thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Võ Thị Sáu

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 của Trường THCS Võ Thị Sáu được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa, gồm phần trắc nghiệm và tự luận. Nội dung đề thi tập trung vào các chuyên đề như phân thức đại số, phương trình bậc nhất một ẩn, và các bài toán hình học cơ bản. Tài liệu có kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh luyện tập và ôn thi giữa kỳ hiệu quả.

Từ khoá: đề thi Toán 8 giữa học kỳ 2 năm 2021 THCS Võ Thị Sáu phân thức đại số phương trình bậc nhất hình học lớp 8 đề thi có đáp án bài tập Toán 8 ôn tập Toán lớp 8

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

128,937 lượt xem 9,915 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Giải phương trình: 7 - 3x = 9 - x

A.  
S = {1}.
B.  
S = {-2}.
C.  
S = {2}.
D.  
S = {-1}.
Câu 2: 0.25 điểm

Giải phương trình: x - 5 = 3 - x

A.  
S = {4}
B.  
S = {3}
C.  
S = {2}
D.  
S = {1}
Câu 3: 0.25 điểm

Giải phương trình: 2x + x + 12 = 0

A.  
S={3}.S = \{- 3\}.
B.  
S={3}.S = \{3\}.
C.  
S={4}.S = \{ 4\}.
D.  
S={4}.S = \{- 4\}.
Câu 4: 0.25 điểm

Giải phương trình: 4x - 20 = 0

A.  
S={4}.S = \{4\}.
B.  
S={5}.S = \{5\}.
C.  
S={6}.S = \{6\}.
D.  
S={7}.S = \{7\}.
Câu 5: 0.25 điểm

Tập nghiệm của phương trình 5x110+2x+36=x815x30\frac{{5{\rm{x}} - 1}}{{10}} + \frac{{2{\rm{x}} + 3}}{6} = \frac{{x - 8}}{{15}} - \frac{x}{{30}} là?

A.  
S = { 443\frac{4}{3} }
B.  
S = { 34\frac{-3}{4} }
C.  
S = { 76\frac{-7}{6} }
D.  
S = { 67\frac{-6}{7} }
Câu 6: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình 5x+26x=1x+23\frac{{5{\rm{x}} + 2}}{6} - x = 1 - \frac{{x + 2}}{3} là?

A.  
x = 0.
B.  
x = 1.
C.  
x = 2.
D.  
x = 3.
Câu 7: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình 4( x - 1 ) - ( x + 2 ) = - x là?

A.  
x = 2.
B.  
x=32x = \frac{3}{2}
C.  
x = 1
D.  
x = - 1.
Câu 8: 0.25 điểm

Giải phương trình: x+19+x+28=x+37+x+46\dfrac{{x + 1}}{9} + \dfrac{{x + 2}}{8} = \dfrac{{x + 3}}{7} + \dfrac{{x + 4}}{6}

A.  
x= - 6
B.  
x= - 8
C.  
x= - 10
D.  
x= - 12
Câu 9: 0.25 điểm

Giải phương trình: x2 - 5x + 6 = 0

A.  
x = 3 hoặc x = 2
B.  
x= -2 hoặc x = -3
C.  
x = 2 hoặc x = -3
D.  
x = -2 hoặc x = 3
Câu 10: 0.25 điểm

Giá trị của m để phương trình x3 - x2 = x + m có nghiệm x = 0 là?

A.  
m = 1.
B.  
m = - 1.
C.  
m = 0.
D.  
m = ± 1.
Câu 11: 0.25 điểm

Giá trị của m để phương trình ( x + 2 )( x - m ) = 4 có nghiệm x = 2 là?

A.  
m = 1.
B.  
m = ± 1.
C.  
m = 0.
D.  
m = 2.
Câu 12: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình 2x( x + 1 ) = x2 - 1 là?

A.  
x = ± 1.
B.  
x = - 1.
C.  
x = 1.
D.  
x = 0.
Câu 13: 0.25 điểm

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình x122xx21=0\frac{{x - 1}}{2} - \frac{{2x}}{{{x^2} - 1}} = 0

A.  
x ≠ -1; x ≠ -2
B.  
x ≠ ±1
C.  
x ≠ 2 và x ≠ ±1
D.  
x ≠ -2, x ≠ 1
Câu 14: 0.25 điểm

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình x+1x+2+3=3xx+2\frac{{x + 1}}{{x + 2}} + 3 = \frac{{3 - x}}{{x + 2}}

A.  
x ≠ 3
B.  
x ≠ 2
C.  
x ≠ -3
D.  
x ≠ -2
Câu 15: 0.25 điểm

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình 1x2+3=3xx2\frac{1}{{x - 2}} + 3 = \frac{{3 - x}}{{x - 2}}

A.  
x ≠ 3
B.  
x ≠ 2
C.  
x ≠ -3
D.  
x ≠ -2
Câu 16: 0.25 điểm

Tìm điều kiện xác định của phương trình 2x+1x24+2x+1=32x\frac{{2{\rm{x}} + 1}}{{{x^2} - 4}} + \frac{2}{{x + 1}} = \frac{3}{{2 - x}}

A.  
x2x \ne 2
B.  
x1x \ne -1
C.  
D.  
x±2x \ne \pm 2
Câu 17: 0.25 điểm

Một công việc được giao cho hai người. Người thứ nhất có thể làm xong công việc một mình trong 24 giờ. Lúc đầu, người thứ nhất làm một mình và sau 26/3 giờ người thứ hai cùng làm. Hai người làm chung trong 22/3 giờ thì hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm một mình thì người thứ hai cần bao lâu để hoàn thành công việc.

A.  
22
B.  
19
C.  
21
D.  
20
Câu 18: 0.25 điểm

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phầm. Khi thực hiện tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm một ngày. Do đó hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

A.  
550
B.  
500
C.  
400
D.  
600
Câu 19: 0.25 điểm

Lúc 6\) giờ, một xe máy khởi hành từ A để đến B. Sau đó \(1\) giờ, một ô tô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy \(20km/h. Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 giờ 30 phút cùng ngày. Tính độ dài quãng đường AB.

A.  
175 km
B.  
170 km
C.  
165 km
D.  
160 km
Câu 20: 0.25 điểm

Hình chữ nhật có đường chéo bằng 10cm. Chiều rộng kém chiều dài 2cm. Diện tích hình chữ nhật là:

A.  
24cm2
B.  
36cm2
C.  
48cm2
D.  
64cm2
Câu 21: 0.25 điểm

Với x,y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?

A.  
(x+y)22xy{\left( {x + y} \right)^2} \ge 2xy
B.  
(x+y)2=2xy{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy
C.  
(x+y)2<2xy{\left( {x + y} \right)^2} < 2xy
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 22: 0.25 điểm

Một Ampe kế có giới hạn đo là 25 ampe. Gọi x( A ) là số đo cường độ dòng điện có thể đo bằng Ampe kế. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
x ≤ 25
B.  
x < 25
C.  
x > 25
D.  
x ≥ 25
Câu 23: 0.25 điểm

Với mọi (a,b,c ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
a2+b2+c2<ab+bc+ca{a^2} + {b^2} + {c^2} < ab + bc + ca
B.  
a2+b2+c2ab+bc+ca{a^2} + {b^2} + {c^2} \ge ab + bc + ca
C.  
a2+b2+c2ab+bc+ca{a^2} + {b^2} + {c^2} \le ab + bc + ca
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 24: 0.25 điểm

Cho ( - 2020a > - 2020b ). Khi đó:

A.  
a<b
B.  
a>b
C.  
a=b
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 25: 0.25 điểm

Cho a > b > 0. So sánh a2 và ab; a3 và b3

A.  
a2 3>b3
B.  
a2>ab và a3>b3
C.  
a2 3 3
D.  
a2>ab và a3 3
Câu 26: 0.25 điểm

Tính giá trị của (5x^2 + 1)(2x - 8) \) biết \( \frac{1}{2}x + 15 = 17

A.  
0
B.  
10
C.  
11
D.  
15
Câu 27: 0.25 điểm

Cho biết 2x - 2 = 0 Tính giá trị của 5x225x^2- 2

A.  
-1
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 28: 0.25 điểm

Phương trình 2x3=123x2x - 3 = 12 - 3x có bao nhiêu nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 29: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, điểm I nằm trong tam giác. Các tia AI, BI, CI cắt các cạnh BC,AC,AB theo thứ tự ở D, E, F. Tổng cc bằng tỉ số nào dưới đây?

A.  
AIAD\frac{{AI}}{{AD}}
B.  
AIID\frac{{AI}}{{ID}}
C.  
DCDB\frac{{DC}}{{DB}}
D.  
BDDC\frac{{BD}}{{DC}}
Câu 30: 0.25 điểm

Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Đường thẳng qua A và song song với BC cắt BD ở E. Đường thẳng qua B và song song với AD cắt AC ở G. Chọn kết luận sai?

A.  
OEOB=OAOC\frac{{OE}}{{OB}} = \frac{{OA}}{{OC}}
B.  
EGAB=OEOB\frac{{EG}}{{AB}} = \frac{{OE}}{{OB}}
C.  
OBOD=OGOA\frac{{OB}}{{OD}} = \frac{{OG}}{{OA}}
D.  
EG // CD
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tứ giác ABCD, lấy bất kỳ E ∈ BD. Qua E vẽ EF song song với AD (F thuộc AB ), vẽ EG song song với DC (GG thuộc BC). Chọn khẳng định sai.

A.  
BEED=BGGC\frac{{BE}}{{ED}} = \frac{{BG}}{{GC}}
B.  
BFFA=BGGC\frac{{BF}}{{FA}} = \frac{{BG}}{{GC}}
C.  
FG//ACFG // AC
D.  
FG//ADFG//AD
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng ΔABD và ΔBDC. Chọn câu đúng nhất.

A.  
AB // DC
B.  
ABCD là hình thang
C.  
ABCD là hình bình hành
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC và hai điểm M,N lần lượt thuộc các cạnh BC, AC sao cho MN//AB. Chọn kết luận đúng.

A.  
ΔAMN đồng dạng với ΔABC
B.  
ΔABC đồng dạng với ΔMNC
C.  
ΔNMC đồng dạng với ΔABC
D.  
ΔCAB đồng dạng với ΔCMN
Câu 34: 0.25 điểm

Nếu tam giác ABC có MN // BCB (với M∈AB, N∈AC) thì:

A.  
ΔAMN đồng dạng với ΔACB.
B.  
ΔABC đồng dạng với ΔMNA.
C.  
ΔAMN đồng dạng với ΔABC
D.  
ΔABC đồng dạng với ΔANM
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có: AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 7cm. Chọn kết luận đúng.

A.  
ABC^=2BAC^\widehat {ABC} = 2\widehat {BAC}
B.  
ABC^=2ABC^\widehat {ABC} = 2\widehat {ABC}
C.  
ABC^=2ACB^\widehat {ABC} = 2\widehat {ACB}
D.  
ABC^=1350\widehat {ABC} = 135^0
Câu 36: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 16cm, BC = 20cm. Khi đó:

A.  
B^=A^3\widehat B=\frac{{\widehat A}}{3}
B.  
B^=23A^\widehat B = \frac{2}{3}\widehat A
C.  
B^=A^2\widehat B = \frac{{\widehat A}}{2}
D.  
B^=C^\widehat B = \widehat C
Câu 37: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi H là hình chiếu của A lên BC. Dựng hình bình hành ABCD. Chọn kết luận không đúng:

A.  
ΔABC ∽ ΔHCA
B.  
ΔADC ∽ ΔCAH
C.  
ΔABH ∽ ΔADC
D.  
ΔABC = ΔCDA
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A , AC = 20cm, BC = 24cm, các đường cao AD và CE cắt nhau ở H . Tính độ dài HD

A.  
12cm
B.  
6cm
C.  
9cm
D.  
10cm
Câu 39: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A , đường cao AH . Tích HB, HC bằng

A.  
AB2AB^2
B.  
AH2AH^2
C.  
AC2AC^2
D.  
BC2BC^2
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm,AC = 8cm , đường cao AH , đường phân giác BD . Tính độ dài các đoạn AD, DC lần lượt là:

A.  
6cm,4cm
B.  
2cm,5cm
C.  
5cm,3cm
D.  
3cm,5cm

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Bạch ĐằngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

130,93410,068

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Thanh LâmToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

121,5149,344

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: Trường THCS Nam DươngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

100,4677,725

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,6458,816

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

106,2358,169

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,9517,993

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

129,5019,958

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,9158,913

Đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021: THCS Trần Hưng ĐạoToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

116,0218,921