thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 11

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

129,998 lượt xem 9,994 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Tập xác định của hàm số: y=11cos3xy = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }} là:

A.  
{kπ3;kZ}\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
B.  
R\{k2π3;kZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
C.  
{k2π3;kZ}\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
D.  
R\{kπ3;kZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
Câu 2: 0.33 điểm

Tập giá trị của hàm số y=3sin2xcos2xy = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x là:

A.  
[1;1][-1; 1]
B.  
[2;2][-2; 2]
C.  
[3;3][-3; 3]
D.  
[4;4][-4; 4]
Câu 3: 0.33 điểm

Phương trình 2sin(2x+π4)=12\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1 có các họ nghiệm là:

A.  
x=π12+k2π;kZx = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
B.  
x=7π12+k2π;kZx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
C.  
Cả A và B
D.  
Đáp án khác
Câu 4: 0.33 điểm

Hàm số y=cos2xsin2xy = cos2x\, - \,{\sin ^2}x là:

A.  
Hàm số chẵn
B.  
Hàm số lẻ
C.  
Hàm số không chẵn, không lẻ
D.  
Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 5: 0.33 điểm

Phương trình cot(2x+π3)+1=0\cot \left( {2x + \dfrac{\pi }{3}} \right) + 1 = 0 có các họ nghiệm là:

A.  
x=7π24+kπ,kZx = - \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
B.  
x=7π24+kπ,kZx = \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}
C.  
x=π24+kπ2;kZx = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};\,k \in \mathbb{Z}
D.  
x=7π24+kπ2;kZx = \dfrac{{ - 7\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}
Câu 6: 0.33 điểm

Phương trình 2cos22x+(32)cos2x3=02co{s^2}2x\, + \,\left( {\sqrt 3 - 2} \right)cos2x\, - \sqrt 3 = 0 có các họ nghiệm là:

A.  
x=5π6+kπ,x=5π6+k2π;kZx = \dfrac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
B.  
x=b±b24ac2ax=kπ;±5π12+kπ;kZx = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}x = k\pi ; \pm \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}
C.  
x=kπ;x=5π12+kπ;kZx = k\pi ;\,x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
D.  
x=5π12+kπ2;kZx = \dfrac{{ - 5\pi }}{{12}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}
Câu 7: 0.33 điểm

Phương trình 2sinx2cosx=3\sqrt 2 {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - \sqrt 2 \cos x = \sqrt 3 có các họ nghiệm là:

A.  
x=7π12+k2π;x=11π12+kπ,kZx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}
B.  
x=5π12+k2π,x=11π12+k2π;kZx = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
C.  
x=7π12+k2π;x=11π12+k2π;kZx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}
D.  
x=7π12+kπ;x=11π12+kπ;kZx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
Câu 8: 0.33 điểm

Tổng các nghiệm thuộc đoạn \left[ { - \pi ;\pi } \right]\) của phương trình \(\cos 5x + \cos x = \sin 2x - \sin 4x là:

A.  
0
B.  
2π2\pi
C.  
4π4\pi
D.  
6π6\pi
Câu 9: 0.33 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+2cosx+1cosx3sinx+4y = \dfrac{{\sin x + 2\cos x + 1}}{{\cos x - 3\sin x + 4}} là:

A.  
2
B.  
13- \dfrac{1}{3}
C.  
12\dfrac{{ - 1}}{2}
D.  
1
Câu 10: 0.33 điểm

Phương trình 3sin2x7sinxcosx10cos2x=03{\sin ^2}x - 7\sin x\cos x - 10{\cos ^2}x = 0 có các họ nghiệm là:

A.  
x=π4+k2π;x=arctan103+k2π;kZx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}
B.  
x=π4+kπ;x=arctan72+k2π;kZx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{7}{2} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}
C.  
x=π4+kπ;x=arctan103+kπ;kZx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}
D.  
x=π4+k2π;x=arctan103+kπ;kZx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}
Câu 11: 0.33 điểm

Phương trình 2\sin x = \sqrt 2\) có bao nhiêu nghiệm thuộc \(\left( {\pi ;6\pi } \right)

A.  
3
B.  
5
C.  
4
D.  
6
Câu 12: 0.33 điểm

Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau:

A.  
15
B.  
20
C.  
72
D.  
36
Câu 13: 0.33 điểm

Tìm số nguyên dương n sao cho Cn1+Cn2+Cn3=7n2C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 = \dfrac{{7n}}{2}

A.  
n = 3
B.  
n = 6
C.  
n = 4
D.  
n = 8
Câu 14: 0.33 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ:

A.  
6
B.  
72
C.  
720
D.  
144
Câu 15: 0.33 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x2x)12(x0){\left( {x - \dfrac{2}{x}} \right)^{12}}(x \ne 0)

A.  
59136
B.  
213012
C.  
12373
D.  
139412
Câu 16: 0.33 điểm

Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ:

A.  
(C72+C65)+(C71+C63)+C64(C_7^2 + C_6^5) + (C_7^1 + C_6^3) + C_6^4
B.  
(C72.C62)+(C71.C63)+C64(C_7^2.C_6^2) + (C_7^1.C_6^3) + C_6^4
C.  
C112.C122C_{11}^2.C_{12}^2
D.  
C72.C62+C73.C61+C74C_7^2.C_6^2 + C_7^3.C_6^1 + C_7^4
Câu 17: 0.33 điểm

Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam A, một người nữ B phải ngồi cạnh nhau

A.  
70
B.  
42
C.  
46
D.  
40
Câu 18: 0.33 điểm

Trong khai triển {\left( {a - 2b} \right)^8}\) hệ số của số hạng chứa \({a^4}.{b^4} là:

A.  
140
B.  
560
C.  
1120
D.  
70
Câu 19: 0.33 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện:

A.  
56\dfrac{5}{6}
B.  
16\dfrac{1}{6}
C.  
12\dfrac{1}{2}
D.  
13\dfrac{1}{3}
Câu 20: 0.33 điểm

Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ.

A.  
1560\dfrac{1}{{560}}
B.  
940\dfrac{9}{{40}}
C.  
128\dfrac{1}{{28}}
D.  
143280\dfrac{{143}}{{280}}
Câu 21: 0.33 điểm

Cho các số 1,2,4,5,7 có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho:

A.  
120
B.  
256
C.  
24
D.  
36
Câu 22: 0.33 điểm

Giá trị n thỏa mãn 3An2A2n2+42=03A_n^2 - A_{2n}^2 + 42 = 0 là:

A.  
8
B.  
7
C.  
9
D.  
10
Câu 23: 0.33 điểm

Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá át hay lá rô là:

A.  
152\dfrac{1}{{52}}
B.  
213\dfrac{2}{{13}}
C.  
413\dfrac{4}{{13}}
D.  
1752\dfrac{{17}}{{52}}
Câu 24: 0.33 điểm

Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ). Người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng một bông màu đỏ:

A.  
4
B.  
7
C.  
9
D.  
8
Câu 25: 0.33 điểm

Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ba nhiệm vụ: lớp trưởng, lớp phó và bí thư

A.  
39270
B.  
47599
C.  
14684
D.  
38690
Câu 26: 0.33 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB\overrightarrow {AB} là:

A.  
B
B.  
C
C.  
D
D.  
A
Câu 27: 0.33 điểm

Phép tịnh tiến theo \overrightarrow v = \left( {1;0} \right)\) biến điểm \(A\left( { - 2;3} \right) thành

A.  
A(3;0)A'\left( {3;0} \right)
B.  
A(3;0)A'\left( { - 3;0} \right)
C.  
A(1;3)A'\left( { - 1;3} \right)
D.  
A(1;6)A'\left( { - 1;6} \right)
Câu 28: 0.33 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng \Delta '\) là ảnh của đường thẳng \(\Delta :x + 2y - 1 = 0\) qua phép tịnh tiến theo véctơ \(\vec v = \left( {1; - 1} \right)

A.  
Δ:x+2y3=0\Delta ':x + 2y - 3 = 0
B.  
Δ:x+2y=0\Delta ':x + 2y = 0
C.  
Δ:x+2y+1=0\Delta ':x + 2y + 1 = 0
D.  
Δ:x+2y+2=0\Delta ':x + 2y + 2 = 0
Câu 29: 0.33 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc \alpha = {90^0}\). Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay \(\alpha = {90^0}

A.  
A(1;2)A'(1; - 2)
B.  
A(2;1)A'(2;1)
C.  
A(2;1)A'( - 2;1)
D.  
A(2;1)A'( - 2; - 1)
Câu 30: 0.33 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn \left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4\). Ảnh của \(\left( {\rm{C}} \right)\) qua phép vị tự tâm \(I = \left( {2; - 2} \right) tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình

A.  
(x+1)2+(y10)2=36{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36
B.  
(x2)2+(y6)2=3{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 3
C.  
(x1)2+(y10)2=36{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36
D.  
(x2)2+(y+4)2=36{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2449,543

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

101,3857,794

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

116,2178,934

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

130,70810,049

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6488,813

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5967,116

Đề thi giữa HK1 môn Toán 6 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

136,61510,502

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

108,7928,363