.  

50

Câu 15: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int x = 2;

switch (x) {

case 1: cout << “x is 1”; break;

case 2: cout << “x is 2”; break;

default: cout << “value of x unknown”;

}

A.  

0

B.  

45

C.  

55

D.  

48

Câu 16: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?

void prevnext(int x,int& prev,int& next) { prev = --x; next = ++x; }

void output(int a) { cout << a; }

int main() {

int x = 100, y = 0, z = 0;

prevnext(x,y,z);

output(y);

return 0;

}

A.  

99

B.  

100

C.  

101

D.  

98

Câu 17: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int x = 3;

while (x > 0) {

cout << x << “,”;

x--;

}

A.  

3, 2, 1

B.  

không in gì hết

C.  

lặp vĩnh viên

D.  

lỗi biên dịch

Câu 18: 0.5 điểm

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int main() {

int i = 7 == 5+2 ? 4 : 3;

cout << i;

return 0;

}

A.  

1

B.  

0

C.  

3

D.  

4

Câu 19: 0.5 điểm

Hãy chọn định nghĩa về cách truyền tham trị khi khai báo hàm đúng?

 

A.  

Là truyền giá trị của tham số vào biến.

B.  

Là truyền địa chỉ của biến vào hàm.

C.  

Là truyền bản sao của biến vào hàm chứ không phải là bản thân biến.

D.  

Là truyền bản sao của tham số vào biến. Tất cả các thay đổi của biến được thực hiện bởi hàm không ảnh hưởng đến giá trị của biến bên ngoài hàm.

Câu 20: 0.5 điểm

Lệnh nào sau đây là sai?

A.  

cout << 120;

B.  

int x; cout << x;

C.  

int age = 33; cout << “My age is “ << age << “.\n”;

D.  

int x; cin << x;

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

87,8176,750

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,5115,407

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề thi trắc nghiệm Ôn luyện môn Nhi khoa 3 có đáp án

4 mã đề 176 câu hỏi 1 giờ

48,7213,744

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện môn Tứ Chẩn VUTM có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 225 câu hỏi 1 giờ

77,5795,966