thumbnail

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

137,419 lượt xem 10,566 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình x13=y+22=z34\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{{ - 4}}. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng (d)?

A.  
N(4;0;-1)
B.  
M(1;-2;3)
C.  
P(7;2;1)
D.  
Q(-2;-4;7)
Câu 2: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d:x12=y1=z+11d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}.

A.  
x + 2y - 5 = 0
B.  
2x + y - z + 4 = 0
C.  
- 2x - y + z - 4 = 0
D.  
- 2x - y + z + 4 = 0
Câu 3: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục Ox có phương trình là

A.  
x + y - z = 0
B.  
2y - z + 1 = 0
C.  
y - 2z + 2 = 0
D.  
x + 2z - 3 = 0
Câu 4: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d:x - 1 = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 4}}{3}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 4y + 9z - 9 = 0. Giao điểm I của d và (P) là

A.  
I(2;4;-1)
B.  
I(1;2;0)
C.  
I(1;0;0)
D.  
I(0;0;1)
Câu 5: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;3;-2) và song song với mặt phẳng (P):2xy+3z+4=0\left( P \right):2x - y + 3z + 4 = 0

A.  
2x - y + 3z + 7 = 0
B.  
2x + y - 3z + 7 = 0
C.  
2x + y + 3z + 7 = 0
D.  
2x - y + 3z - 7 = 0
Câu 6: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;0;0);B(0;3;1);C(3;6;4)A\left( {2;0;0} \right);B\left( {0;3;1} \right);C\left( { - 3;6;4} \right). Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:

A.  
272\sqrt 7
B.  
29\sqrt {29}
C.  
333\sqrt 3
D.  
30\sqrt {30}
Câu 7: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;2;1),B(0;0;2),C(1;0;1)A\left( { - 1;2;1} \right),B\left( {0;0; - 2} \right),C\left( {1;0;1} \right), D(2;1;-1). Tính thể tích tứ diện ABCD.

A.  
13\frac{1}{3}
B.  
23\frac{2}{3}
C.  
43\frac{4}{3}
D.  
83\frac{8}{3}
Câu 8: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều 2 đường thẳng {d_1}:\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{y}{1} = \frac{z}{1}\)\({d_2}:\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}

A.  
(P):2x2z+1=0\left( P \right):2x - 2z + 1 = 0
B.  
(P):2y2z+1=0\left( P \right):2y - 2z + 1 = 0
C.  
(P):2x2y+1=0\left( P \right):2x - 2y + 1 = 0
D.  
(P):2y2z1=0\left( P \right):2y - 2z - 1 = 0
Câu 9: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(1;2;-1), B(2;1;3),C(3;4;1)B'\left( {2; - 1;3} \right),C\left( {3; - 4;1} \right) và D'(0;3;5). Giả sử tọa độ D(x;y;z) thì giá trị của x + 2y - 3z là kết quả nào dưới đây?

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):2x + 2y - z + 3 = 0\) và đường thẳng \(\left( d \right):\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{2} = \frac{z}{2}. Gọi A là giao điểm của (d) và (P); gọi M là điểm thuộc (d) thỏa mãn điều kiện MA = 2. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P).

A.  
49\frac{4}{9}
B.  
83\frac{8}{3}
C.  
89\frac{8}{9}
D.  
29\frac{2}{9}
Câu 11: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:\frac{{x - 2}}{{ - 3}} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}\)\(d':\frac{x}{6} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{4}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
d // d'
B.  
ddd \equiv d'
C.  
d và d' cắt nhau
D.  
d và d' chéo nhau
Câu 12: 0.33 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A\left( { - 1;2;4} \right),B\left( { - 1;1;4} \right),C\left( {0;0;4} \right)\). Tìm số đo của \(\widehat {ABC}.

A.  
135o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
120o
Câu 13: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;-3;1) và đường thẳng Δ:x+12=y+21=z2\Delta :\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}

Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua Δ\Delta.

A.  
M'(3;-3;0)
B.  
M'(1;-3;2)
C.  
M'(0;-3;3)
D.  
M'(-1;-2;0)
Câu 14: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu \left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 4y + 4z - 16 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{2} = \frac{z}{2}. Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau chứa d và tiếp xúc với mặt cầu (S).

A.  
(P):2x2y+z8=0\left( P \right):2x - 2y + z - 8 = 0
B.  
(P):2x+11y10z105=0\left( P \right): - 2x + 11y - 10z - 105 = 0
C.  
(P):2x11y+10z35=0\left( P \right):2x - 11y + 10z - 35 = 0
D.  
(P):2x+2yz+11=0\left( P \right): - 2x + 2y - z + 11 = 0
Câu 15: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M\left( { - 2; - 2;1} \right),A\left( {1;2; - 3} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 5}}{2} = \frac{z}{{ - 1}}\). Tìm vectơ chỉ phương \(\vec u\) của đường thẳng \(\Delta đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.

A.  
u=(2;1;6)\overrightarrow u = \left( {2;1;6} \right)
B.  
u=(1;0;2)\overrightarrow u = \left( {1;0;2} \right)
C.  
u=(3;4;4)\overrightarrow u = \left( {3;4; - 4} \right)
D.  
u=(2;2;1)\overrightarrow u = \left( {2;2; - 1} \right)
Câu 16: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):x32=y+11=z+11\left( d \right):\frac{{x - 3}}{{ - 2}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{1}. Viết phương trình mặt phẳng qua điểm A(3;1;0) và chứa đường thẳng (d).

A.  
x + 2y + 4z - 1 = 0
B.  
x - 2y + 4z - 1 = 0
C.  
x - 2y + 4z + 1 = 0
D.  
x - 2y - 4z - 1 = 0
Câu 17: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình: d:x42=y11=z21d:\frac{{x - 4}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{1}

Xét mặt phẳng (P):x3y+2mz4=0\left( P \right):x - 3y + 2mz - 4 = 0, với m là tham số thực. Tìm m sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).

A.  
m = 0,5
B.  
m=13m = \frac{1}{3}
C.  
m = 1
D.  
m = 2
Câu 18: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;1;0) và B(3;1;-2). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của cạnh AB và vuông góc với đường thẳng AB.

A.  
- x + 2z + 3 = 0
B.  
2x - z - 1 = 0
C.  
2y - z - 3 = 0
D.  
2x - z - 3 = 0
Câu 19: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-1;3) và hai đường thẳng: d1:x41=y+24=z12,d2:x21=y+11=z11{d_1}:\frac{{x - 4}}{1} = \frac{{y + 2}}{4} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}},{d_2}:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{1}

Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2

A.  
d:x14=y+11=z34d:\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{4}
B.  
d:x12=y+11=z33d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{3}
C.  
d:x12=y+11=z31d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}
D.  
d:x12=y+12=z33d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 3}}{3}
Câu 20: 0.33 điểm

Cho tọa độ các điểm A(2;2;3),B(1;3;3)A\left( {2;2;3} \right),B\left( {1;3;3} \right), C(1;2;4). Chọn phát biểu đúng?

A.  
Tam giác ABC là tam giác đều
B.  
Tam giác ABC là tam giác vuông
C.  
Các điểm A, B, C thẳng hàng
D.  
Tam giác ABC là tam giác vuông cân
Câu 21: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 2}}{3}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 3 = 0. Tìm tọa độ điểm M có các tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2.

A.  
M(2;3;1)M\left( { - 2; - 3; - 1} \right)
B.  
M(1;3;5)M\left( { - 1; - 3; - 5} \right)
C.  
M(2;5;8)M\left( { - 2; - 5; - 8} \right)
D.  
M(1;5;7)M\left( { - 1; - 5; - 7} \right)
Câu 22: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;3;5),B(2;0;1),C(0;9;0)A\left( {1;3;5} \right),B\left( {2;0;1} \right),C\left( {0;9;0} \right). Tìm trọng tâm G của tam giác ABC.

A.  
G(3;12;6)
B.  
G(1;5;2)
C.  
G(1;0;5)
D.  
G(1;4;2)
Câu 23: 0.33 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{4}\) và điểm M(0;3;-2). Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua M và \(\Delta

A.  
5x - y - z + 1 = 0
B.  
5x + y - z - 1 = 0
C.  
5x + y - z + 1 = 0
D.  
5x - y + z - 1 = 0
Câu 24: 0.33 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{4}\) và điểm M(0;3;-2). Phương trình của mặt phẳng (Q) đi qua M , song song với \(\Delta\) và cách \(\Delta một khoảng bằng 3 là

A.  
4x - 8y + z + 26 = 0
B.  
4x - 8y + z - 26 = 0
C.  
2x - 2y + z - 8 = 0
D.  
2x + 2y - z - 8 = 0
Câu 25: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A\left( {0;1;0} \right),B\left( {2;2;2} \right)\) và đường thẳng \(\left( d \right):\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}\). Tìm tọa độ điểm \(N \in (d) sao cho diện tích tam giác ABN nhỏ nhất.

A.  
(1;0;-4)
B.  
(3;-1;4)
C.  
(-1;0;4)
D.  
(-3;0;1)
Câu 26: 0.33 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD có B(1;0;3),C(2;2;0)B\left( { - 1;0;3} \right),C\left( {2; - 2;0} \right), D(-3;2;1). Tính diện tích tam giác BCD.

A.  
26\sqrt {26}
B.  
62\sqrt {62}
C.  
234\frac{{\sqrt {23} }}{4}
D.  
2612\sqrt {61}
Câu 27: 0.33 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M(1;0;2),N(3;4;1),P(2;5;3)M\left( {1;0;2} \right),N\left( { - 3; - 4;1} \right),P\left( {2;5;3} \right). Phương trình mặt phẳng (MNP) là

A.  
x + 3y - 16z + 33 = 0
B.  
x + 3y - 16z + 31 = 0
C.  
x + 3y + 16z + 33 = 0
D.  
x - 3y - 16z + 31 = 0
Câu 28: 0.33 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 2z - 3 = 0\) đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = z\). Mặt phẳng (P) vuông góc với \(\Delta và tiếp xúc với (S) có phương trình là

A.  
2x - 2y + z + 2 = 0 và 2x - 2y + z - 16 = 0
B.  
C.  
D.  
2x + 2y - z + 2 = 0 và 2x + 2y - z - 16 = 0
Câu 29: 0.33 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A\left( {4; - 2;3} \right)\), \(\Delta \left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = 4\\ z = 1 - t \end{array} \right.\left( {t \in R} \right)\), đường thẳng d đi qua A cắt và vuông góc \(\Delta có vectơ chỉ phương là

A.  
(-2;-15;6)
B.  
(-3;0;-1)
C.  
(-2;15;-6)
D.  
(3;0;-1)
Câu 30: 0.33 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng \left( P \right):x - y + 4z - 2 = 0\)\(\left( Q \right):2x - 2z + 7 = 0. Góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) là

A.  
60o
B.  
45o
C.  
30o
D.  
90o

Đề thi tương tự

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 12 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

134,48610,340

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 10 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

119,5139,188

Đề ôn tập Chương 3 Hình học lớp 10 năm 2021

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,9139,603

Bài tập Toán 8 Chủ đề 11: Ôn tập chương 3 có đáp ánLớp 8Toán

2 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

170,12613,081

Đề Cương Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương - Chương 3 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLuật

2 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

92,2907,095