thumbnail

Đề ôn tập Chương 3 Đại số & Giải tích lớp 11 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 11

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

122,170 lượt xem 9,392 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Cho dãy số (un) với {u_n} = {3^n}.\) Tính \({u_{n + 1}}?

A.  
un+1=3n+3.{u_{n + 1}} = {3^n} + 3.
B.  
un+1=3.3n.{u_{n + 1}} = {3.3^n}.
C.  
un+1=3n+1.{u_{n + 1}} = {3^n} + 1.
D.  
un+1=3(n+1).{u_{n + 1}} = 3\left( {n + 1} \right).
Câu 2: 0.33 điểm

Cho một cấp số cộng (un) có {u_1} = \frac{1}{3}\), \({u_8} = 26. Tìm công sai d.

A.  
d=113d = \frac{{11}}{3}
B.  
d=103d = \frac{{10}}{3}
C.  
d=310d = \frac{3}{{10}}
D.  
d=311d = \frac{3}{{11}}
Câu 3: 0.33 điểm

Cho số cộng (un):2,a,6,b.\left( {{u_n}} \right):2,{\rm{ }}a,{\rm{ }}6,{\rm{ }}b.Tích ab bằng?

A.  
32
B.  
40
C.  
12
D.  
22
Câu 4: 0.33 điểm

Cho một cấp số cộng có u4 = 2, u2 = 4. Hỏi u1 bằng bao nhiêu?

A.  
u1 = 6
B.  
u1 = 1
C.  
u1 = 5
D.  
u1 = -1
Câu 5: 0.33 điểm

Cho cấp cộng (un) có số hạng tổng quát là un=3n2{u_n} = 3n - 2. Tìm công sai d của cấp số cộng.

A.  
d = 3
B.  
d = 2
C.  
d = -2
D.  
d = -3
Câu 6: 0.33 điểm

Tổng S=13+132++13n+S = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \cdot \cdot \cdot + \frac{1}{{{3^n}}} + \cdot \cdot \cdot có giá trị là:

A.  
19\frac{1}{9}
B.  
14\frac{1}{4}
C.  
13\frac{1}{3}
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 7: 0.33 điểm

Cho cấp số cộng (un) có un = 11 và công sai d = 4. Hãy tính u99.

A.  
401
B.  
403
C.  
402
D.  
404
Câu 8: 0.33 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng ?

A.  
B.  
C.  
(un): 1; 3; 6; 10; 15
D.  
(un): -1; 1; -1; 1; -1; 1;...
Câu 9: 0.33 điểm

Một cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 3, công bội q = 2. Biết Sn=765{S_n} = 765. Tìm n?

A.  
n = 7
B.  
n = 6
C.  
n = 8
D.  
n = 9
Câu 10: 0.33 điểm

Cho cấp số cộng có u1 = -3, d = 4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A.  
u5 = 15
B.  
u4 = 8
C.  
u3 = 5
D.  
u2 = 2
Câu 11: 0.33 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1 = -2 và công bội q = 3. Số hạng u2

A.  
-6
B.  
6
C.  
1
D.  
-18
Câu 12: 0.33 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn un=2n1+1n{u_n} = \frac{{{2^{n - 1}} + 1}}{n}. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.

A.  
51,2
B.  
51,3
C.  
51,1
D.  
102,3
Câu 13: 0.33 điểm

Cho dãy số {u1=4un+1=un+n\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 4\\ {u_{n + 1}} = {u_n} + n \end{array} \right.. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số.

A.  
16
B.  
12
C.  
15
D.  
14
Câu 14: 0.33 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A.  
un=n2{u_n} = {n^2}
B.  
un=2n{u_n} = 2n
C.  
un=n31{u_n} = {n^3} - 1
D.  
un=2n+1n1{u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n - 1}}
Câu 15: 0.33 điểm

Cho dãy số (un) là một cấp số cộng có u1 = 3 và công sai d= 4. Biết tổng n số hạng đầu của dãy số là Sn = 253. Tìm n.

A.  
9
B.  
11
C.  
12
D.  
10
Câu 16: 0.33 điểm

Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (un) là:

A.  
160
B.  
-320
C.  
-160
D.  
-320
Câu 17: 0.33 điểm

Biết bốn số 5; x; 15; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của biểu thức 3x + 2y bằng.

A.  
50
B.  
70
C.  
30
D.  
80
Câu 18: 0.33 điểm

Cho cấp số cộng (un) và gọi Sn là tổng n số hạng đầu tiên của nó. Biết S7 = 77 và S12 = 192. Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng đó

A.  
un = 5 + 4n
B.  
un = 3 + 2n
C.  
un = 2 + 3n
D.  
un = 4 + 5n
Câu 19: 0.33 điểm

Cho cấp số nhân (un);u1=1,q=2\left( {{u_n}} \right);{u_1} = 1,q = 2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

A.  
11
B.  
9
C.  
9
D.  
10
Câu 20: 0.33 điểm

Xác định x dương để 2x - 3; x; 2x + 3 lập thành cấp số nhân.

A.  
x = 3
B.  
x=3x = \sqrt 3
C.  
x=±3x = \pm \sqrt 3
D.  
không có giá trị nào của x.
Câu 21: 0.33 điểm

Cho một cấp số cộng (un) có u1 = 1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Tính S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50S = \frac{1}{{u_1^{}{u_2}}} + \frac{1}{{{u_2}{u_3}}} + ... + \frac{1}{{{u_{49}}{u_{50}}}}

A.  
S = 123
B.  
S=423S = \frac{4}{{23}}
C.  
S=9246S = \frac{9}{{246}}
D.  
S=49246S = \frac{{49}}{{246}}
Câu 22: 0.33 điểm

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.

A.  
10
B.  
11
C.  
12
D.  
13
Câu 23: 0.33 điểm

Cho dãy số vô hạn {un}\left\{ {{u_n}} \right\} là cấp số cộng có công sai d, số hạng đầu u1. Hãy chọn khẳng định sai?

A.  
u5=u1+u92{u_5} = \frac{{{u_1} + {u_9}}}{2}
B.  
un=un1+d,n2{u_n} = {u_{n - 1}} + d,n \ge 2
C.  
S12=n2(2u1+11d){S_{12}} = \frac{n}{2}\left( {2{u_1} + 11d} \right)
D.  
un=u1+(n1).d,nN{u_n} = {u_1} + (n - 1).d,\forall n \in {N^*}
Câu 24: 0.33 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn \left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 2\\ {u_{n + 1}} = \frac{{{u_n} + \sqrt 2 - 1}}{{1 - \left( {\sqrt 2 - 1} \right){u_n}}} \end{array} \right.,\forall n \in {N^*}\). Tính \({u_{2018}}.

A.  
u2018=7+52{u_{2018}} = 7 + 5\sqrt 2
B.  
u2018=2{u_{2018}} = 2
C.  
u2018=2{u_{2018}} = 2
D.  
u2018=7+2{u_{2018}} = 7 + \sqrt 2
Câu 25: 0.33 điểm

Cho dãy số \left( {{u_n}} \right)\) bởi công thức truy hồi sau \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{u_1} = 0{\rm{ }}}\\ {{u_{n + 1}} = {u_n} + n;{\rm{ }}n \ge 1} \end{array}} \right.\); \({u_{218}} nhận giá trị nào sau đây?

A.  
23653
B.  
46872
C.  
23871
D.  
23436
Câu 26: 0.33 điểm

Cho dãy số \left( {{a_n}} \right)\) thỏa mãn \({a_1} = 1\)\({a_n} = 10{a_{n - 1}} - 1\), \(\forall n \ge 2\). Tìm giá trị nhỏ nhất của n để \(\log {a_n} > 100.

A.  
100
B.  
101
C.  
102
D.  
103
Câu 27: 0.33 điểm

Cho cấp số cộng \left( {{u_n}} \right)\) có tất cả các số hạng đều dương thoả mãn \({u_1} + {u_2} + ... + {u_{2018}} = 4\left( {{u_1} + {u_2} + ... + {u_{1009}}} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \log _3^2{u_2} + \log _3^2{u_5} + \log _3^2{u_{14}} bằng

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 28: 0.33 điểm

Cho dãy \left( {{u_n}} \right):{u_1} = {{\rm{e}}^3},{u_{n + 1}} = u_n^2,k \in {N^*}\) thỏa mãn \({u_1}.{u_2}...{u_k} = {{\rm{e}}^{765}}. Giá trị của k là:

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 29: 0.33 điểm

Xét các số thực dương a, b sao cho -25, 2a, 3b là cấp số cộng và 2, a + 2, b - 3 là cấp số nhân. Khi đó a2+b23ab{a^2} + {b^2} - 3ab bằng :

A.  
59
B.  
89
C.  
31
D.  
76
Câu 30: 0.33 điểm

Cho dãy số \left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 1\\ {u_{n + 1}} = {u_n} + {n^3},\,\,\,\forall n \in {N^*} \end{array} \right.\). Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho \(\sqrt {{u_n} - 1} \ge 2039190.

A.  
n = 2017
B.  
n = 2019
C.  
n = 2020
D.  
n = 2018

Đề thi tương tự

Đề Cương Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương - Chương 3 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLuật

2 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

92,2897,095

Đề Ôn Tập Môn Tin Học Đại Cương Phần 3 (KMA) - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

84,5536,500

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 12 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

137,41910,566

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 10 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

119,5139,188

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 10 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,9129,603

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 12 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

134,48610,340