thumbnail

Đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021: Trường THCS Lê Lợi

Đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm 2021 của Trường THCS Lê Lợi được biên soạn theo chương trình SGK, gồm cả phần trắc nghiệm và tự luận. Nội dung đề thi tập trung vào các chuyên đề quan trọng như hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai, hàm số, và hình học không gian. Tài liệu có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ.

Từ khoá: đề thi Toán 9 học kỳ 2 năm 2021 THCS Lê Lợi hệ phương trình phương trình bậc hai hình học lớp 9 hàm số lớp 9 đề thi có đáp án ôn tập Toán lớp 9

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

109,523 lượt xem 8,422 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 14x29=113x\dfrac{{14}}{{{x^2} - 9}} = 1 - \dfrac{1}{{3 - x}} là:

A.  
x=4;x=5.x =- 4;x = 5.
B.  
x=4;x=5.x =- 4;x = - 5.
C.  
x=4;x=5.x = 4;x = 5.
D.  
x=4;x=5.x = 4;x = - 5.
Câu 2: 1 điểm

Nghiệm của phương trình (x3)2+(x+4)2=233x{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {x + 4} \right)^2} = 23 - 3x là:

A.  
x=12;x=2.x = \dfrac{1}{2};x = 2.
B.  
x=12;x=2.x = \dfrac{1}{2};x = - 2.
C.  
x=12;x=2.x = - \dfrac{1}{2};x = 2.
D.  
x=12;x=2.x = - \dfrac{1}{2};x = - 2.
Câu 3: 1 điểm

Phương trình (x1)3+0,5x2=x(x2+1,5){\left( {x - 1} \right)^3} + 0,5{x^2} = x\left( {{x^2} + 1,5} \right) có nghiệm là:

A.  
x = -8
B.  
x = 8
C.  
Vô nghiệm
D.  
Vô số nghiệm
Câu 4: 1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB và một cung AC có số đo nhỏ hơn 900 . Vẽ dây CD vuông góc với AB và dây DE song song với AB. Chọn kết luận sai?

A.  
AC=BE
B.  
Số đo cung AD bằng số đo cung BE
C.  
Số đo cung AC bằng số đo cung BE
D.  
AOC^<AOD^\widehat {AOC} < \widehat {AOD}
Câu 5: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có cung MN < cung PQ, khi đó

A.  
MN > PQ
B.  
MN < PQ
C.  
MN=PQ
D.  
PQ=2MN
Câu 6: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=xx+1A = \dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 1}} khi x=25.x = 25.

A.  
A=25A = \dfrac{2}{5}
B.  
A=65A = \dfrac{6}{5}
C.  
A=52A = \dfrac{5}{2}
D.  
A=56A = \dfrac{5}{6}
Câu 7: 1 điểm

Một xưởng theo kế hoạch phải in 6000 quyển sách giống nhau trong một thời gian quy định, với số quyển sách in được trong mỗi ngày là như nhau. Khi thực hiện mỗi ngày xưởng đã in nhiều hơn 300 quyển so với trong kế hoạch, nên xưởng đã in xong số quyển sách nói trên sớm hơn một ngày. Tính số quyển sách xưởng in được trong một ngày theo kế hoạch.

A.  
1200 quyển
B.  
1100 quyển
C.  
1300 quyển
D.  
1000 quyển
Câu 8: 1 điểm

Giải phương trình sau: 3(x25)=4x3\left( {{x^2} - 5} \right) = 4x

A.  
35- \dfrac{3}{5}
B.  
35 \dfrac{3}{5}
C.  
53- \dfrac{5}{3}
D.  
53\dfrac{5}{3}
Câu 9: 1 điểm

Giải phương trình sau: 4x4+3x21=04{x^4} + 3{x^2} - 1 = 0

A.  

x=13x = \dfrac{1}{3} và x=13x = - \dfrac{1}{3}

B.  
x=13x = \dfrac{1}{3}
C.  
x=12x = \dfrac{1}{2}
D.  

x=12x = \dfrac{1}{2} và x=12x = - \dfrac{1}{2}

Câu 10: 1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 70m. Tính diện tích khu vườn biết 2 lần chiều dài nhỏ hơn 3 lần chiều rộng 5m.

A.  
400m2400{m^2}
B.  
100m2100{m^2}
C.  
300m2300{m^2}
D.  
200m2200{m^2}
Câu 11: 1 điểm

Một xí nghiệp may cần thanh lý 1410 bộ quần áo. Biết mỗi ngày xí nghiệp đó bán được 30 bộ quần áo. Gọi x là số ngày đã bán, y là số bộ quần áo còn lại sau x ngày bán. Xí nghiệp cần bao nhiêu ngày để bán hết số bộ quần áo cần thanh lý?

A.  
45 ngày
B.  
47 ngày
C.  
46 ngày
D.  
48 ngày
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH . Biết AH = 12cm, BH = 9cm. Tính diện tích tam giác ABC

A.  
60cm2
B.  
72cm2
C.  
78cm2
D.  
78cm2
Câu 13: 1 điểm

Cho ΔABC cân tại A, kẻ đường cao AH và CK. Biết AH = 7, 5cm; CK = 12cm. Tính BC, AB.

A.  
AB = 10, 5cm ; BC = 18cm
B.  
AB = 12cm ; BC = 22cm
C.  
AB = 15cm ; BC = 24cm
D.  
AB = 12, 5cm ; BC = 20cm
Câu 14: 1 điểm

Tính chiều cao của đài kiểm soát không lưu Nội Bài. Biết bóng của đài kiểm soát được chiếu bởi ánh sáng mặt trời cuống đất dài 200m và góc tạo bởi tia sáng với mặt đất là 25o24'(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A.  
221m
B.  
95m
C.  
181m
D.  
86m
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, AC = b, AB = c. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  
b = a. cos B
B.  
b = c.tan C
C.  
b = a.sin B
D.  
b = c. cot B
Câu 16: 1 điểm

Cho hai số có tổng là S và tích là P với S24P {S^2} \ge 4P. Khi đó hai số đó là hai nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A.  
X2PX+S=0X^2−PX+S=0
B.  
X2SX+P=0X^2−SX+P=0
C.  
SX2X+P=0SX^2−X+P=0
D.  
X22SX+P=0X^2−2SX+P=0
Câu 17: 1 điểm

Hai số u = m;v = 1 - m là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A.  
x2x+m(1m)=0 {x^2} - x + m\left( {1 - m} \right) = 0
B.  
x2+m(1m)x1=0 {x^2} + m\left( {1 - m} \right)x - 1 = 0
C.  
x2+xm(1m)=0 {x^2} + x - m\left( {1 - m} \right) = 0
D.  
x2+x+m(1m)=0 {x^2} + x + m\left( {1 - m} \right) = 0
Câu 18: 1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x2 - 6x + 7 = 0

A.  
1/6
B.  
36
C.  
6
D.  
7
Câu 19: 1 điểm

Theo kế hoạch, một người công nhân phải hoàn thành 84 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do cải tiến kĩ thuật, nên thực tế mỗi giờ người đó đã làm được nhiều hơn 2 sản phẩm so với số sản phẩm phải làm trong một giờ theo kế hoạch. Vì vậy, người đó hoàn thành công việc sớm hơn dự định 1giờ. Hỏi theo kế hoạch, mỗi giờ người công nhân phải làm bao nhiêu sản phẩm?

A.  
16
B.  
12
C.  
14
D.  
18
Câu 20: 1 điểm

Một công nhân dự định làm 120 sản phẩm trong một thời gian dự định. Sau khi làm được 2 giờ với năng suất dự kiến, người đó đã cải tiến các thao tác hợp lý hơn nên đã tăng năng suất thêm 3 sản phẩm mỗi giờ và vì vậy người đó hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 1 giờ 36 phút. Hãy tính năng suất dự kiến.

A.  
10
B.  
14
C.  
12
D.  
16
Câu 21: 1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tìm số đo của góc x ( làm tròn đến phút ) biết cosx=0,6224\cos x = 0,6224

A.  
x13o41x \approx {13^o}41'
B.  
x13o42x \approx {13^o}42'
C.  
x13o44x \approx {13^o}44'
D.  
x13o43x \approx {13^o}43'
Câu 22: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là

A.  
Góc ở tâm
B.  
Góc tạo bởi hai bán kính
C.  
Góc bên ngoài đường tròn
D.  
Góc bên trong đường tròn
Câu 23: 1 điểm

Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là

A.  
Đường tròn đường kính AB
B.  
Nửa đường tròn đường kính AB
C.  
Đường tròn đường kính AB/2
D.  
Đường tròn bán kính AB
Câu 24: 1 điểm

Với đoạn thẳng AB và \alpha (0^0<\alpha<180^0) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn AMB^=α \widehat {AMB} = \alpha

A.  
Hai cung chứa góc αα dựng trên đoạn AB. Hai cung này không đối xứng nhau qua AB
B.  
Hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB và không lấy đoạn AB.
C.  
Hai cung chứa góc αα dựng trên đoạn AB. Hai cung này đối xứng nhau qua AB
D.  
Một cung chứa góc α dựng trên đoạn AB
Câu 25: 1 điểm

Chân một đống cát đổ trên một nền mặt phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 10 m. Hỏi chân đống cát đó chiếm một diện tích là bao nhiêu mét vuông?

A.  
7,69 m2
B.  
7,97 m2
C.  
7,96 m2
D.  
7,86 m2
Câu 26: 1 điểm

Tính diện tích S của đường tròn ngoại tiếp và S' của hình tròn nội tiếp một hình vuông có cạnh 10 cm.

A.  
S = 157 cm2; S' = 78,5 cm2
B.  
S = 158 cm2; S' = 78,5 cm2
C.  
S = 157 cm2; S' = 77,5 cm2
D.  
S = 157 cm2; S' = 78,6 cm2
Câu 27: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O có chu vi là 4π. Tính diện tích hình tròn?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 28: 1 điểm

Cho tam giác DEF có DE = 7cm; góc D = 400; góc F = 580. Kẻ đường cao EI của tam giác đó. Hãy tính: đường cai EI (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1)

Hình ảnh

A.  
EI=4,5cm
B.  
EI=5,4cm
C.  
EI=5,9cm
D.  
EI=6,4cm
Câu 29: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠B = 60O, cạnh BC = 8cm. Tính độ dài cạnh AB.

A.  
AB = 4
B.  
AB = 3
C.  
AB = 2
D.  
AB = 1
Câu 30: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, góc B = 550. Tính AC; góc C. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A.  
AC12,29;C^=45 AC \approx 12,29;\hat C = {45^ \circ }
B.  
AC12,29;C^=35 AC \approx 12,29;\hat C = {35^ \circ }
C.  
AC12,2;C^=35 AC \approx 12,2;\hat C = {35^ \circ }
D.  
AC12,92;C^=40 AC \approx 12,92;\hat C = {40^ \circ }
Câu 31: 1 điểm

Máy kéo nông nghiêp có đường kính bánh sau là 124 cm và đường kính bánh trước là 80 cm. Hỏi khi bánh xe sau lăn được 20 vòng thì bánh xe trước lăn được mấy vòng?

A.  
30 vòng
B.  
31 vòng
C.  
29 vòng
D.  
20 vòng
Câu 32: 1 điểm

Cho cung AB trên đường tròn (O; R). Tính AOB^\widehat {AOB} khi biết có độ dài l=πR4l = \dfrac{{\pi R}}{4}.

A.  
30o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
90o
Câu 33: 1 điểm

Phương trình 9x410x2+1=09{x^4} - 10{x^2} + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 34: 1 điểm

Phương trình (3x25x+1)(x24)=0\left( {3{x^2} - 5x + 1} \right)\left( {{x^2} - 4} \right) = 0 có nghiệm là:

A.  

x=5+136;x=5136x = \dfrac{{5 + \sqrt {13} }}{6}; x = \dfrac{{5 - \sqrt {13} }}{6}

B.  
x=2;x=2.x = 2;x = - 2.
C.  
A, B đều đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 35: 1 điểm

Gọi x1 ;x2 là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 2 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A=x12+x22A=x_1^2+x_2^2

A.  
20
B.  
21
C.  
22
D.  
23
Câu 36: 1 điểm

Cho phương trình x4mx3+(m+1)x2m(m+1)x+(m+1)2=0x^4 - mx^3+( m + 1)x^2 - m (m + 1)x + (m + 1)^2 = 0 . Giải phương trình khi m=2

A.  
x=1±52 x = \frac{{ - 1 \pm \sqrt 5 }}{2}
B.  
x=1±32 x = \frac{{ - 1 \pm \sqrt 3 }}{2}
C.  
x=1+52 x = \frac{{ - 1 +\sqrt 5 }}{2}
D.  
x=1±53 x = \frac{{ - 1 \pm \sqrt 5 }}{3}
Câu 37: 1 điểm

Cặp số nào là nghiệm của phương trình 5 x + 4y = 8?

A.  
(2;1)\left( { - 2;1} \right)
B.  
(2;1)\left( { - 2;1} \right)
C.  
(1;0)\left( { - 1;0} \right)
D.  
(1,5;3)\left( {1,5;3} \right)
Câu 38: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình {3(x+y)2(xy)=92(x+y)+(xy)=1\left\{\begin{array}{l} 3(x+y)-2(x-y)=9 \\ 2(x+y)+(x-y)=-1 \end{array}\right.

A.  
(-1;2)
B.  
(12;1)(\frac{1}{2};1)
C.  
(12;1)(-\frac{1}{2};1)
D.  
(0;1)
Câu 39: 1 điểm

Hệ phương trình {x5(1+3)y=1(13)x+y5=1\left\{ \begin{array}{l}x\sqrt 5 - \left( {1 + \sqrt 3 } \right)y = 1\\\left( {1 - \sqrt 3 } \right)x + y\sqrt 5 = 1\end{array} \right. có nghiệm là:

A.  
(x;y)=(5+3+13;5+3+13)\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 + 1}}{3};\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 + 1}}{3}} \right)
B.  
(x;y)=(5+313;5+313)\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 - 1}}{3};\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 - 1}}{3}} \right)
C.  
(x;y)=(53+13;5+313)\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 5 - \sqrt 3 + 1}}{3};\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 - 1}}{3}} \right)
D.  
(x;y)=(5+3+13;5+313)\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 + 1}}{3};\dfrac{{\sqrt 5 + \sqrt 3 - 1}}{3}} \right)
Câu 40: 1 điểm

Giá trị của m để đường thẳng (m1)x+(m+1)y=2m+1(m-1)x+(m+1)y=2m+1 đi qua điểm A(2;-3).

A.  
-2
B.  
2
C.  
-1
D.  
1

Đề thi tương tự

Đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

109,6118,429

Đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,8489,755

Đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,8198,522

Đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,5208,653

Đề thi giữa HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

129,6039,966

Đề thi giữa HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,9807,687

Đề thi giữa HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

96,4437,415

Đề thi giữa HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

137,80110,596

Đề thi giữa HK2 môn Toán 9 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

135,02410,383