thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 11

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

116,216 lượt xem 8,934 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx+1y = 3\sin x + 1 là bằng mấy?

A.  
m = 4
B.  
m = -2
C.  
m = 3
D.  
m = 1
Câu 2: 0.33 điểm

Tập xác định của hàm số y=f(x)=11sinxy = f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - sinx} }}

A.  
R\{kπ,kZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
B.  
R\{π2+kπ,kZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
C.  
R\{π2+k2π,kZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
D.  
ϕ\phi
Câu 3: 0.33 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x4sinx5y = {\sin ^2}x - 4\sin x - 5 bằng bao nhiêu?

A.  
- 9
B.  
0
C.  
9
D.  
- 8
Câu 4: 0.33 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

A.  
y=sinxcosxy = \sin x - \cos x
B.  
y=2sinxy = 2\sin x
C.  
y=2sin(x)y = 2\sin \left( { - x} \right)
D.  
y=2cosxy = - 2\cos x
Câu 5: 0.33 điểm

Nghiệm của phương trình 2sin2x+sinxcosx3cos2x=02{\sin ^2}x + \sin x\cos x - 3{\cos ^2}x = 0 là:

A.  
B.  
x=π4+kπ,kZx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
C.  
D.  
x=arctan(32)+kπ,kZx = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
Câu 6: 0.33 điểm

Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: x=π6+kπ,kZx = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}

A.  
cos2x=32\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
B.  
cotx=3\cot x = \sqrt 3
C.  
tanx=3\tan x = \sqrt 3
D.  
sin(xπ3)=12\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = - \dfrac{1}{2}
Câu 7: 0.33 điểm

Giá trị lớn nhất M của hàm số y=sinx+cosxy = \sin x + \cos x là bao nhiêu?

A.  
M = 2
B.  
M=22M = 2\sqrt 2
C.  
M = 1
D.  
M=2M = \sqrt 2
Câu 8: 0.33 điểm

Tìm nghiệm của phương trình sinx=cosx\sin x = \cos x

A.  
x=π4+k2πx = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi
B.  
x=π4+kπx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi
C.  
x=π4x = \dfrac{\pi }{4}
D.  
x=π4+kπ2x = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2}
Câu 9: 0.33 điểm

Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

A.  
120
B.  
240
C.  
720
D.  
35
Câu 10: 0.33 điểm

Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

A.  
1560\dfrac{1}{{560}}
B.  
116\dfrac{1}{{16}}
C.  
940\dfrac{9}{{40}}
D.  
143240\dfrac{{143}}{{240}}
Câu 11: 0.33 điểm

Cho tập A={0,1,2,3,4,5,6}.A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số và chia hết cho 5.

A.  
660
B.  
432
C.  
679
D.  
523
Câu 12: 0.33 điểm

Trong khai triển (3x2y)10{\left( {3{x^2} - y} \right)^{10}} hệ số của số hạng chính giữa là số nào?

A.  
34.C104{3^4}.C_{10}^4
B.  
34.C104- {3^4}.C_{10}^4
C.  
35.C105{3^5}.C_{10}^5
D.  
35.C105- {3^5}.C_{10}^5
Câu 13: 0.33 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách lý và 8 cuốn sách hóa lên một kệ sách sao cho các cuốn cách cùng một môn học thì xếp cạnh nhau, biết các cuốn sách đôi một khác nhau:

A.  
7.5!.6!.8!
B.  
6.5!.6!.8!
C.  
6.4!.6!.8!
D.  
6.5!.6!.7!
Câu 14: 0.33 điểm

Gieo đồng tiền 2 lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần.

A.  
14\dfrac{1}{4}
B.  
12\dfrac{1}{2}
C.  
34\dfrac{3}{4}
D.  
13\dfrac{1}{3}
Câu 15: 0.33 điểm

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

A.  
0,2
B.  
0,3
C.  
0,4
D.  
0,5
Câu 16: 0.33 điểm

Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ:

A.  
72
B.  
74
C.  
76
D.  
78
Câu 17: 0.33 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là :2;0;2;4;6;.... - 2;0;2;4;6;....Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng?

A.  
un=2n{u_n} = - 2n
B.  
un=(2)(n+1){u_n} = ( - 2)(n + 1)
C.  
un=(2)+n{u_n} = ( - 2) + n
D.  
un=(2)+2(n1){u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)
Câu 18: 0.33 điểm

Cho cấp số cộng {u_n}\)\({u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29\). Tìm \({u_1},d?

A.  
u1=20;d=7{u_1} = 20;d = 7
B.  
u1=20,5;d=7{u_1} = 20,5\,;d = - 7
C.  
u1=20,5;d=7{u_1} = 20,5\,;d = 7
D.  
u1=20,5;d=7{u_1} = - 20,5;d = - 7
Câu 19: 0.33 điểm

Cho dãy số ({u_n})\) xác định bởi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right. . Viết năm số hạng đầu của dãy?

A.  
1;5;13;28;61
B.  
1;5;13;29;61
C.  
1;5;17;29;61
D.  
1;5;14;29;61
Câu 20: 0.33 điểm

Xét xem dãy số ({u_n})\) với \({u_n} = 3n - 1 có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội.

A.  
q = 3
B.  
q = 2
C.  
q = 4
D.  
q=q = \emptyset
Câu 21: 0.33 điểm

Cho dãy số \left( {{y_n}} \right)\)xác định bởi \({y_1} = {y_2} = 1\)\({y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là những số nào?

A.  
1,1,2,4,7
B.  
2,3,5,8,11
C.  
1,2,3,5,8
D.  
1,1,2,3,5
Câu 22: 0.33 điểm

ho cấp số cộng ({u_n})\) thỏa mãn: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.. Xác định công sai ?

A.  
3
B.  
5
C.  
6
D.  
4
Câu 23: 0.33 điểm

Cho dãy số ({u_n})\)\({u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.  
S5=54{S_5} = \dfrac{5}{4}
B.  
S5=45{S_5} = \dfrac{4}{5}
C.  
S5=54{S_5} = - \dfrac{5}{4}
D.  
S5=45{S_5} = - \dfrac{4}{5}
Câu 24: 0.33 điểm

Cho dãy số 1;x;0,64- 1;x;0,64. Chọn x để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân

A.  
Không có giá trị nào của x
B.  
x = 0,008
C.  
x = - 0,008
D.  
x = 0,004
Câu 25: 0.33 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

A.  
Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k1)\left( {k \ne 1} \right)
B.  
Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
C.  
Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D.  
Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
Câu 26: 0.33 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d:x - 2y - 5 = 0. Ảnh của đường thẳng d:x - 2y - 5 = 0 qua phép quay tâm O góc π2\frac{\pi }{2} có phương trình:

A.  
2x + y - 5 = 0
B.  
2x + y + 3 = 0
C.  
2x + 3y - 6 = 0
D.  
x - 2y + 4 = 0
Câu 27: 0.33 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn \left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36\). Khi đó phép vị tự tỉ số k = 3 biến đường tròn \(\left( C \right)\) thành đường tròn \(\left( {C'} \right) có bán kính là:

A.  
108
B.  
6
C.  
18
D.  
12
Câu 28: 0.33 điểm

Cho hai đường thẳng song song {d_1}:2x - y + 6 = 0;\)\({d_2}:2x - y + 4 = 0.

Phép tịnh tiến theo vectơ \overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)\) biến đường thẳng \({d_1}\) thành đường thẳng \({d_2}. Tính 2a - b

A.  
4
B.  
- 4
C.  
2
D.  
- 2
Câu 29: 0.33 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng:

A.  
8
B.  
4
C.  
125\frac{{12}}{5}
D.  
6
Câu 30: 0.33 điểm

Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình?

A.  
Phép tịnh tiến
B.  
Phép quay
C.  
Phép đồng nhất
D.  
Phép vị tự tỉ số k(k±1)k{\rm{ }}\left( {k \ne \pm 1} \right)

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2409,543

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

101,3847,794

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

129,9989,994

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

130,70710,049

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6468,813

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5967,116

Đề thi giữa HK1 môn Toán 6 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

136,61410,502

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

108,7898,363