thumbnail

Đề thi giữa HK2 Toán 8 năm 2021: Trường THCS Nghĩa Hồ

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 của Trường THCS Nghĩa Hồ được xây dựng theo chương trình sách giáo khoa chuẩn, bao gồm phần trắc nghiệm và tự luận. Đề thi tập trung vào các chuyên đề như phân thức đại số, phương trình bậc nhất một ẩn, biến đổi biểu thức và một số bài toán hình học. Tài liệu có đáp án chi tiết, hỗ trợ học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra giữa kỳ.

Từ khoá: đề thi Toán 8 giữa học kỳ 2 năm 2021 THCS Nghĩa Hồ phân thức đại số phương trình bậc nhất bài tập hình học đề thi có đáp án luyện thi Toán lớp 8 ôn tập toán 8

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

103,262 lượt xem 7,940 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Số cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau là bao nhiêu?

(I) x – 2 =4 và x + 1 = 2

(II) x = 5 và x2 = 25

(III) 2x2 – 8 = 0 và |x| = 2

(IV) 4 + x = 5 và x3 – 2x = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 2: 0.25 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A.  
2x – 1 = 0
B.  
-x2 + 4 = 0
C.  
x2 + 3 = -6
D.  
4x2 +4x = -1
Câu 3: 0.25 điểm

Chọn khẳng định đúng?

A.  
Hai phương trình x2−2x+1=0 và x2−1=0 là hai phương trình tương đương.
B.  
Hai phương trình x2−2x+1=0 (1) và x2−1=0 (2) không tương đương vì x=1 là nghiệm của phương trình (1) nhưng không là nghiệm của phương trình (2)
C.  
Hai phương trình x2−2x+1=0 (1) và x2−1=0 (2) không tương đương vì x=−1 là nghiệm của phương trình (1) nhưng không là nghiệm của phương trình (2)
D.  
Hai phương trình x2−2x+1=0(1) và x2-1=0 (2) không tương đương vì x=−1 là nghiệm của phương trình (2) nhưng không là nghiệm của phương trình (1) .
Câu 4: 0.25 điểm

Phương trình nào dưới đây nhận x = - 3 là nghiệm duy nhất?

A.  
5x+3=05x + 3 = 0
B.  
1x+3=0 \frac{1}{{x + 3}} = 0
C.  
x2+9=0 - {x^2} + 9 = 0
D.  
7+3x=2 7 +3x = -2
Câu 5: 0.25 điểm

Gọi x1 là nghiệm của phương trình x^3 + 2(x - 1) ^2 - 2(x - 1)(x + 1) = x^3 + x - 4 - (x - 4) \) và x2 là nghiệm của phương trình x\( x + \frac{{2x + 7}}{2} = 5 - \frac{{x + 6}}{2} + \frac{{3x + 1}}{5}\). Tính \(x_1.x_2

A.  
4
B.  
-3
C.  
1
D.  
3
Câu 6: 0.25 điểm

Cho phương trình: (m23m+2)x=m2(m^2- 3m + 2 )x = m - 2 , với m là tham số. Tìm m để phương trình vô số nghiệm.

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
1,2
Câu 7: 0.25 điểm

Cho hai phương trình 7(x - 1) = 13 + 7x ,( 1 ) \)\( (x + 2)^2= x^2 + 2x + 2( x + 2) , ( 2 ) . Chọn khẳng định đúng.

A.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có nghiệm duy nhất
B.  
Phương trình (1) vô số nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
C.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có vô số nghiệm
D.  
Cả phương trình (1) và phương trình (2) đều có một nghiệm
Câu 8: 0.25 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng nhất khi nói về nghiệm x0 của phương trình x+12+x+34=3x+23 \frac{{x + 1}}{2} + \frac{{x + 3}}{4} = 3 - \frac{{x + 2}}{3}

A.  
x0 là số vô tỉ
B.  
x0 là số âm
C.  
x0 là số nguyên dương lớn hơn 2
D.  
x0 là số nguyên dương
Câu 9: 0.25 điểm

Giải phương trình 5x23=53x2\dfrac{5x-2}{3}=\dfrac{5-3x}{2}

A.  
x = 1
B.  
x = -1
C.  
x = 0
D.  
x = 3
Câu 10: 0.25 điểm

Giải phương trình: 32(x54)58=x\dfrac{3}{2}(x -\dfrac{5}{4})-\dfrac{5}{8} = x

A.  
x = 3
B.  
x = 5
C.  
x = 6
D.  
x = 7
Câu 11: 0.25 điểm

Giải phương trình: 0,1 - 2(0,5t - 0,1) = 2(t - 2,5) - 0,7

A.  
t = 3
B.  
t = 0
C.  
t = 1
D.  
t = 2
Câu 12: 0.25 điểm

Giải phương trình: -6(1,5 - 2x) = 3(-15 + 2x)

A.  
x = 6
B.  
x = -6
C.  
x = -4
D.  
x = 4
Câu 13: 0.25 điểm

Giải phương trình (2x5)2(x+2)2=0{\left( {2x - 5} \right)^2} - {\left( {x + 2} \right)^2} = 0

A.  
S = {7;1}
B.  
S = {7;-1}
C.  
S = {-7;1}
D.  
S = {-7;-1}
Câu 14: 0.25 điểm

Giải phương trình: x(2x - 7) - 4x + 14 = 0

A.  
S={72;2}S = \left\{ {\dfrac{7}{2};-2} \right\}
B.  
S={72;2}S = \left\{ {\dfrac{-7}{2};2} \right\}
C.  
S={72;2}S = \left\{ {\dfrac{7}{2};2} \right\}
D.  
S={72;2}S = \left\{ {\dfrac{-7}{2};-2} \right\}
Câu 15: 0.25 điểm

Giải phương trình x33x2+3x1=0{x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 = 0

A.  
S = {0}
B.  
S = {-1}
C.  
S = {1}
D.  
S = {-2}
Câu 16: 0.25 điểm

Giải phương trình: (x24)+(x2)(32x)=0\left( {{x^2} - 4} \right) + \left( {x - 2} \right)\left( {3 - 2x} \right) = 0

A.  
S = {3;5}
B.  
S = {2;5}
C.  
S = {2;3}
D.  
S = {2;4}
Câu 17: 0.25 điểm

Giải phương trình 1x13x2x31=2xx2+x+1\dfrac{1}{{x - 1}} - \dfrac{{3{x^2}}}{{{x^3} - 1}} = \dfrac{{2x}}{{{x^2} + x + 1}}

A.  
x = 1
B.  
x=14x = - \dfrac{1}{4}
C.  
A, B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 18: 0.25 điểm

Giải phương trình 3x2x+7=6x+12x3\dfrac{{3x - 2}}{{x + 7}} = \dfrac{{6x + 1}}{{2x - 3}}

A.  
x=165x = \dfrac{{ 1}}{{65}}.
B.  
x=165x = \dfrac{{ - 1}}{{65}}.
C.  
x=156x = \dfrac{{ 1}}{{56}}.
D.  
x=156x = \dfrac{{ - 1}}{{56}}.
Câu 19: 0.25 điểm

Giải phương trình x+1x1x1x+1=4x21\dfrac{{x + 1}}{{x - 1}} - \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}} = \dfrac{4}{{{x^2} - 1}}

A.  
Phương trình vô nghiệm
B.  
Phương trình vô số nghiệm
C.  
x = 1
D.  
Đáp án khác
Câu 20: 0.25 điểm

Giải phương trình: 2x2x2x+3=4xx+3+272x - \dfrac{{2{x^2}}}{{x + 3}} = \dfrac{{4x}}{{x + 3}} + \dfrac{2}{7}

A.  
x=32x =\dfrac{-3}{2}.
B.  
x=32x =\dfrac{3}{2}.
C.  
x=12x =\dfrac{-1}{2}.
D.  
x=12x =\dfrac{1}{2}.
Câu 21: 0.25 điểm

Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Sau đó một giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h. Hỏi đến mấy giờ người thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất?

A.  
7
B.  
8
C.  
10
D.  
9
Câu 22: 0.25 điểm

Trong tháng Giêng hai tổ công nhân may được 800 chiếc áo. Tháng Hai, tổ 1 vượt mức 15% , tổ hai vượt mức 20% do đó cả hai tổ sản xuất được 945 cái áo. Tính xem trong tháng đầu, tổ 1 may được bao nhiêu chiếc áo?

A.  
300
B.  
500
C.  
400
D.  
600
Câu 23: 0.25 điểm

Một đội thợ mỏ theo kế hoạch mỗi ngày phải khai thác 50m3 than. Do siêng năng làm việc nên trên thực tế mỗi ngày đội khai thác được 57m3 than. Vì vậy không những đã xong trước thời hạn 1 ngày mà còn vượt mức 13m3 than. Theo kế hoạch, đội phải khai thác số m3 than là:

A.  
513
B.  
500
C.  
400
D.  
300
Câu 24: 0.25 điểm

Một đội máy cày dự định cày 40 ha ruộng 1 ngày. Do sự cố gắng, đội đã cày được 52 ha mỗi ngày. Vì vậy, chẳng những đội đã hoàn thành sớm hơn 2 ngày mà còn cày vượt mức được 4 ha nữa. Tính diện tích (ha) ruộng đội phải cày theo dự định.

A.  
300
B.  
630
C.  
420
D.  
360
Câu 25: 0.25 điểm

Cho hình vẽ:

Hình ảnh

Giá trị biểu thức x−y là:

A.  
5
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 26: 0.25 điểm

Tính các độ dài x, y trong hình bên:

Hình ảnh

A.  
x=25,y=10x = 2\sqrt 5 ,y = 10
B.  
x=55,y=10x = 5\sqrt 5 ,y = 10
C.  
x=105,y=9x = 10\sqrt 5 ,y = 9
D.  
x=65,y=10x = 6\sqrt 5 ,y = 10
Câu 27: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC. Một đường thẳng song song song với BC cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự tại D và E. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt AB ở F. Biết AB = 16, AF = 9, độ dài AD là:

A.  
10 cm
B.  
15 cm
C.  
12 cm
D.  
14 cm
Câu 28: 0.25 điểm

Cho ΔABC, AE là phân giác ngoài của góc A. Hãy chọn câu SAI:

A.  
CEAC=BEAB\frac{{CE}}{{AC}} = \frac{{BE}}{{AB}}
B.  
ABCE=ACBE\frac{{AB}}{{CE}} = \frac{{AC}}{{BE}}
C.  
ABBE=ACCE\frac{{AB}}{{BE}} = \frac{{AC}}{{CE}}
D.  
ABAC=BECE\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{BE}}{{CE}}
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo. Tính giá trị biểu thức S = 49x2 + 98y2.

A.  
3400
B.  
4900
C.  
4100
D.  
3600
Câu 30: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, gọi M, N và P theo thứ tự là trung điểm của AB, AC và BC. Khi đó tam giác AMN đồng dạng với tam giác nào?

A.  
ΔAMC
B.  
ΔABC
C.  
ΔABP
D.  
ΔAPC
Câu 31: 0.25 điểm

Cho Δ ABC ∼ Δ DEF có tỉ số đồng dạng là k = 3/5, chu vi của Δ ABC bằng 12cm. Chu vi của Δ DEF là?

A.  
7,2cm
B.  
3cm
C.  
17/3cm
D.  
20cm
Câu 32: 0.25 điểm

Cho Δ ABC có AB = 8cm,AC = 6cm,BC = 10cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC có độ dài cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của Δ A'B'C' ?

A.  
4cm; 3cm
B.  
4,5cm; 6cm
C.  
7,5cm; 10cm
D.  
15cm; 20cm
Câu 33: 0.25 điểm

Cho Δ ABC ∼ Δ A'B'C' có AB/A'B' = 2/5. Biết hiệu số chu vi của Δ A'B'C' và Δ ABC là 30cm. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
Chu vi của Δ ABC là 20cm, chu vi của Δ A'B'C' là 50cm.
B.  
Chu vi của Δ ABC là 50cm, chu vi của Δ A'B'C' là 20cm.
C.  
Chu vi của Δ ABC là 45cm, chu vi của Δ A'B'C' là 75cm.
D.  
Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho Δ ABC ∼ Δ A'B'C' có AB = 3A'B'. Kết quả nào sau đây sai?

A.  
Aˆ = A'ˆ; Bˆ = B'
B.  
A'C' = 1/3AC
C.  
AC/BC = A'C'/B'C' = 3
D.  
AB/A'B' = AC/A'C' = BC/B'C'
Câu 35: 0.25 điểm

Ta có Δ MNP ∼ Δ ABC thì

A.  
MN/AB = MP/BC
B.  
MN/AB = MP/AC
C.  
MN/AB = NP/AC
D.  
MN/BC = NP/AC
Câu 36: 0.25 điểm

Hãy chọn câu đúng. Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm,BC = 4cm đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 2/7. Chu vi của tam giác MNP là:

A.  
4cm
B.  
21cm
C.  
14cm
D.  
49cm
Câu 37: 0.25 điểm

Hãy chọn câu đúng. Hai ΔABC và ΔDEF có A^=800;B^=700;F^=300\widehat A = {80^0};\widehat B = {70^0};\widehat F = {30^0} . Nếu ΔABC đồng dạng với ΔDEF thì:

A.  
D^=700;EF=6cm\widehat D = {70^0}{\rm{;EF = 6cm}}
B.  
C^=300\widehat C = {30^0}
C.  
E^=800;ED=6cm\widehat E = {80^0}{\rm{;ED = 6cm}}
D.  
D^=700\widehat D = {70^0}
Câu 38: 0.25 điểm

Cho hình bên, ABCD là hình thang ( AB//CD ) có AB = 12,5cm; CD = 28,5cm; DAB^=DBC^\widehat {DAB} = \widehat {DBC}. Tính độ dài đoạn BD gần nhất bằng bao nhiêu?

Hình ảnh

A.  
17,5
B.  
18
C.  
18,5
D.  
19
Câu 39: 0.25 điểm

Chọn câu trả lời đúng?

A.  
Δ ABC, Δ DEF;AB/DE = AC/DF;Bˆ = Eˆ ⇒ Δ ABC ∼ Δ DEF
B.  
Δ ABC, Δ DEF;AB/DE = AC/DF;Cˆ = Fˆ ⇒ Δ ABC ∼ Δ DEF
C.  
Δ ABC, Δ DEF;AB/DE = AC/DF;Aˆ = Dˆ ⇒ Δ ABC ∼ Δ DEF
D.  
Δ ABC, Δ DEF;AB/DE = AC/DF;Aˆ = Eˆ ⇒ Δ ABC ∼ Δ DEF
Câu 40: 0.25 điểm

Nếu Δ RSK ∼ Δ PQM có: RS/PQ = RK/PM = SK/QM thì

A.  
RSKˆ = PQMˆ
B.  
RSKˆ = PMQˆ
C.  
RSKˆ = MPQˆ
D.  
RSKˆ = QPMˆ

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 Toán 8 năm 2021: Trường THCS Ngô Gia TựToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

117,6179,043

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Võ Thị SáuToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

128,9379,915

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Bạch ĐằngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

130,93410,068

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Thanh LâmToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

121,5149,344

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Nam DươngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

100,4677,725

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,6458,816

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: THCS Trần Hưng ĐạoToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

116,0218,921

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

106,2358,169

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,9517,993