thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

123,108 lượt xem 9,465 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Cho hàm số y=x26x+5y = \sqrt {{x^2} - 6x + 5}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+)(5; + \infty )
B.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)(3; + \infty )
C.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)( - \infty ;1)
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3)( - \infty ;3)
Câu 2: 0.33 điểm

Cho hàm số y=x4+4x2y = {x^4} + 4{x^2} có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành.

A.  
0
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 3: 0.33 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số y = {x^4} - 3{x^2} - 3\). Với giá trị nào của m thì phương trình \({x^4} - 3{x^2} + m = 0 có ba nghiệm phân biệt?

Hình ảnh

A.  
m = -3
B.  
m = -4
C.  
m = 0
D.  
m = 4
Câu 4: 0.33 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hình ảnh

Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A.  
(2;+)( - 2; + \infty )
B.  
(2;3)( - 2;3)
C.  
(3;+)(3; + \infty )
D.  
(;2)( - \infty ; - 2)
Câu 5: 0.33 điểm

Biết đường thẳng y = - {9 \over 4}x - {1 \over {24}}\) cắt đồ thị hàm số \(y = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} - 2x tại một điểm duy nhất, ký hiệu (x0 ; y0) là tọa độ điểm đó. Tìm y0.

A.  
y0=1312{y_0} = {{13} \over {12}}
B.  
y0=1213{y_0} = {{12} \over {13}}
C.  
y0=12{y_0} = - {1 \over 2}
D.  
y0=2{y_0} = - 2
Câu 6: 0.33 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây.

Hình ảnh

Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = - 2018 tại bao nhiêu điểm?

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
0
Câu 7: 0.33 điểm

Trên đồ thị hàm số y=2x1x+1y = {{2x - 1} \over {x + 1}} có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
4
Câu 8: 0.33 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1.
B.  
Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
C.  
Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 điểm chung.
D.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)( - 1; + \infty ).
Câu 9: 0.33 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
yCT = 0
B.  
maxRy=5\mathop {\max }\limits_R y = 5
C.  
y = 5
D.  
minyk=4\mathop {\min \,y}\limits_k = 4
Câu 10: 0.33 điểm

Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x1x+1y = {{2x - 1} \over {x + 1}}

A.  
x=12,y=1x = {1 \over 2},\,\,y = - 1
B.  
x=1,y=2x = 1, y = -2
C.  
x=1,y=2x = - 1 , y = 2
D.  
x=1,y=12x = - 1,\,\,\,y = {1 \over 2}
Câu 11: 0.33 điểm

Hàm số y=(4x21)4y = {\left( {4{x^2} - 1} \right)^{ - 4}} có tập xác định là bao nhiêu?

A.  
R
B.  
(12;12)\left( { - {1 \over 2};{1 \over 2}} \right)
C.  
R\{12;12}R\backslash \left\{ { - {1 \over 2};{1 \over 2}} \right\}
D.  
(0;+)(0; + \infty )
Câu 12: 0.33 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xπ2y = {x^{{{^{_\pi }} \over 2}}} tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:

A.  
y=π2x1y = {\pi \over 2}x - 1
B.  
y=π2xπ2+1y = {\pi \over 2}x - {\pi \over 2} + 1
C.  
y=π2x+π21y = {\pi \over 2}x + {\pi \over 2} - 1
D.  
y=π2x+1y = {\pi \over 2}x + 1
Câu 13: 0.33 điểm

Cho f(x)=ln(x4+1)f(x) = \ln ({x^4} + 1). Đạo hàm f’(1) bằng:

A.  
2
B.  
1
C.  
4
D.  
3
Câu 14: 0.33 điểm

Cho {\log _2}5 = a,\,{\log _3}5 = b\). Khi đó \({\log _6}5 tính theo a và b là bao nhiêu?

A.  
1a+b{1 \over {a + b}}
B.  
aba+b{{ab} \over {a + b}}
C.  
a+ba + b
D.  
a2+b2{a^2} + {b^2}
Câu 15: 0.33 điểm

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình {\log _2}^2x - 3{\log _2}x + 2 = 0\). Giá trị biểu thức \(P = {x_1}^2 + {x_2}^2 bằng bao nhiêu?

A.  
20
B.  
5
C.  
36
D.  
25
Câu 16: 0.33 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=logx2x12y = \log \sqrt {{x^2} - x - 12}

A.  
(;3)(4;+)( - \infty ; - 3) \cup (4; + \infty )
B.  
(3;4)( - 3;4)
C.  
(;3][4;+)( - \infty ; - 3] \cup [4; + \infty )
D.  
R\{3;4}R\backslash \{ - 3;4\}
Câu 17: 0.33 điểm

Phương trình 49x7x2=0{49^x} - {7^x} - 2 = 0 có nghiệm bằng bao nhiêu?

A.  
x=1x = - 1
B.  
x=log72x = {\log _7}2
C.  
x=2x = 2
D.  
x=log27x = {\log _2}7
Câu 18: 0.33 điểm

Tìm nghiệm của bất phương trình {3.4^x} - {5.6^x} + {2.9^x} < 0

A.  
(0;23)\left( {0;{2 \over 3}} \right)
B.  
(1;1)(- 1 ; 1)
C.  
(0;1)(0 ;1 )
D.  
(0;+)(0; + \infty )
Câu 19: 0.33 điểm

Phương trình e2x3ex4+12ex=0{e^{2x}} - 3{e^x} - 4 + 12{e^{ - x}} = 0 có các nghiệm nào?

A.  
x = ln2 và x = ln3
B.  
x = 2 và x = 3
C.  
x = 0 và x = 1
D.  
x=log23,x=log32x = {\log _2}3\,,\,\,x = {\log _3}2
Câu 20: 0.33 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện: log23x=14log23a+47log23b{\log _{{2 \over 3}}}x = {1 \over 4}{\log _{{2 \over 3}}}a + {4 \over 7}{\log _{{2 \over 3}}}b. Khi đó x nhận giá trị nào?

A.  
23{2 \over 3}
B.  
a14b47{a^{{1 \over 4}}}{b^{{4 \over 7}}}
C.  
ab{a \over b}
D.  
b14a47{b^{{1 \over 4}}}{a^{{4 \over 7}}}
Câu 21: 0.33 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Số các cạnh của một hình đa diện luôn:

A.  
Lớn hơn 6
B.  
Lớn hơn 7
C.  
Lớn hơn hoặc bằng 7
D.  
Lớn hơn hoặc bằng 6
Câu 22: 0.33 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện.
B.  
Khối hộp là khối đa diện.
C.  
Lắp ghép 2 khối đa diện luôn được khối đa diện lồi.
D.  
Khối tứ diện là khối đa diện lồi.
Câu 23: 0.33 điểm

Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào không phải của khối đa diện đều?

A.  
{3;3}\left\{ {3;3} \right\}
B.  
{4;3}\left\{ {4;3} \right\}
C.  
{5;3}\left\{ {5;3} \right\}
D.  
{4;4}\left\{ {4;4} \right\}
Câu 24: 0.33 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao h, góc ở đỉnh của mặt bên bằng 600.{60^0}. Thể tích hình chóp là:

A.  
3h32\dfrac{{3{h^3}}}{2}
B.  
h33\dfrac{{{h^3}}}{3}
C.  
2h33\dfrac{{2{h^3}}}{3}
D.  
h333\dfrac{{{h^3}\sqrt 3 }}{3}
Câu 25: 0.33 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có diện tích đáy S và độ dài cạnh bên a là:

A.  
V=S.aV = S.a
B.  
V=S2aV = {S^2}a
C.  
V=13SaV = \dfrac{1}{3}Sa
D.  
V=S2aV = \dfrac{{{S^2}}}{a}
Câu 26: 0.33 điểm

Bề mặt xung quanh của một hình trụ trải trên mặt phẳng là một hình vuông cạnh a. Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ này bằng.

A.  
2a3π\dfrac{{2{a^3}}}{\pi }
B.  
πa34\dfrac{{\pi {a^3}}}{4}
C.  
a34π\dfrac{{{a^3}}}{{4\pi }}
D.  
πa32\dfrac{{\pi {a^3}}}{2}
Câu 27: 0.33 điểm

Một khối trụ tròn xoay chứa một khối cầu bán kính bằng 1. Khối cầu tiếp xúc với mặt xung quanh và hai mặt đáy của khối trụ. Thể tích khối trụ bằng

A.  
π2\dfrac{\pi }{2}
B.  
2π\dfrac{2}{\pi }
C.  
π3\dfrac{\pi }{3}
D.  
2π2\pi
Câu 28: 0.33 điểm

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có ba kích thước a,2a,2aa,\,2a,\,2a bằng

A.  
9πa32\dfrac{{9\pi {a^3}}}{2}
B.  
9πa38\dfrac{{9\pi {a^3}}}{8}
C.  
27πa32\dfrac{{27\pi {a^3}}}{2}
D.  
36πa336\pi {a^3}
Câu 29: 0.33 điểm

Cho các mệnh đề sau:

a. Hình chóp có đáy là hình thang thì có mặt cầu ngoại tiếp.

b. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp.

c. Hình chóp có đáy là hình chữ nhật thì có mặt cầu ngoại tiếp.

d. Hình chóp có đáy là hình thoi thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Số mệnh đề đúng là?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 30: 0.33 điểm

Cho hai điểm A, B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua A và B là

A.  
Trung điểm của đoạn thẳng AB.
B.  
Mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB.
C.  
Mặt phẳng song song với đường thẳng AB.
D.  
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

133,66210,276

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

121,0269,304

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

97,6057,504

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

97,1367,468

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

106,0548,153

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2409,543

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6478,813

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5967,116