thumbnail

Trắc nghiệm Kỹ nghệ Phần mềm - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ nghệ Phần mềm dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), giúp ôn tập và củng cố kiến thức về quy trình phát triển phần mềm, thiết kế hệ thống, quản lý dự án và kiểm thử phần mềm. Tài liệu hỗ trợ chuẩn bị cho các kỳ thi và nâng cao kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ phần mềm.

Từ khoá: trắc nghiệm Kỹ nghệ Phần mềm Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT ôn tập công nghệ phần mềm quy trình phát triển phần mềm thiết kế hệ thống quản lý dự án phần mềm kiểm thử phần mềm câu hỏi trắc nghiệm luyện thi công nghệ phần mềm

Số câu hỏi: 174 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

39,755 lượt xem 3,055 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được thuộc tiêu chuẩn nào trong đánh giá phần mềm ?
A.  
Tính tin cậy
B.  
tính bảo trì
C.  
tính hiệu quả
D.  
tính tiện dụng
Câu 2: 0.4 điểm
Chỉ ra phát biểu đúng nhất về lập trình phòng thủ?"
A.  
Lập trình phong thủ là cách lập trình đảm bảo hệ thống không bị ảnh hưởng khi có thành phần sinh lỗi.
B.  
Lập trình phong thủ là cách lập trình ngăn chặn sự xâm nhập của các file lạ, bảo toàn dữ liệu khi hệ thống sụp đổ.
C.  
Lập trình phong thủ là lập trình để có thể tự động sửa chữa các lỗi có thể xảy ra.
D.  
Lập trình phong thủ là cách lập trình đánh dấu lại các bất thường trong quá trình vận hành phần mềm.
Câu 3: 0.4 điểm

Trong thiết kế phần mềm, thiết kế sơ bộ là gì?

A.  

Tập trung vào việc làm mịn biểu diễn kiến trúc dẫn tới cấu trúc dữ liệu chi tiết và biểu diễn thuật toán.

B.  

Chuyển các mô hình dữ liệu thành các cấu trúc dữ liệu cần thiết cho việc cài đặt phần mềm.

C.  

Quá trình dịch các yêu cầu thành các kiến trúc dữ liệu và kiến trúc phần mềm.

D.  

Quá trình định nghĩa mối quan hệ giữa các thành phần cấu trúc chính của phần mềm.

Câu 4: 0.4 điểm
Trong kiểm tra phần mềm, hoạt động xác minh là gì ?
A.  
Sự kiểm tra xem sản phẩm có đúng với đặc tả không, có hoạt động tốt không.
B.  
Sự kiểm tra xem sản phẩm có đáp ứng được nhu cầu người dùng không.
C.  
Sự kiểm tra xem chương trình có lỗi không và tiến hành sửa lỗi để sản phẩm hoạt động tốt.
D.  
Sự kiểm tra xem sản phẩm có hoạt động tốt không, có đáp ứng yêu cầu người dùng không.
Câu 5: 0.4 điểm
Nhược điểm đặc tả hình thức?
A.  
Khó kiểm tra yêu cầu.
B.  
Thiếu tính chính xác.
C.  
Khó đọc, khó sử dụng.
D.  
Chi phí đặc tả thấp.
Câu 6: 0.4 điểm

Sắp xếp theo thứ tự

1 thiết kế các ca kiến trúc

2 tiến hàng kiểm thử

3 lập kế hoạch kiểm thử

4 chuẩn bị dữ liệu kiểm thử

5. so sánh đánh giá kết quả kiểm thử

A.  

3-1-4-2-5

B.  

1-2-3-4-5

C.  

4-3-2-1-5

D.  

2-4-1-3-5

Câu 7: 0.4 điểm

chiến lược kiểm thử phần mềm nào mà việc kiểm thử bắt đầu với môđun mức cao nhất và tiếp theo là các môđun thấp hơn một mức ?

A.  

chiến lược kiểm thử song song

B.  

chiến lực kiểm thử dưới lên

C.  

chiến lược kiểm thử gây áp lực

D.  

chiến lược kiểm thử từ trên xuống

Câu 8: 0.4 điểm
Thực hiện kiểm thử hộp đen theo kỹ thuật phân hoạch tương đương cần tiến hành các bước theo thứ tự nào sau đây ?
A.  
Chọn dữ liệu đại n cho mỗi lớp tương đương, kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử, xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào.
B.  
Xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào, chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương, kết hợp các dữ liệu để tạo bộ dữ liệu kiểm thử.
C.  
Xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào, kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử, chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương.
D.  
Kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử, chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương, xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào.
Câu 9: 0.4 điểm
Trong chất lượng thiết kế phần mềm, độ đo "sự kết dính" là gì?
A.  
Độ đo về tính khớp lại với nhau của các phần trong mô đun đó.
B.  
Độ ghép nối với nhau giữa các đơn vị hay mô đun của hệ thống.
C.  
Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển.
D.  
Các thành phần cùng thực hiện các chức năng tương tự đặt vào một mô đun.
Câu 10: 0.4 điểm
Trong thiết kế phần mềm, thiết kế kiến trúc là gì?
A.  
Thiết kế chi tiết và đặc tả các cấu trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống.
B.  
Các thuật toán được dùng cho các dịch vụ được thiết kế chi tiết và được đặc tả.
C.  
Xác định hệ tổng thể phần mềm bao gồm các hệ con và các quan hệ giữa chúng.
D.  
Các giao diện của hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu.
Câu 11: 0.4 điểm
Giai đoạn kiểm thử nào kiểm thử đối với từng chức năng(hàm) nhẳm phát hiện lỗi lập trình?
A.  
Kiểm thử hộp đen.
B.  
Kiểm thử hộp trắng.
C.  
Kiểm thử hệ con.
D.  
Kiểm thử hệ thống.
Câu 12: 0.4 điểm
Đơn yêu cầu bảo trị được cung cấp cho đối tượng nào sử dụng ?
A.  
người bảo trì phần mềm
B.  
người sử dụng phần mềm
C.  
người lập trình phần mềm
D.  
người thiết kế phần mềm
Câu 13: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Các yêu cầu như các chuẩn phải tuân theo, các phương pháp thiết kế, ngôn ngữ lập trình,… Thuộc kiểu yêu cầu gì trong yêu cầu phi chức năng ?
A.  
“Yêu cầu quá trình .”
B.  
“ yêu cầu về sản phẩm.”
C.  
“Yêu cầu chức nănh”
D.  
“Các yêu cầu ngoại lai.”
Câu 14: 0.4 điểm
"Hiểu phạm vi, thu thập yêu cầu, phân loại yêu cầu, giải quyết xung đột, ưu tiên hóa, thẩm định yêu cầu." Đây là các giai đoạn của tiến trình gì?
A.  
Phân tích yêu cầu.
B.  
Xác định yêu cầu.
C.  
Thu thập yêu cầu.
D.  
Hình thành yêu cầu.
Câu 15: 0.4 điểm
Khi nào có thể tiếp cận mô hình xoắn ốc ?
A.  
Hệ phần mềm có thể phân chia phần cốt lõi thứ yếu
B.  
Không chắc về hiệu quả thuật toán hay giao diện người máy
C.  
Muốn giảm đáng kể thời gian phát triển phần mềm
D.  
Muốn tăng hiệu xuất của người xây dựng phần mềm
Câu 16: 0.4 điểm
Phương pháp kiểm thử nào mà việc thiết kế các kiểm thử thông qua đặc tả hệ thống?
A.  
Kiểm thử hộp đen.
B.  
Kiểm thử hộp trắng.
C.  
Kiểm thử hệ con.
D.  
Kiểm thử hệ thống.
Câu 17: 0.4 điểm
Thế nào là thiết kế hướng chức năng ?
A.  
Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng tác động lẫn nhau, các chức năng không dùng chung trạng thái hệ thống.
B.  
Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các đơn thể tác động lẫn nhau, mỗi đơn thể có một chức năng được xác định rõ ràng.
C.  
Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng tác động lẫn nhau, các chức năng có trạng thái giống nhau.
D.  
Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng tác động lẫn nhau, mỗi chức năng có trạng thái riêng, không dùng chung trạng thái hệ thống.
Câu 18: 0.4 điểm
Trong chất lượng thiết kế phần mềm, kết dính thời điểm là gì?
A.  
Tất cả các thành phần cùng hoạt hóa một lúc được bó lại với nhau.
B.  
Trong một mô đun, ra của phần tử này là đầu vào của phần tử khác.
C.  
Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển.
D.  
Các công việc không liên quan với nhau, song lại bị bó vào một mô đun.
Câu 19: 0.4 điểm

Sơ đồ dưới đây chỉ ra tiến trình gì?Hình ảnh

A.  

Phân tích các yêu cầu.

B.  

Hình thành các yêu cầu.

C.  

Thu thập các yêu cầu.

D.  

Xác định các yêu cầu.

Câu 20: 0.4 điểm
Ưu điểm của mô hình kho dữ liệu?
A.  
Khi một hệ con thay đổi, chỉ hệ kế cận ảnh hưởng.
B.  
Sử dụng hiệu quả mạng, phân tán dữ liệu dễ dàng.
C.  
Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu.
D.  
Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các phân hệ.
Câu 21: 0.4 điểm
Nguyên tắc kiểm thử nào mà việc kiểm thử được thực hiện ở tất cả các đường dẫn độc lập, thực hiện mọi vòng lặp tại các biên, thực hiện mọi điều kiện trên các giá trị true/false ?
A.  
kiểm thử hộp đen
B.  
kiểm thử đơn vị
C.  
kiểm thử hộp trắng
D.  
kiểm thử mô đun
Câu 22: 0.4 điểm
Khi các đặc tả yêu cầu được viết ra, các yêu cầu liên quan phải?
A.  
Phụ thuộc vào nhau
B.  
Độc lập với nhau.
C.  
Tham khảo chéo nhau
D.  
Tác động lẫn nhau.
Câu 23: 0.4 điểm
Nhược điểm đặc tả phi hình thức?
A.  
Thiếu tính chính xác.
B.  
Chi phí đặc tả cao.
C.  
Khó đọc, khó sử dụng.
D.  
Ít được dùng để đặc tả.
Câu 24: 0.4 điểm
Hãy chỉ ra phát biểu đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?
A.  
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào.
B.  
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa.
C.  
Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống.
D.  
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì.
Câu 25: 0.4 điểm
Nhược điểm thiết kế hướng đối tượng ?
A.  
Khó nhận ra các đối tượng của hệ thống.
B.  
Thông tin dùng chung không rõ ràng.
C.  
Các đối tượng không dùng lại được.
D.  
Giảm tính dễ hiểu của bản thiết kế.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Nghệ Phần Mềm - Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 237 câu hỏi 1 giờ

40,2863,089