thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện Kỹ Thuật - Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Điện Kỹ Thuật" bao gồm các câu hỏi trọng tâm về lý thuyết mạch điện, điện từ trường, máy điện, và các ứng dụng của điện kỹ thuật trong công nghiệp, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành kỹ thuật điện và điện tử. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Điện Kỹ Thuậtđề thi Điện Kỹ Thuật có đáp ánôn thi Điện Kỹ Thuậtkiểm tra Điện Kỹ Thuậtthi thử Điện Kỹ Thuậttài liệu ôn thi Điện Kỹ Thuật

Số câu hỏi: 63 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 30 phút

87,086 lượt xem 6,684 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

Hồ quang điện 1 chiều sẽ tắt khi

A.  

Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 1 điểm

B.  

Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 2 điểm

C.  

Đường đặc tính hồ quang và tải trùng nhau

D.  

Đường đặc tính hồ quang và tải không cắt nhau

Câu 2: 0.4 điểm

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn , trong đó ?Sv  = 60s T= 100s, hệ số quá tải dòng điện là

A.  

1,5

B.  

2,5

C.  

3,5

D.  

4,5

Câu 3: 0.4 điểm

Lực điện từ của hai dây dẫn điện đặt gần nhau không tỉ lệ thuận với:

A.  

Chiều dài dây dẫn điện

B.  

Các dòng điện trong dây dẫn

C.  

Khoảng cách giữa hai dây dẫn

D.  

Độ từ thẩm của môi trường

Câu 4: 0.4 điểm

Khí cụ điện là thiết bị nào sau đây

A.  

Máy biến áp

B.  

Động cơ

C.  

Khởi động từ

D.  

Máy phát 

Câu 5: 0.4 điểm

Độ bền điện động của thiết bị điện là khả năng chịu được lực điện động do

A.  

Dòng quá tải sinh ra

B.  

Dòng non tải sinh ra

C.  

Dòng ngắn mạch sinh ra

D.  

Dòng định mức sinh ra

Câu 6: 0.4 điểm

Vòng ngắn mạch trong nam châm điện có nhiệm vụ

A.  

Chống rung

B.  

Chống quá điện áp

C.  

Chống quá nhiệt

D.  

Chống quá dòng điện 

Câu 7: 0.4 điểm

Tiếp xúc điện là nơi:

A.  

Có nhiệt độ lớn nhất trên thanh dẫn

B.  

Dòng điện đi từ vật dẫn này sang vật dẫn khác

C.  

Có sự ma sát lớn

D.  

Có tiết diện lớn nhất

Câu 8: 0.4 điểm

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn , trong đó ?Sv  = 90s T= 120s, hệ số quá tải công suất là

A.  

1,9

B.  

2,9

C.  

3,9

D.  

4,9

Câu 9: 0.4 điểm

Nguyên nhân quá trình ion hóa do

A.  

Nhiệt độ cao

B.  

Tái hợp

C.  

Khuếch tán 

D.  

tán

Câu 10: 0.4 điểm

Theo định luật Bio-Xava-Laplace, nếu 1 đoạn mạch dl có dòng điện I đi qua được đặt trong từ trường với từ cảm B thì sẽ có 1 lực dF tác động lên dl được tính bằng

A.  

dF = i.dl.B.sin?

B.  

dF = i.dl.B.cos?

C.  

dF = i.dl.B.tan?

D.  

dF = i.dl.B.cotg?

Câu 11: 0.4 điểm

Lực điện động tác dụng lên vật dẫn có xu hướng thay đổi hình dạng vật dẫn để từ thông xuyên qua mạch vòng là

A.  

Lớn nhất

B.  

nhỏ nhất

C.  

Không đổi

D.  

Bằng không

Câu 12: 0.4 điểm

Khi 2 vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc

A.  

Mật độ dòng điện tăng

B.  

Mật độ dòng điện không đổi

C.  

Mật đọ dòng ddiejn giảm

D.  

Nhiệt độ không đổi

Câu 13: 0.4 điểm

Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc

A.  

Vật liệu làm tiếp điểm

B.  

Điện áp

C.  

Dòng điện ngắn mạch

D.  

Tần số lưới điện

Câu 14: 0.4 điểm

Hiện tượng rung xảy ra khi tiếp điểm làm việc ở chế độ

A.  

Đóng

B.  

Quá độ đóng

C.  

Cắt

D.  

Quá độ cắt

Câu 15: 0.4 điểm

Ở mạch điện 1 chiều, quá điện áp xảy ra sẽ có giá trị lớn nhất ở mạch có

A.  

Điện trở lớn nhất

B.  

Điện cảm lớn nhất

C.  

Tụ điện lớn nhất

D.  

Điệ trở nhỏ

Câu 16: 0.4 điểm

Khí cụ điện là thiết bị điện có nhiệm vụ

A.  

Hiển thị

B.  

Đóng,cắt mạch điện

C.  

Truyền thông 

D.  

Lập trình 

Câu 17: 0.4 điểm

Lực điện động tác dụng lên vật dẫn có xu hướng thay đổi hình dạng vật dẫn để từ thông xuyên qua mạch vòng là:

A.  

Nhỏ nhất

B.  

Không đổi

C.  

Bằng không

D.  

Lớn nhất

Câu 18: 0.4 điểm

Phương trình cân bằng nhiệt của thiết bị điện có dạng

A.  

Pdt = ??. ??. ??? + ????

B.  

Pdt = ?T. ?T. ???

C.  

Pdt = ????

D.  

Pdt = ?T. ?T. ??? − ????

Câu 19: 0.4 điểm

Hướng lực điện động tác động lên 02 dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều

A.  

Hút nhau

B.  

Đẩy nhau

C.  

Vuông góc

D.  

Chéo nhau

Câu 20: 0.4 điểm

Cho đặc tính hồ quang điện 1 chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng không ổn định của hồ quang

A.  

Điểm A

B.  

Điểm B

C.  

Điểm C

D.  

Điểm D

Câu 21: 0.4 điểm

Hiện tượng cộng hưởng cơ khí trong hệ thống các thanh dẫn điện xảy ra khi

A.  

Tần số dao động riêng của hệ thống xấp xỉ bằng tần số dao động của lực điện động

B.  

Tần số dao động riêng của hệ thống lớn hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

C.  

Tần số dao động riêng của hệ thống nhỏ hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

D.  

Tần số dao động riêng của hệ thống khác xa tần số dao động của lực điện động 

Câu 22: 0.4 điểm

Điện trở tiếp xúc tính theo công thức kinh nghiệm là

A.  

 ?ts  = K/F       

B.  

?ts  = K.?n

C.  

?ts  = ?n/?

D.  

???  = K/??

Câu 23: 0.4 điểm

Độ bền điện động của thiết bị điện được cho dưới dạng dòng

A.  

Ngắn mạch xung kích

B.  

Ngắn mạch chu kỳ

C.  

quá tải

D.  

Ngắn mạch không chu kỳ

Câu 24: 0.4 điểm

Quá trình phát xạ điện tử phụ thuộc vào

A.  

Cường độ điện trường và vật liệu làm điện cực

B.  

Nhiệt độ và vật liệu làm điện cực

C.  

Nhiệt độ và đặc tính môi trường giữa 2 điện cực

D.  

Vật liệu làm điện cực và đặc tính môi trường giữa 2 điện cực

Câu 25: 0.4 điểm

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì:

A.  

Thanh dẫn A và C chịu lực kéo lớn nhất

B.  

Thanh dẫn A và C chịu lực đẩy lớn nhất

C.  

Thanh dẫn B chịu lực kéo và đẩy lớn nhất

D.  

Thanh dẫn B chịu lực kéo và đẩy bé nhất

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

77,6535,962

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU) Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,1213,003

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 195 câu hỏi 1 giờ

88,3266,754