thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

97,604 lượt xem 7,504 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Hàm số y=x3+3x24y = - {x^3} + 3{x^2} - 4 có đồ thị như hình vẽ sau

Hình ảnh

Tìm các giá trị của m đề phương trình x33x2+m=0{x^3} - 3{x^2} + m = 0 có hai nghiệm

A.  
m = 0; m = 4.
B.  
m = - 4; m= 4.
C.  
m= - 4; m = 0
D.  
0 < m < 4
Câu 2: 0.33 điểm

Điểm cực đại của hàm số y=x3+3x2+2y = - {x^3} + 3{x^2} + 2

A.  
x = 0
B.  
x = 2
C.  
(0 ; 2)
D.  
(2 ; 6)
Câu 3: 0.33 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x43x25y = {x^4} - 3{x^2} - 5 và trục hoành.

A.  
4
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 4: 0.33 điểm

Cho hàm số y=x32x+1y = {x^3} - 2x + 1 có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng:

A.  
3
B.  
-5
C.  
25
D.  
1
Câu 5: 0.33 điểm

Điều kiện của tham số m đề hàm số y=x33+x2+mxy = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx nghịch biến trên R là

A.  
m < - 1
B.  
m1m \ge - 1
C.  
m>1m > - 1
D.  
m1m \le - 1
Câu 6: 0.33 điểm

Đồ thị hàm số y=2x3x1y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}} có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A.  
x = 2 và y = 1
B.  
x = 1 và y = - 3
C.  
x = - 1 và y = 2
D.  
x = 1 và y= 2
Câu 7: 0.33 điểm

Cho hàm số y=x33xy = {x^3} - 3x. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên khoảng .
B.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (;+)( - \infty ; + \infty ).
C.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1).
Câu 8: 0.33 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R?

A.  
y=x4+x2+1y = {x^4} + {x^2} + 1
B.  
y=x3+1y = {x^3} + 1
C.  
y=4x+1x+2y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}
D.  
y=tanxy = \tan x.
Câu 9: 0.33 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
Hàm số có ba điểm cực trị.
B.  
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
C.  
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
D.  
Hàm số có hai điểm cực tiểu.
Câu 10: 0.33 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là:

A.  
(-2; 1)
B.  
[-1 ; 2)
C.  
(-1 ; 2)
D.  
(- 2 ;1]
Câu 11: 0.33 điểm

Cho số dương a, biểu thức \sqrt a .\root 3 \of a \root 6 \of {{a^5}} viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là:

A.  
a57{a^{{5 \over 7}}}
B.  
a16{a^{{1 \over 6}}}
C.  
a73{a^{{7 \over 3}}}
D.  
a53{a^{{5 \over 3}}}
Câu 12: 0.33 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau f(x)=log232xx2x+1f(x) = \sqrt {{{\log }_2}{\dfrac{3 - 2x - {x^2}}{x + 1}}} .

A.  
(;3172](1;3+172]\left( { - \infty ;\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}} \right] \cup \left( { - 1;\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2}} \right]
B.  
(;3][1;+)( - \infty ; - 3] \cup [1; + \infty ).
C.  
[3172;1)[3+172;1)\left[ {\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}; - 1} \right) \cup \left[ {\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2};1} \right)
D.  
(;3)(1;1)( - \infty ; - 3) \cup ( - 1;1).
Câu 13: 0.33 điểm

Giá trị của {\log _a}\left( {\dfrac{{a^2}\root 3 \of {{a^2}} \root 5 \of {{a^4}} }{{\root {15} \of {{a^7}} }}} \right) bằng:

A.  
3
B.  
125\dfrac{12}{5}
C.  
95\dfrac{9}{5}
D.  
2
Câu 14: 0.33 điểm

Cho {4^x} + {4^{ - x}} = 23\). Khi đó biểu thức \(K = \dfrac{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}{{1 - {2^x} - {2^{ - x}}}} có giá trị bằng:

A.  
52 - \dfrac{5}{2}
B.  
32 \dfrac{3}{2}
C.  
25 - \dfrac{2}{5}
D.  
22
Câu 15: 0.33 điểm

Giá trị của {\log _{{a^5}}}a\,\,\,(a > 0,\,\,a \ne 1) bằng:

A.  
15\dfrac{1}{5}
B.  
- 3
C.  
3
D.  
13\dfrac{1}{3}.
Câu 16: 0.33 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ex2y = {e^{{x^2}}} là:

A.  
1
B.  
- 1
C.  
e
D.  
0
Câu 17: 0.33 điểm

Số nghiệm của phương trình log5(5x)log25(5x)3=0{\log _5}(5x) - {\log _{25}}(5x) - 3 = 0 là:

A.  
3
B.  
4
C.  
1
D.  
2
Câu 18: 0.33 điểm

Phương trình log2x+log2(x1)=1{\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1 có tập nghiệm là:

A.  
{-1 ; 2}
B.  
{1 ; 3}
C.  
{2}
D.  
{- 1}
Câu 19: 0.33 điểm

Cho hàm số y=12tan2x+ln(cosx)y = {1 \over 2}{\tan ^2}x + \ln (\cos x). Đạo hàm y’ bằng:

A.  
y=tanxcotxy' = \tan x - \cot x
B.  
y=tan3xy' = {\tan ^3}x
C.  
y=cot3xy' = {\cot ^3}x
D.  
y=tanx+cotxy' = \tan x + \cot x
Câu 20: 0.33 điểm

Cho hàm số y=(x+1).exy = (x + 1).{e^x}. Tính S= y’ – y

A.  
2ex - 2{e^x}
B.  
2ex2{e^x}
C.  
ex{e^x}
D.  
xexx{e^x}
Câu 21: 0.33 điểm

Số cạnh của một khối chóp tam giác là bao nhiêu?

A.  
4
B.  
7
C.  
6
D.  
5
Câu 22: 0.33 điểm

Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

A.  
125
B.  
25
C.  
15
D.  
5
Câu 23: 0.33 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)?

A.  
a36\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}.
B.  
a26\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}
C.  
a32\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}
D.  
a24\dfrac{a \sqrt 2}{4}
Câu 24: 0.33 điểm

Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó.

A.  
14m314{m^3}
B.  
4,2m34,2{m^3}
C.  
8m38{m^3}
D.  
2,1m32,1{m^3}
Câu 25: 0.33 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.{A_1}{B_1}{C_1}\) có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của \(AA_1\). Thể tích khối chóp \(M.BC{A_1} là:

A.  
a3312\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}
B.  
a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
C.  
dfraca336dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}
D.  
a338\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}
Câu 26: 0.33 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA=SB=SC=a63SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.  
V=a312V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}
B.  
V=a3212V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}
C.  
V=a32V = \dfrac{{{a^3}}}{2}
D.  
V=a336V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}
Câu 27: 0.33 điểm

Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

A.  
V=43BhV = \dfrac{4}{3}Bh
B.  
V=13Bh.V = \dfrac{1}{3}Bh.
C.  
V=12BhV = \dfrac{1}{2}Bh
D.  
V=Bh.V = Bh.
Câu 28: 0.33 điểm

Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

A.  
Các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
B.  
Các đỉnh của một hình bát diện đều.
C.  
Các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
D.  
Các đỉnh của một hình tứ diện đều.
Câu 29: 0.33 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là

A.  
V3\dfrac{V}{3}
B.  
V4\dfrac{V}{4}
C.  
V6\dfrac{V}{6}
D.  
V2\dfrac{V}{2}
Câu 30: 0.33 điểm

Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?

A.  
{5;3}
B.  
{3;4}
C.  
{4;3}
D.  
{3;5}

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

133,66210,276

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

123,1089,465

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

121,0269,304

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

97,1367,468

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

106,0548,153

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2409,543

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6478,813

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5967,116