thumbnail

Đề thi giữa HK2 Toán 6 năm 2021: Trường THCS Long Hòa

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Long Hòa được xây dựng bám sát chương trình sách giáo khoa, bao gồm cả phần trắc nghiệm và tự luận. Nội dung đề thi tập trung vào các chủ đề như phân số, biểu thức số học, và bài toán thực tế, giúp học sinh rèn luyện tư duy logic và kỹ năng giải toán. Tài liệu có đáp án chi tiết hỗ trợ ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: đề thi Toán 6 giữa học kỳ 2 năm 2021 THCS Long Hòa phân số biểu thức số học bài toán thực tế trắc nghiệm và tự luận đề thi có đáp án ôn tập Toán lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

128,977 lượt xem 9,917 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tính hợp lý (- 1215) - (- 215 + 115) - ( - 1115) ta được

A.  
-2000
B.  
2000
C.  
0
D.  
1000
Câu 2: 0.25 điểm

Đơn giản biểu thức x + 11 - (- 89 - x) ta được:

A.  
2x+100
B.  
300−x
C.  
x−100
D.  
100+3x
Câu 3: 0.25 điểm

Đơn giản biểu thức 235 + x - (65 + x) + x ta được

A.  
x+170
B.  
300+x
C.  
300−x
D.  
170+3x
Câu 4: 0.25 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
−2019+(−21+75+2019)=44
B.  
−2019+(−21+75+2019)=−44
C.  
−2019+(−21+75+2019)=54
D.  
−2019+(−21+75+2019)=−54
Câu 5: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 15 . (-2) . (-5) . (-6)

A.  
600
B.  
900
C.  
-600
D.  
-900
Câu 6: 0.25 điểm

Tính: (5825).20335.89+33.(103)35.11\left( {58 - 25} \right).203 - 35.89 + 33.\left( { - 103} \right) - 35.11

A.  
200
B.  
100
C.  
-200
D.  
-100
Câu 7: 0.25 điểm

Tính: (50).3+100.5098.(288238)\left( { - 50} \right).3 + 100.50 - 98.\left( {288 - 238} \right)

A.  
50
B.  
-50
C.  
40
D.  
-40
Câu 8: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: (256).34.256+8.256\left( { - 256} \right).3 - 4.256 + 8.256

A.  
265
B.  
256
C.  
275
D.  
257
Câu 9: 0.25 điểm

Có bao nhiêu ước của 35?

A.  
4
B.  
17
C.  
8
D.  
16
Câu 10: 0.25 điểm

Tập hợp tất cả các bội của 9 có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 55 là đáp án nào trong các đáp án sau?

A.  
{0;±9;±18;±27;±36;±45;±54}
B.  
{±9;±18;±27;±36;±45;±54}
C.  
{0;9;18;27;36;45;54}
D.  
{0;9;18;27;36;45;54;−9;−18;−27;−36;−45;−54;−63;−72;...}
Câu 11: 0.25 điểm

Tìm giá trị của x, biết: (−15)⋮x và x>3

A.  
{−1}
B.  
{−3;−5;−15}
C.  
{−3;−1;1;3;5}
D.  
{5;15}
Câu 12: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x biết: x⋮7 và ∣x∣<45?

A.  
12
B.  
13
C.  
11
D.  
10
Câu 13: 0.25 điểm

Quy đồng mẫu 2 phân số : {{ - 3} \over 5}\) và \({{ - 7} \over {11}} được hai phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
3355;3555{{ - 33} \over {55}}; {{ - 35} \over {55}}
B.  
3355;3555{{ 33} \over {55}}; {{ - 35} \over {55}}
C.  
3355;3555{{ - 33} \over {55}}; {{ 35} \over {55}}
D.  
3555;3555{{ - 35} \over {55}}; {{ - 35} \over {55}}
Câu 14: 0.25 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau : 1118{{11} \over {18}} và -2 được các phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
1118;3618{{11} \over {18}}; {{ 36} \over {18}}
B.  
1118;3618{{11} \over {18}}; {{ - 36} \over {18}}
C.  
1118;318{{11} \over {18}}; {{ - 3} \over {18}}
D.  
1118;618{{11} \over {18}}; {{ - 6} \over {18}}
Câu 15: 0.25 điểm

Quy đồng mẫu hai phân số sau : {{ - 11} \over 9}\) và \({7 \over {25}} được hai phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
270225;63225{{ - 270} \over {225}} ; {{63} \over {225}}
B.  
275225;63225{{ 275} \over {225}} ; {{63} \over {225}}
C.  
275225;63225{{ - 275} \over {225}} ; {{63} \over {225}}
D.  
275225;65225{{ - 275} \over {225}} ; {{65} \over {225}}
Câu 16: 0.25 điểm

Quy đồng mẫu 2 phân số sau : {5 \over 6}\) và \({{11} \over {15}} được hai phân số lần lượt là bằng bao nhiêu?

A.  
7490;6690{{74} \over {90}}; {{66} \over {90}}
B.  
7590;6690{{75} \over {90}}; {{66} \over {90}}
C.  
7690;6690{{76} \over {90}}; {{66} \over {90}}
D.  
7790;6690{{77} \over {90}}; {{66} \over {90}}
Câu 17: 0.25 điểm

Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 20142015,23,154,0,298,1413,56,54{{2014} \over { - 2015}},{2 \over 3},{{ - 15} \over 4},0,{{ - 29} \over 8},{{14} \over {13}},{{ - 5} \over { - 6}},{{ - 5} \over 4}.

A.  
298;154;54;20142015;0;23;56;1413.{{ - 29} \over 8};{{ - 15} \over 4};{{ - 5} \over 4};{{2014} \over { - 2015}};0;{2 \over 3};{{ - 5} \over { - 6}};{{14} \over {13}}.
B.  
154;298;54;20142015;0;56;1413;23.{{ - 15} \over 4};{{ - 29} \over 8};{{ - 5} \over 4};{{2014} \over { - 2015}};0;{{ - 5} \over { - 6}};{{14} \over {13}};{2 \over 3}.
C.  
154;298;54;20142015;0;23;56;1413.{{ - 15} \over 4};{{ - 29} \over 8};{{ - 5} \over 4};{{2014} \over { - 2015}};0;{2 \over 3};{{ - 5} \over { - 6}};{{14} \over {13}}.
D.  
154;1413;298;54;20142015;0;23;56.{{ - 15} \over 4};{{14} \over {13}};{{ - 29} \over 8};{{ - 5} \over 4};{{2014} \over { - 2015}};0;{2 \over 3};{{ - 5} \over { - 6}}.
Câu 18: 0.25 điểm

Lớp 6C có {5 \over 6}\) số học sinh thích bóng đá, \({{19} \over {24}}\) số học sinh thích đá cầu, \({3 \over 4} số học sinh thích cầu lông. Hỏi môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất ?

A.  
Môn bóng đá
B.  
Môn đá cầu
C.  
Môn cầu lông
D.  
Môn bóng đá và đá cầu
Câu 19: 0.25 điểm

So sánh các vận tốc : {5 \over 6}km/h\) và \({9 \over {10}}km/h?

A.  
Vận tốc
B.  
Vận tốc
C.  
Đáp án khác
D.  
Vận tốc
Câu 20: 0.25 điểm

So sánh hai khối lượng : {{13} \over {12}}kg\) và \({{10} \over 9} kg ?

A.  
Khối lượng
B.  
Khối lượng
C.  
Khối lượng
D.  
Đáp án khác
Câu 21: 0.25 điểm

Cho : S=111+112+113+...+119+120S = {1 \over {11}} + {1 \over {12}} + {1 \over {13}} + ... + {1 \over {19}} + {1 \over {20}}.

Hãy so sánh S với 12{1 \over 2}.

A.  
S>12.S > {1 \over 2}.
B.  
S=12.S = {1 \over 2}.
C.  
S<12.S < {1 \over 2}.
D.  
Đáp án khác
Câu 22: 0.25 điểm

Tính: B=32.5+35.8+...+317.20B = {3 \over {2.5}} + {3 \over {5.8}} + ... + {3 \over {17.20}}

A.  
1120.{11 \over {20}}.
B.  
320.{3 \over {20}}.
C.  
720.{7 \over {20}}.
D.  
920.{9 \over {20}}.
Câu 23: 0.25 điểm

Tính: A=11.2+12.3+13.4+...+198.99+199.100A = {1 \over {1.2}} + {1 \over {2.3}} + {1 \over {3.4}} + ... + {1 \over {98.99}} + {1 \over {99.100}}

A.  
98100.{{98} \over {100}}.
B.  
99100.{{99} \over {100}}.
C.  
97100.{{97} \over {100}}.
D.  
101100.{{101} \over {100}}.
Câu 24: 0.25 điểm

Tìm x biết: {1 \over 3} + {3 \over {35}} < {x \over {210}} < {4 \over 7} + {3 \over 7} + {1 \over 3}.

A.  
x{88;89;90;91;...;278;279}x \in \left\{ {88;89;90;91;...;278;279} \right\}
B.  
x{87;89;90;91;...;278;279}x \in \left\{ {87;89;90;91;...;278;279} \right\}
C.  
x{89;90;91;...;278;279}x \in \left\{ {89;90;91;...;278;279} \right\}
D.  
x{89;90;91;...;279;280}x \in \left\{ {89;90;91;...;279;280} \right\}
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm x biết: {{ - 8} \over {17}} + {5 \over {17}} < {x \over {17}} < {{ - 6} \over {17}} + {9 \over {17}}

A.  
x{2;1;0;1;2}x \in \left\{ { - 2; - 1;0;1;2} \right\}
B.  
x{3;1;0;1;2}x \in \left\{ { -3; - 1;0;1;2} \right\}
C.  
x{2;1;0;1;3}x \in \left\{ { - 2; - 1;0;1;3} \right\}
D.  
x{2;1;0;1;4}x \in \left\{ { - 2; - 1;0;1;4} \right\}
Câu 26: 0.25 điểm

Trên tia Ox có các điểm A, B sao cho OA = 7cm;OB = 10cm. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OB. Tính độ dài đoạn thẳng AM bằng bao nhiêu?

A.  
AM=2,5cm
B.  
AM=2,5cm
C.  
AM=1cm
D.  
AM=2cm
Câu 27: 0.25 điểm

Đường thẳng a cắt bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
10
B.  
8
C.  
3
D.  
6
Câu 28: 0.25 điểm

Cho các đoạn thẳng AB = 5cm; CD = 7cm; EF = 5cm, MN = 2cm. Chọn đáp án đúng.

A.  
CD>AB>EF>MN
B.  
MN > AB
C.  
MN<EF<CD
D.  
EF> CD
Câu 29: 0.25 điểm

Cho E là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết rằng IE = 5cm,EK = 8cm.Tính độ dài đoạn thẳng IK bằng bao nhiêu?

A.  
12cm
B.  
13cm
C.  
3cm
D.  
14cm
Câu 30: 0.25 điểm

Gọi I là một điểm thuộc đoạn thẳng MN. Khi IM = 8cm,MN = 12cm thì độ dài của đoạn thẳng IN là?

A.  
3 cm
B.  
5cm
C.  
20cm
D.  
4cm
Câu 31: 0.25 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết MA = 12cm. Độ dài đoạn thẳng AB là …cm.

A.  
12 cm
B.  
14 cm
C.  
24 cm
D.  
36 cm
Câu 32: 0.25 điểm

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi điểm M … hai điểm A và B, đồng thời M … hai điểm A và B”. Các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:

A.  
nằm giữa, cách đều
B.  
không nằm giữa, cách đều
C.  
cách đều, không nằm giữa
D.  
không nằm giữa, không cách đều
Câu 33: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì độ dài của đoạn thẳng MA bằng bao nhiêu cm?

A.  
6cm
B.  
3cm
C.  
12cm
D.  
36cm
Câu 34: 0.25 điểm

Cho điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB và MA = 5cm. Khi đó độ dài của đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?

A.  
5cm
B.  
10cm
C.  
25cm
D.  
2,5cm
Câu 35: 0.25 điểm

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

A.  
MA = MB
B.  
AM + MB = AB
C.  
AM = MB = 12\frac{1}{2} AB
D.  
MA = 12\frac{1}{2} AB
Câu 36: 0.25 điểm

Gọi O là giao điểm của bốn đường thẳng xy;zt;uv;ab. Có bao nhiêu góc bẹt đỉnh O?

A.  
12
B.  
4
C.  
8
D.  
28
Câu 37: 0.25 điểm

Cho n(n≥2) tia chung gốc, trong đó không có hai tia nào trùng nhau. Nếu có 36 góc tạo thành thì n bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 38: 0.25 điểm

Cho trước 5 tia chung gốc O. Vẽ thêm 4 tia gốc O không trùng với các tia cho trước. Hỏi đã tăng thêm bao nhiêu góc đỉnh O?

A.  
6
B.  
12
C.  
26
D.  
52
Câu 39: 0.25 điểm

Giả sử có 28 đường thẳng đồng qui tại O thì số góc tạo thành là bằng bao nhiêu?

A.  
1512
B.  
378
C.  
3080
D.  
1540
Câu 40: 0.25 điểm

Cho góc xOykhác góc bẹt, tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox;Oz. Lấy điểm (A thuộc Ox; ,B thuộc Oy ), đường thẳng AB cắt tia Oz;Ot theo thứ tự tại M;N . Chọn câu sai.

A.  
Điểm N nằm trong góc xOz.
B.  
Điểm M nằm trong góc yOt
C.  
Điểm A nằm trong góc tOz.
D.  
Cả A, B đều đúng.

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5107,190

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Tiên HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

135,15310,392

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Mỹ PhúToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,76210,285

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Vĩnh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

113,9258,759

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đông HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

136,49710,492

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đan HộiToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

129,7099,973

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4148,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2777,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3729,178