thumbnail

Trắc nghiệm Công nghệ Phần mềm - Chương 3 & 4 - Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm dành cho Chương 3 và 4 môn Công nghệ Phần mềm tại Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI). Tài liệu giúp sinh viên ôn tập các khái niệm về thiết kế phần mềm, kiến trúc hệ thống, quy trình phát triển và quản lý dự án phần mềm, hỗ trợ chuẩn bị cho các kỳ thi và nâng cao hiểu biết chuyên ngành.

Từ khoá: trắc nghiệm Công nghệ Phần mềm Chương 3 Chương 4 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp UNETI thiết kế phần mềm kiến trúc hệ thống quy trình phát triển phần mềm quản lý dự án phần mềm ôn tập Công nghệ Phần mềm

Số câu hỏi: 63 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

64,111 lượt xem 4,928 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Lớp ngôn ngữ thế hệ nào sau đây được viết theo mã máy hoặc hợp ngữ?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 2: 0.4 điểm
Các thông tin cần mô tả một màn hình giao diện gồm
A.  
Tên màn hình, nội dung màn hình.
B.  
Tên màn hình, nội dung, hình thức trình bày màn hình.
C.  
Tên màn hình, nội dung, hình thức trình bày, các thao tác có thể thực hiện.
D.  
Tên màn hình, nội dung, hình thức trình bày, các thao tác có thể thực hiện và các cấu trúc dữ liệu tương ứng.
Câu 3: 0.4 điểm
Công ty nhận dự án về xây dựng cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định? Bộ phận lập trình chọn ngôn ngữ lập trình nào trong các ngôn ngữ dưới đây?
A.  
Lập trình ASP.NET
B.  
Lập trình C
C.  
Lập trình hướng đối tượng
D.  
Lập trình máy
Câu 4: 0.4 điểm
Đối với khía cạnh kỹ thuật, xuất hiện một số hoạt động thiết kế bao gồm:
A.  
Thiết kế dữ liệu, Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đối tượng, Thiết kế thủ tục
B.  
Thiết kế dữ liệu, Thiết kế kiến trúc, Thiết kế thủ tục, Thiết kế đối tượng, Thiết kế giao diện
C.  
Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đối tượng, Thiết kế giao diện
D.  
Thiết kế dữ liệu, Thiết kế thủ tục, Thiết kế giao diện
Câu 5: 0.4 điểm
Loại công cụ CASE nào gồm có:
- Công cụ lập kế hoạch dự án
- Các công cụ theo dõi các yêu cầu
- Các công cụ quản lý và độ đo
A.  
Các công cụ lập kế hoạch hệ thống tác nghiệp
B.  
Các công cụ quản lý dự án
C.  
Các công cụ hỗ trợ
D.  
Các công cụ phân tích và thiết kế
Câu 6: 0.4 điểm
Tính độ phức tạp của thuật toán trong đoạn giải thuật sau:
r = n^2+1;
s = 5*(a+b)^2;
p = a*b;
A.  
Độ phức tạp của thuật toán là O(n)
B.  
Độ phức tạp của thuật toán là O(1)
C.  
Độ phức tạp của thuật toán là O(n^2)
D.  
Độ phức tạp của thuật toán là O(n^3)
Câu 7: 0.4 điểm
Việc xây dựng các câu lệnh của chương trình nên tuân theo phong cách lập trình nào:
A.  
Lập trình cấu trúc
B.  
Lập trình hướng đối tượng
C.  
Lập trình logic
D.  
Lập trình mạng
Câu 8: 0.4 điểm
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:
A.  
Thiết kế hướng đối tượng chỉ dùng cho lập trình hướng đối tượng
B.  
Thiết kế hướng đối tượng có những điểm giống lập trình hướng đối tượng
C.  
Thiết kế hướng đối tượng có thể dùng cho cả lập trình hướng đối tượng và lập trình hướng chức năng
D.  
Thiết kế hướng đối tượng là lập trình hướng đối tượng
Câu 9: 0.4 điểm
Phương pháp thiết kế phần mềm trực tiếp phù hợp với những loại phần mềm nào?
A.  
Phần mềm mã nguồn mở
B.  
Phần mềm có quy mô nhỏ
C.  
Phần mềm mạng
D.  
Phần mềm có quy mô lớn
Câu 10: 0.4 điểm
Cấp bậc điều khiển thể hiện:
A.  
Thứ tự quyết định
B.  
Việc tổ chức của các module
C.  
Sự lặp lại của những hoạt động
D.  
Sự tuần tự của các tiến trình
Câu 11: 0.4 điểm
Một số tiêu chí đánh giá về chất lượng thiết kế:
A.  
Sự kết dính, tính đầy đủ, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng
B.  
Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi
C.  
Sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi, tính đầy đủ
D.  
Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng, tính thích nghi
Câu 12: 0.4 điểm
ICASE nghĩa là:
A.  
Công cụ ý tưởng
B.  
Thiết kế logic
C.  
Công cụ chỉ hỗ trợ lập trình
D.  
CASE tích hợp
Câu 13: 0.4 điểm
CASE có các loại:
A.  
ICASE, Upper CASE, Lower CASE và Super CASE
B.  
Upper CASE, Lower CASE và Super CASE
C.  
ICASE, Upper CASE và Lower CASE
D.  
ICASE, Super CASE và Lower CASE
Câu 14: 0.4 điểm
Đâu không phải là yêu cầu thiết kế:
A.  
Tính sáng sủa, dễ đọc
B.  
Dễ thử nghiệm.
C.  
Linh hoạt đối với những yêu cầu thay đổi không định trước.
D.  
Kích thước module đủ lớn
Câu 15: 0.4 điểm
Những nguyên lý thiết kế giao diện không tạo điều kiện cho người dùng ít phải nhớ?
A.  
Xác định những shortcut trực quan
B.  
Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến
C.  
Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa
D.  
Thiết kế giao diện sinh động
Câu 16: 0.4 điểm
Việc cấp phát bộ nhớ được chỉ được diễn ra khi cần thiết là loại cấp phát bộ nhớ nào:
A.  
Cấp phát bộ nhớ tĩnh
B.  
Cấp phát bộ nhớ động
C.  
Cấp phát bộ nhớ chính
D.  
Cấp phát bộ nhớ phụ
Câu 17: 0.4 điểm
Tương tác với các công cụ CASE nào, kỹ sư phần mềm có thể thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu, chuẩn hoá dữ liệu, sau đó tự động sinh mã mới?
A.  
Thiết kế ngược với các công cụ đặc trưng
B.  
Các công cụ phân tích và cấu trúc lại mã.
C.  
Các công cụ kiến tạo lại hệ thống trực tuyến
D.  
Công cụ lập trình
Câu 18: 0.4 điểm
Môi trường CASE chuẩn bao gồm:
A.  
Một kho chứa
B.  
Một kho chứa, phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm giao diện kho chứa, phần mềm đánh giá
C.  
Một kho chứa, các công cụ đồ hoạ, phần mềm giao diện kho chứa, và giao diện người sử dụng
D.  
Một kho chứa, các công cụ đồ hoạ, phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm giao diện kho chứa, phần mềm đánh giá, và giao diện người sử dụng
Câu 19: 0.4 điểm
Việc cấp phát bộ nhớ được diễn ra ngay khi khai báo dữ liệu là loại cấp phát bộ nhớ nào?
A.  
Cấp phát bộ nhớ tĩnh
B.  
Cấp phát bộ nhớ động
C.  
Cấp phát bộ nhớ phụ
D.  
Cấp phát bộ nhớ chính
Câu 20: 0.4 điểm
Nhằm xác định những mẫu kiến trúc hay kết hợp những mẫu phù hợp nhất cho hệ thống đề nghị, kỹ thuật yêu cầu dùng để khám phá:
A.  
Giải thuật phức tạp
B.  
Đặc trưng và ràng buộc
C.  
Điều khiển và dữ liệu
D.  
Những mẫu thiết kế
Câu 21: 0.4 điểm
Thiết kế hướng đối tượng và thiết kế hướng chức năng là 2 chiến lược thiết kế:
A.  
Độc lập không liên quan đến nhau
B.  
Đối kháng nhau
C.  
Bổ sung và hỗ trợ cho nhau
D.  
Hoàn toàn giống nhau
Câu 22: 0.4 điểm
Phần mềm nào của công cụ CASE là trí tuệ của CASE. Phần mềm này phân tích các đầu vào của sơ đồ hoặc kho chứa và xác định xem chúng có cú pháp hoàn chỉnh hay không (ví dụ có thoả mãn các định nghĩa của kiểu dữ liệu thành phần không) và chúng có tương thích với các đối tượng đang tồn tại khác trong ứng dụng hay không:
A.  
Phần mềm giao diện
B.  
Giao diện người dùng
C.  
Các công cụ đồ hoạ
D.  
Phần mềm đánh giá
Câu 23: 0.4 điểm
Các ngôn ngữ thế hệ thứ ba: còn được gọi là ngôn ngữ lập trình hiện đại hay có cấu trúc. Nó được đặc trưng bởi:
A.  
Khả năng cấu trúc dữ liệu và thủ tục mạnh
B.  
Việc sử dụng rộng rãi thư viện phần mềm khổng lồ
C.  
Sử dụng ngôn ngữ máy và hợp ngữ
D.  
Biểu thị các cấu trúc dữ liệu ở mức độ trừu tượng cao hơn bằng cách xoá bỏ yêu cầu xác định chi tiết thuật toán
Câu 24: 0.4 điểm
Các ngôn ngữ thế hệ thứ hai: được phát triển từ cuối những năm 1950 đến đầu những năm 1960, như FORTRAN, COBOL, ALGOL, BASIC,... Nó được xem là nền tảng cho mọi ngôn ngữ lập trình hiện đại - thế hệ thứ ba. Đặc trưng của các ngôn ngữ thế hệ thứ 2 là:
A.  
Các ngôn ngữ thế hệ thứ hai được đặc trưng bởi việc sử dụng rộng rãi thư viện phần mềm khổng lồ và nó cũng đã được chấp nhận rộng rãi
B.  
Các ngôn ngữ thế hệ thứ hai được đặc trưng khả năng cấu trúc dữ liệu và thủ tục mạnh
C.  
Các ngôn ngữ thế hệ thứ hai được đặc trưng bởi việc sử dụng hợp ngữ và ngôn ngữ máy
D.  
Các ngôn ngữ thế hệ thứ hai được đặc trưng bởi việc biểu thị các cấu trúc dữ liệu ở mức độ trừu tượng cao hơn bằng cách xoá bỏ yêu cầu xác định chi tiết thuật toán
Câu 25: 0.4 điểm
Ngôn ngữ cài đặt SQL là thuộc loại:
A.  
Ngôn ngữ hỏi đáp trong lĩnh vực cơ sở dữ liệu
B.  
Ngôn ngữ lập trình theo phong cách cấu trúc
C.  
Ngôn ngữ lập trình theo phong cách hướng đối tượng
D.  
Ngôn ngữ lập trình theo phong cách logic

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Phần Mềm Phần 2 - CTUMP - Đại Học Y Dược Cần ThơĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

79,1086,083

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ phần mềmĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

91,1337,004

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm EPUTiếng Anh

8 mã đề 392 câu hỏi 1 giờ

89,0346,853