thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Bát Cương" từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về lý luận và nguyên tắc trong Bát Cương, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền và các lĩnh vực liên quan. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Bát CươngHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi Bát Cương có đáp ánôn thi Bát Cươngkiểm tra Bát Cươngthi thử Bát Cươngtài liệu ôn thi Bát Cương

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

87,817 lượt xem 6,750 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Cương lĩnh cho vị trí nông sâu của bệnh
A.  
Biểu, lý
B.  
Hư, thực
C.  
Hàn, nhiệt
D.  
Âm dương
Câu 2: 1 điểm
Biểu chứng là bệnh ở
A.  
Phần dinh
B.  
Phần khí
C.  
Phần vệ
D.  
Phần huyết
Câu 3: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Biểu chứng là giai đoạn (Đ/S)
A.  
Toàn phát
B.  
Biến chứng
C.  
Khởi phát
D.  
Viêm long
E.  
Bệnh cảm mạo, truyền nhiễm giai đoạn đầu
Câu 4: 1 điểm
Lý là bệnh thuộc
A.  
Gân, xương
B.  
Tạng
C.  
Cơ nhục
D.  
Kinh lạc
Câu 5: 1 điểm
Cương lĩnh cho tính chất của bệnh
A.  
Biểu, lý
B.  
Hư, thực
C.  
Hàn, nhiệt
D.  
Âm dương
Câu 6: 1 điểm
Cương lĩnh cho trạng thái của bệnh
A.  
Biểu, lý
B.  
Hư, thực
C.  
Hàn, nhiệt
D.  
Âm dương
Câu 7: 1 điểm
Hồi hộp là
A.  
Biểu chứng
B.  
Lý chứng
C.  
Hư chứng
D.  
Thực chứng
Câu 8: 1 điểm
Hư chứng gồm
A.  
Khí trệ, huyết ứ
B.  
Đàm tích, ứ nước
C.  
Giun sán
D.  
Suy nhược
Câu 9: 1 điểm
Âm chứng gồm
A.  
Hư, hàn
B.  
Thực, nhiệt
C.  
Biểu, hàn
D.  
Lý, hàn
Câu 10: 1 điểm
Dương chứng gồm
A.  
Hư, hàn
B.  
Thực, nhiệt
C.  
Biểu, hàn
D.  
Lý, hàn
Câu 11: 1 điểm
Không khát là dương chứng
A.  
Đ
B.  
S
Câu 12: 1 điểm
Triều nhiệt là do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 13: 1 điểm
Nhức trong xương do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 14: 1 điểm
Ho khan do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 15: 1 điểm
Mạch tế sác do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 16: 1 điểm
Mạch nhược, vô lực do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 17: 1 điểm
Rêu lưỡi trắng do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 18: 1 điểm
Lưỡi đỏ, rêu ít do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thịnh
D.  
Dương thịnh
Câu 19: 1 điểm
Ăn không tiêu do
A.  
Dương hư
B.  
Am hư
C.  
Âm thịnh
D.  
Dương thịnh
Câu 20: 1 điểm
Chất lưỡi nhạt do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thinh
D.  
Dương thịnh
Câu 21: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm vong âm (Đ/S)
A.  
Mồ hôi nóng, mặn, không dính
B.  
Tay chân lạnh
C.  
Lưỡi khô
D.  
Mạch phù, sác, vô lực rồi mạch vi, muốn tuyệt
E.  
Khát, thích uống nước lạnh
Câu 22: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm vong dương (Đ/S)
A.  
Mồ hôi lạnh, nhạt, dính
B.  
Tay chân nóng
C.  
Lưỡi nhuận
D.  
Mạch phù, vô lực, mạch xích yếu
E.  
Không khát, thích uống nước nóng
Câu 23: 1 điểm
Sợ lạnh nhiều, sốt ít do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 24: 1 điểm
Sợ lạnh ít, sốt nhiều do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 25: 1 điểm
Thích uống nước nóng do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 26: 1 điểm
Thích uống nước lạnh do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 27: 1 điểm
Không có mồ hôi do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 28: 1 điểm
Có mồi hôi do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 29: 1 điểm
Lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 30: 1 điểm
Lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 31: 1 điểm
Rêu lưỡi trắng mỏng do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 32: 1 điểm
Đầu lưỡi đỏ do
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 33: 1 điểm
Mạch phù sác có trong
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 34: 1 điểm
Mạch trầm trì có trong
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 35: 1 điểm
Mạch phù khẩn có trong
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 36: 1 điểm
Mạch hồng sác có trong
A.  
Biểu nhiệt
B.  
Biểu hàn
C.  
Lý nhiệt
D.  
Lý hàn
Câu 37: 1 điểm
Biểu nhiệt thì
A.  
Miêng hơi khát
B.  
Miệng không khát
C.  
Miệng khô khát
D.  
Cả 3 sai
Câu 38: 1 điểm
Lý nhiệt thì
A.  
Miêng hơi khát
B.  
Miệng không khát
C.  
Miệng khô khát
D.  
Cả 3 sai
Câu 39: 1 điểm
Lý hàn thì
A.  
Miêng hơi khát
B.  
Miệng không khát
C.  
Miệng khô khát
D.  
Cả 3 sai
Câu 40: 1 điểm
Nhiệt ở khí phận còn gọi là
A.  
Nhiệt ở Thiếu dương
B.  
Nhiệt ở Thái dương
C.  
Nhiệt ở Dương minh
D.  
Nhiệt ở Thái âm
Câu 41: 1 điểm
Cảm mạo phong hàn thể trúng phong
A.  
Biểu hàn
B.  
Biểu nhiệt
C.  
Biểu hư
D.  
Biểu thực
Câu 42: 1 điểm
Cảm mạo phong hàn thể thương hàn
A.  
Biểu hàn
B.  
Biểu nhiệt
C.  
Biểu hư
D.  
Biểu thực
Câu 43: 1 điểm
Câu 43, Mạch phù hoãn là
A.  
Biểu thực
B.  
Biểu hư
C.  
Lý hư
D.  
Lý thực
Câu 44: 1 điểm
Mạch phù khẩn là
A.  
Biểu thực
B.  
Biểu hư
C.  
Lý hư
D.  
Lý thực
Câu 45: 1 điểm
Biểu thực có đặc điểm
A.  
Sợ lạnh, đau mình, rêu lưỡi trắng mỏng
B.  
Sợ lạnh, rêu lưỡi trắng mỏng
C.  
Không sợ lạnh, rêu lưỡi trắng mỏng
D.  
Không sợ lạnh, đau người, rêu lưỡi trắng mỏng
Câu 46: 1 điểm
Biểu hư có đặc điểm
A.  
Sợ lạnh, đau mình, rêu lưỡi trắng mỏng
B.  
Sợ lạnh, rêu lưỡi trắng mỏng
C.  
Không sợ lạnh, rêu lưỡi trắng mỏng
D.  
Không sợ lạnh, đau người, rêu lưỡi trắng mỏng
Câu 47: 1 điểm
Sốt, sợ lạnh do
A.  
Hư chứng
B.  
Thực chứng
C.  
Lý chứng
D.  
Biểu chứng
Câu 48: 1 điểm
Vật vã khát nước là
A.  
Hư chứng
B.  
Thực chứng
C.  
Lý chứng
D.  
Biểu chứng
Câu 49: 1 điểm
Hư trung hiệp thực là
A.  
Bệnh hư mắc thêm bệnh thực
B.  
Bệnh thực mắc thêm bệnh hư
C.  
Cả 2 đúng
D.  
Cả 2 sai
Câu 50: 1 điểm
Sốt cao, mạch nhanh, nước tiểu đỏ là
A.  
Hư chứng
B.  
Thực chứng
C.  
Lý chứng
D.  
Biểu chứng
Câu 51: 1 điểm
Sốt, đau mình, ngạt mũi là
A.  
Hư chứng
B.  
Thực chứng
C.  
Lý chứng
D.  
Biểu chứng
Câu 52: 1 điểm
Táo, vật vã, mê sảng là
A.  
Hư chứng
B.  
Thực chứng
C.  
Lý chứng
D.  
Biểu chứng
Câu 53: 1 điểm
Chữa chứng bán biểu bán lý
A.  
Giải biểu
B.  
Thanh pháp, hạ pháp
C.  
Hoà pháp
D.  
A và B

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,5115,407

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2857,020

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề thi trắc nghiệm Ôn luyện môn Nhi khoa 3 có đáp án

4 mã đề 176 câu hỏi 1 giờ

48,7213,744

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện môn Tứ Chẩn VUTM có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 225 câu hỏi 1 giờ

77,5795,966