thumbnail

Đề thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn Mô Phôi Phần 15 HMU - Đại Học Y Hà Nội Online Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Mô Phôi 15" từ Đại học Y Hà Nội (HMU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc và chức năng của các mô và cơ quan trong cơ thể, cùng các quá trình phát triển phôi thai, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên y khoa và các ngành liên quan. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Mô Phôi 15Đại học Y Hà NộiHMUđề thi Mô Phôi có đáp ánôn thi Mô Phôikiểm tra Mô Phôithi thử Mô Phôitài liệu ôn thi Mô Phôi

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

86,883 lượt xem 6,666 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trong hệ thống thần kinh trung ương
A.  
Mạch máu chỉ có ở chất trắng
B.  
Chất trắng chứa nhiều thân noron
C.  
Mạch máu chỉ có ở chất xám
D.  
Chất trắng chứa nhiều sợi thần kinh có myelin
Câu 2: 0.4 điểm
Đặc điểm chỉ có ở mao mạch có cửa sổ
A.  
Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào
B.  
Thành có cấu trúc 3 lớp : nội mô , màng đáy và tế bào quanh mạch
C.  
Bào tương tế bào nội mô có lỗ nội mô
D.  
Màng đáy bao bọc tế bào quanh mạch
Câu 3: 0.4 điểm
Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch
A.  
Nội mô và màng đáy có lỗ thủng
B.  
Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch
C.  
Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch
D.  
Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức
Câu 4: 0.4 điểm
Mao mạch kiểu xoang không có trong cấu trúc
A.  
Gan
B.  
Phổi
C.  
Tủy xương
D.  
Lách
Câu 5: 0.4 điểm
Đặc điểm chỉ có ở mao mạch có kín
A.  
Bào tương tế bào nội mô không có lỗ nội mô
B.  
Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào
C.  
Tế bào quanh mạch có các nhánh bào tương dài
D.  
Thành có cấu trúc 3 lớp : nội mô , màng đáy và tế bào quanh mạch
Câu 6: 0.4 điểm
Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào
A.  
Chiều dày thành mạch
B.  
Thành phần áo giữa
C.  
Thành phần áo trong
D.  
Độ lớn của mạch
Câu 7: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo thành tĩnh mạch khác thành động mạch
A.  
Sợi chun và cơ trơn là thành phần chủ yếu của áo giữa
B.  
Có 3 áo đồng tâm
C.  
Áo ngoài dầy và có nhiêu mao mạch máu.
D.  
Lớp nội mô nằm trong cùng
Câu 8: 0.4 điểm
Thành động mạch và thành tĩnh mạch cơ khác nhau ở đặc điểm
A.  
Lớp nội mô nằm trong cùng.
B.  
Cơ trơn và sợi chun là thành chủ yếu của áo giữa
C.  
Ngăn cách áo trong và áo giữa là màng ngăn chun trong
D.  
Có 3 áo đồng tâm
Câu 9: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang
A.  
Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh thành mạch
B.  
Đường đi ngoằn nghèo
C.  
Lớp nội mô có nhiều cửa sổ
D.  
Thành có 3 lớp : nội mô , màng đáy và tế bào quanh mạch
Câu 10: 0.4 điểm
Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang
A.  
Xoang tĩnh mạch ở lách
B.  
Mao mạch hô hấp ở phổi
C.  
Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hoá chính thức
D.  
Mao mạch trong chân bì của da
Câu 11: 0.4 điểm
Lưới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch
A.  
Chùm mao mạch Mapighi
B.  
Lưới mao mạch nan hoa
C.  
Lưỡi mao mạch hô hấp
D.  
Lưới mao mạch thuộc chân bì
Câu 12: 0.4 điểm
Vị trí không có mao mạch bạch huyết
A.  
Chân bì
B.  
Trục liên kết nhung mao ruột
C.  
Chân bì giác mạc
D.  
Hệ thần kinh trung ương
Câu 13: 0.4 điểm
Đặc điểm không có của hệ bạch huyết
A.  
Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết
B.  
Bắt đầu trong mô liên kết
C.  
Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch
D.  
Khởi đầu bằng các ống kín một đầu
Câu 14: 0.4 điểm
Đặc điểm của màng ngăn chun trong
A.  
Tạo thành nhiều lớp của thành động mạch chun
B.  
Ngăn cách áo giữa và áo ngoài
C.  
Do sợi chun và sợi collagen tạo thành
D.  
Chỉ thấy ở thành động mạch
Câu 15: 0.4 điểm
Đặc điểm không có của động mạch chun
A.  
Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều cửa sổ
B.  
Có màu vàng và có khả năng đàn hồi
C.  
Là những động mạch lớn , gần tim
D.  
Áo giữa thành phần chun phong phú
Câu 16: 0.4 điểm
Đặc điểm chỉ có ở mao mạch kiểu xoang
A.  
Lớp nội mô có cửa sổ
B.  
Thành có cấu trúc 3 lớp
C.  
Khoảng gian bào giữa các tế bào nội mô rất rộng
D.  
Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch
Câu 17: 0.4 điểm
Trong cơ thể không có loại tĩnh mạch
A.  
Tĩnh mạch cơ
B.  
Tĩnh mạch cơ - chun
C.  
Tĩnh mạch x
D.  
Tĩnh mạch chun
Câu 18: 0.4 điểm
Đặc điểm của tế bào quanh mạch
A.  
Có khả năng thực bào
B.  
Nằm ngoài màng đáy
C.  
Có các nhánh bào tương dài
D.  
Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang
Câu 19: 0.4 điểm
Đặc điểm của tế bào ngoại mạc
A.  
Màng đáy bao bọc
B.  
Bao giờ cũng có ở thành mao mạch
C.  
Có khả năng thực bào
D.  
Có các nhánh bào t•ơng dài
Câu 20: 0.4 điểm
Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể
A.  
Hệ thống mạch ở phổi
B.  
Hệ thống mạch dưới đồi - tuyến yên
C.  
Hệ thống mạch ở lách
D.  
Hệ thống mạch ở thận
Câu 21: 0.4 điểm
Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch
A.  
Có 3 áo đồng tâm
B.  
Lớp nội mô nằm trong cùng
C.  
Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng loại
D.  
Thành phần collagen hướng dọc phát triển
Câu 22: 0.4 điểm
Cấu tạo vi thể lớp áo trong của động mạch gồm
A.  
Lớp tế bào quanh mạch , màng đáy
B.  
Lớp nội mô
C.  
Lớp sợi chun , lá chun
D.  
Lớp biểu mô
Câu 23: 0.4 điểm
Cấu tạo chung của thành động mạch (từ trong ra ngoài) gồm có
A.  
Màng ngăn chun trong
B.  
Lớp đệm liên kết dưới nội mô
C.  
Lớp nội mô
D.  
Lớp áo giữa chủ yếu là cơ trơn hoặc sợi chun , lá chun
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 24: 0.4 điểm
Động mạch chun có đặc điểm
A.  
Là những động mạch ở xa tim
B.  
Không có mạch của mạch ở áo ngoài
C.  
Có nhiều sợi chun , lá chun ở áo giữa
D.  
Màng ngăn chun trong điển hình
Câu 25: 0.4 điểm
Động mạch cơ có đặc điểm
A.  
Có nhiều sợi cơ trơn ở áo giữa
B.  
Có nhiều sợi chun lá chun ở áo giữa
C.  
Có mạch của mạch ở lớp áo ngoài
D.  
Là những động mạch ở gần tim

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

87,8176,750

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,5115,407

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2857,020

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề thi trắc nghiệm Ôn luyện môn Nhi khoa 3 có đáp án

4 mã đề 176 câu hỏi 1 giờ

48,7213,744

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện môn Tứ Chẩn VUTM có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 225 câu hỏi 1 giờ

77,5795,966