thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương 3 NEU Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Pháp Luật Đại Cương 3, được thiết kế theo chương trình học tại Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về các nguyên tắc pháp luật, hệ thống pháp luật và các quy định pháp lý cơ bản. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương 3 NEU Đại học Kinh tế Quốc dân ôn tập pháp luật kiểm tra kiến thức học lý luận pháp lý đề thi miễn phí tài liệu pháp luật đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,506 lượt xem 7,034 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Điều kiện để 1 tổ chức tham gia vào 1 Quan hệ Pháp luật cụ thể :
A.  
Chỉ cần có Năng lực Pháp luật
B.  
Chỉ cần có Năng lực Hành vi
C.  
Có năng lực chủ thể pháp luật
D.  
Tất cả đáp án đều sai
Câu 2: 0.4 điểm
Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ Pháp luật :
A.  
Khi có Quy phạm Pháp luật điều chỉnh Quan hệ Xã hội tương ứng
B.  
Khi xảy ra sự kiện pháp lý
C.  
Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể
D.  
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng
A.  
Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần giả định của Quy phạm Pháp luật trong thực tiễn
B.  
Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần giả định và quy định của Quy phạm Pháp luật trong thực tiễn
C.  
Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần giả định, quy định và chế tài của Quy phạm Pháp luật trong thực tiễn
D.  
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 4: 0.4 điểm
Điều kiên để trở thành chủ thể của Quan hệ Pháp luật:
A.  
Có năng lực chủ thể pháp luật
B.  
Có Năng lực Pháp luật
C.  
Có Năng lực Hành vi
D.  
Tất cả đáp án đều sai
Câu 5: 0.4 điểm
Năng lực pháp luật của chủ thể Quan hệ Pháp luật là
A.  
Khả năng của chủ thể có đc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận
B.  
Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ Pháp luật
C.  
Tất cả đáp án đều đúng
D.  
Tất cả đấp án đều sai
Câu 6: 0.4 điểm
Điều kiện để 1 tổ chức đc coi là pháp nhân :
A.  
Đc thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
B.  
Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó
C.  
Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ Pháp luật một cách độc lập
D.  
Đc thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ Pháp luật một cách độc lập
Câu 7: 0.4 điểm
Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật VN là:
A.  
Trách nhiệm hành chính
B.  
Trách nhiệm hình sự
C.  
Trách nhiệm dân sự
D.  
Trách nhiệm kỷ luật
Câu 8: 0.4 điểm
Loại vppl nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội
A.  
Vi phạm hình sự
B.  
Vi phạm hành chính
C.  
Vi phạm dân sự
D.  
Vi phạm kỷ luật
Câu 9: 0.4 điểm
Khẳng đinh nào sau đây đúng :
A.  
Mọi hành vi trái PL là hành vi VPPL
B.  
Mọi hành vi VPPL là hành vi trái PL
C.  
Hành vi trái PL có thể là hành vi VPPL , có thể không phải là hành vi VPPL
D.  
Tất cả đáp án đều sai
Câu 10: 0.4 điểm
Theo hiến pháp Việt Nam 2013, thủ tướng chính phủ nước CHXHCN VN:
A.  
Do nhân dân bầu
B.  
Do quốc hội bầu theo sự giới thiệu của chủ tịch nước
C.  
Do chủ tịch nước giói thiệu
D.  
Do chính phủ bầu
Câu 11: 0.4 điểm
Cơ quan nào không phải là cơ quan hành chính nhà nước
A.  
Bộ khóa học công nghệ
B.  
Bộ nội vụ
C.  
Bộ tài nguyên và môi trương
D.  
Tòa án nhân dân tối cao
Câu 12: 0.4 điểm
Theo hiến pháp VN 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp là
A.  
Chủ tịch nước
B.  
Quốc hội
C.  
Chính phủ
D.  
Tòa án nhân dân và VKS nhân dân
Câu 13: 0.4 điểm
Theo hiến pháp VN 2013 , tòa án nhân dân có mấy cấp?
A.  
2 cấp
B.  
3 cấp
C.  
4 cấp
D.  
5 cấp
Câu 14: 0.4 điểm
Chế định “ văn hóa, giáo dục, khóa học, công nghệ “ thuộc ngành luật nào
A.  
Luật hành chính
B.  
Luật dân sự
C.  
Luật quốc tế
D.  
Luật nhà nước
Câu 15: 0.4 điểm
Cơ quan nào sau đâu có chức năng truy tố ai đó ra trước pháp luật
A.  
Viện kiểm sát
B.  
Cơ quan cảnh sát nhân dân
C.  
Cơ quan công an nhân dân
D.  
Tòa án nhân dân các cấp
Câu 16: 0.4 điểm
Theo hiến pháp 2013, chủ tịch nước CHXHCN VN
A.  
Do nhân dân bầu ra
B.  
Do quốc hội bầu ra
C.  
Do chủ tịch quốc hội chỉ định
D.  
Do đảng cộng sản bầu ra
Câu 17: 0.4 điểm
Theo hiến pháp 2013, thủ tướng chính phủ do
A.  
Do nhân dân bầu ra
B.  
Do quốc hội bầu ra
C.  
Do chủ tịch nước chỉ định
D.  
Do đảng cộng sản bầu ra
Câu 18: 0.4 điểm
Theo hiến pháp VN 2013, Chánh án toàn án nhân dân tối cao :
A.  
Do nhân dân bầu ra
B.  
Do quốc hội bầu ra
C.  
Do chủ tịch nước chỉ định
D.  
Do đảng cộng sản bầu ra
Câu 19: 0.4 điểm
Cơ quan hành chính có tên gọi là “ Sở” là cơ quan thuộc cấp nào?
A.  
Cấp trung ương
B.  
Cấp tỉnh
C.  
Cấp huyện
D.  
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 20: 0.4 điểm
Chế định “ chế độ kinh tế “ do nghành luật nào điều chỉnh
A.  
Luật kinh tế
B.  
Luật tài chính
C.  
Luật lao động
D.  
Luật nhà nước
Câu 21: 0.4 điểm
Theo hiến pháp Việt Nam năm 2013, thủ tướng chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:
A.  
Do Chủ tịch nước giới thiệu
B.  
Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước
C.  
Do nhân dân bầu ra
D.  
Do Đảng cộng sản bầu ra
Câu 22: 0.4 điểm
Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi quy định:
A.  
Từ đủ 18 tuổi
B.  
Từ đủ 21 tuổi
C.  
Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau
D.  
Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo giới tính
Câu 23: 0.4 điểm
Bản hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam:
A.  
Hiến pháp 2013
B.  
Hiến pháp 2001
C.  
Hiến pháp 1992
D.  
Hiến pháp 1980
Câu 24: 0.4 điểm
Chế định “ Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào:
A.  
Ngành luật hành chính
B.  
Ngành luật hôn nhân và gia đình
C.  
Ngành luật lao động
D.  
Ngành luật ngà nước
Câu 25: 0.4 điểm
Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:
A.  
Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra
B.  
Đại diện cho quyền lợi nhân dân cả nước
C.  
Đại diện cho quyền lợi nhân dân cả nước và đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra
D.  
Đại diện cho UBND địa phương

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Phần 9 - Có Đáp Án - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,4986,797

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương - Có Đáp Án - Đại Học Đại NamĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 286 câu hỏi 1 giờ

87,0876,693