thumbnail

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 19

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bám sát chương trình lớp 12, bao gồm các dạng bài như tích phân, logarit, và hình học không gian.

Từ khoá: Toán học tích phân logarit hình học không gian năm 2019 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

125,040 lượt xem 9,615 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x1x+2y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}} . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên R
B.  
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
C.  
Hàm số đồng biến trên R\{2}R\backslash {\rm{\{ }} - 2\}
D.  
Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.
Câu 2: 0.2 điểm

Với C là hằng số. Tìm (ex+x)dx\int {({e^x} + x)dx} .

A.  
(ex+x)dx=exx22+C\int {({e^x} + x)dx} = {e^x} - \frac{{{x^2}}}{2} + C
B.  
(ex+x)dx=ex+2x+C\int {({e^x} + x)dx} = {e^x} + 2x + C
C.  
(ex+x)dx=ex+x22+C\int {({e^x} + x)dx} = {e^x} + \frac{{{x^2}}}{2} + C
D.  
(ex+x)dx=ex+x2+C\int {({e^x} + x)dx} = {e^x} + {x^2} + C
Câu 3: 0.2 điểm

Cho tập A có 8 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của A là bao nhiêu?

A.  
28
B.  
8
C.  
56
D.  
70
Câu 4: 0.2 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=(1x)2y = {(1 - x)^{\sqrt 2 }}

A.  
D=(1;+)D = (1; + \infty )
B.  
D=R\{1}D = R\backslash {\rm{\{ }}1\}
C.  
D=(;1)D = ( - \infty ;1)
D.  
D = R
Câu 5: 0.2 điểm

Cho a>0\). Biết \(\sqrt[3]{{a\sqrt[3]{{a\sqrt[3]{{a\sqrt[3]{a}}}}}}} = {a^x}\). Tìm \(x.

A.  
x=49x = \frac{4}{9}
B.  
x=181x = \frac{1}{{81}}
C.  
x=4081x = \frac{{40}}{{81}}
D.  
x=1327x = \frac{{13}}{{27}}
Câu 6: 0.2 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x} > 8 .

A.  
S=(3;+)S = ( - 3; + \infty )
B.  
S=(;3)S = ( - \infty ;3)
C.  
S=(;3)S = ( - \infty ; - 3)
D.  
S=(3;+)S = (3; + \infty )
Câu 7: 0.2 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y=x4+2x23y = {x^4} + 2{x^2} - 3
B.  
y=x43x23y = {x^4} - 3{x^2} - 3
C.  
y=x42x23y = {x^4} - 2{x^2} - 3
D.  
y=14x4+3x23y = - \frac{1}{4}{x^4} + 3{x^2} - 3
Câu 8: 0.2 điểm

Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?

A.  
{4;3}
B.  
{3;5}
C.  
{3;3}
D.  
{3;4}
Câu 9: 0.2 điểm

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 30cm, bán kính đáy r = 40cm. Tính độ dài đường sinh ll của hình nón

A.  
l=50cml = 50cm
B.  
l=502cml = 50\sqrt 2 cm
C.  
l=40cml = 40cm
D.  
l=52cml = 52cm
Câu 10: 0.2 điểm

Cho {\log _a}b = - 2,{\log _a}c = 5\) trong đó \(a,b,c > 0;a \ne 1\) . Tính \(S = {\log _a}\frac{{a{b^2}}}{{{c^3}}} .

A.  
S=17S = - 17
B.  
S=18S = - 18
C.  
S=18S = 18
D.  
S=19S = - 19
Câu 11: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai vectơ \overrightarrow u = (1;0; - 3)\) và \(\overrightarrow v = ( - 1; - 2;0)\) . Tính \(\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ) .

A.  
cos(u,v)=152\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ) = \frac{{ - 1}}{{5\sqrt 2 }}
B.  
cos(u,v)=110\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ) = \frac{{ - 1}}{{\sqrt {10} }}
C.  
cos(u,v)=110\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ) = \frac{{ 1}}{{\sqrt {10} }}
D.  
cos(u,v)=152\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ) = \frac{{ 1}}{{5\sqrt 2 }}
Câu 12: 0.2 điểm

Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3,4,5.

A.  
V=20V=20
B.  
V=60V=60
C.  
V=15V=15
D.  
V=30V=30
Câu 13: 0.2 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số ln(x22x+1)\ln ({x^2} - 2x + 1) .

A.  
D = R
B.  
D=(1;+)D = (1; + \infty )
C.  
D=D = \emptyset
D.  
D=R\{1}D = R\backslash {\rm{\{ }}1\}
Câu 14: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.  
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
B.  
Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng x =2 .
C.  
Tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng x = 1 .
D.  
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
Câu 15: 0.2 điểm

Giải phương trình sau 2cosx2=02\cos x - \sqrt 2 = 0.

A.  
x=π4+k2π,kZx = - \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z
B.  
x=π4+k2π,kZx = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z
C.  
x=±π4+k2π,kZx = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z
D.  
x=±π4+kπ,kZx = \pm \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in Z
Câu 16: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a\), cạnh bên SA vuông góc với đáy, \(SA = a\sqrt 3 . Tính thể tích V của khối chóp.

A.  
V=a24V = \frac{{{a^2}}}{4}
B.  
V=3a34V = \frac{{3{a^3}}}{4}
C.  
V=a34V = \frac{{{a^3}}}{4}
D.  
V=3a32V = \frac{{3{a^3}}}{2}
Câu 17: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=x4+2x21y = - {x^4} + 2{x^2} - 1 cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm?

A.  
4
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 18: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x33x2+6x+1y = {x^3} - 3{x^2} + 6x + 1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất là bao nhiêu?

A.  
4
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 19: 0.2 điểm

Tính thể tích V của khối trụ có diện tích đáy bằng 2a^2\) và chiều cao bằng \(2a

A.  
V=4a33V = \frac{{4{a^3}}}{3}
B.  
V=4a23V = \frac{{4{a^2}}}{3}
C.  
V=4a3V = 4{a^3}
D.  
V=2a33V = \frac{{2{a^3}}}{3}
Câu 20: 0.2 điểm

Tính diện tích S của mặt cầu có bán kính bằng 2a2a.

A.  
S=16πa2S = 16\pi {a^2}
B.  
S=4πa2S = 4\pi {a^2}
C.  
S=323πa3S = \frac{{32}}{3}\pi {a^3}
D.  
S=16π3a2S = \frac{{16\pi }}{3}{a^2}
Câu 21: 0.2 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=13x3x2+x43y = \frac{1}{3}{x^3} - {x^2} + x - \frac{4}{3} trên [-1;1] .

A.  
M=1M = - 1
B.  
M=113M = - \frac{{11}}{3}
C.  
M=1M = 1
D.  
M=43M = - \frac{4}{3}
Câu 22: 0.2 điểm

Hàm số y=x43x2+2y = {x^4} - 3{x^2} + 2 có bao nhiêu điểm cực trị ?

A.  
0
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 23: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a\), SA vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 2 . Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A.  
V=43πa3V = 4\sqrt 3 \pi {a^3}
B.  
V=43πa3V = \frac{4}{3}\pi {a^3}
C.  
V=823πa3V = \frac{{8\sqrt 2 }}{3}\pi {a^3}
D.  
V=πa36V = \frac{{\pi {a^3}}}{6}
Câu 24: 0.2 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=x+14xy = \frac{{x + 1}}{{{4^x}}}

A.  
y=1+2(x+1)ln222xy' = \frac{{1 + 2(x + 1)\ln 2}}{{{2^{2x}}}}
B.  
y=12(x+1)ln222xy' = \frac{{1 - 2(x + 1)\ln 2}}{{{2^{2x}}}}
C.  
y=12(x+1)ln22x2y' = \frac{{1 - 2(x + 1)\ln 2}}{{{2^{{x^2}}}}}
D.  
y=1+2(x+1)ln22x2y' = \frac{{1 + 2(x + 1)\ln 2}}{{{2^{{x^2}}}}}
Câu 25: 0.2 điểm

Hình vẽ bên dưới biểu diễn đồ thị hai hàm số y=ax;y=logbxy = {a^x};y = {\log _b}x . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng.

Hình ảnh

A.  
logab2>0{\log _a}{b^2} > 0
B.  
logab<0{\log _a}b < 0
C.  
logab>0{\log _a}b > 0
D.  
logba>0{\log _b}a > 0
Câu 26: 0.2 điểm

Biết a = {\log _2}5;b = {\log _3}5\) . Hãy biểu diễn \({\log _6}5\) theo \(a, b.

A.  
log65=a+b{\log _6}5 = a + b
B.  
log65=1a+b{\log _6}5 = \frac{1}{{a + b}}
C.  
log65=aba+b{\log _6}5 = \frac{{ab}}{{a + b}}
D.  
log65=a2+b2{\log _6}5 = {a^2} + {b^2}
Câu 27: 0.2 điểm

Cho bốn số thực dương a,b,c,x\) và \(x \ne 1\) thỏa mãn \({\log _x}a,{\log _x}b,{\log _x}c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a,b,ca, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân.
B.  
a,b,ca, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng.
C.  
b,a,cb, a, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng.
D.  
b,a,cb, a, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân.
Câu 28: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=x1x21y = \frac{{|x| - 1}}{{{x^2} - 1}} có bao nhiêu tiệm cận?

A.  
0
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 29: 0.2 điểm

Gọi M, m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(y = x + {\cos ^2}x\) trên \(\left[ {0;\frac{\pi }{4}} \right]\). Tính \(S = M + m.

A.  
S=π4+12S = \frac{\pi }{4} + \frac{1}{2}
B.  
S=1S=1
C.  
S=0S=0
D.  
S=32+π4S = \frac{3}{2} + \frac{\pi }{4}
Câu 30: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm B(0;3;1),C( - 3;6;4)\). Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho \(MC = 2MB. Tính tọa độ điểm M.

A.  
M(1;4;2)M( - 1;4; - 2)
B.  
M(1;4;2)M( - 1;4;2)
C.  
M(1;4;2)M(1; - 4; - 2)
D.  
M(1;4;2)M( - 1; - 4;2)
Câu 31: 0.2 điểm

Tính thể tích V khối bát diện đều có tất cả các cạnh bằng aa.

A.  
V=a3212V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}
B.  
V=a323V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{3}}
C.  
V=a326V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{6}}
D.  
V=a324V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{4}}
Câu 32: 0.2 điểm

Tìm nguyên hàm F(x)\) của hàm số \(f(x) = \sin \left( {\pi - 2x} \right)\) thỏa mãn \(F\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1 .

A.  
F(x)=cos(π2x)2+12F(x) = \frac{{ - \cos (\pi - 2x)}}{2} + \frac{1}{2}
B.  
F(x)=cos(π2x)2+12F(x) = \frac{{\cos (\pi - 2x)}}{2} + \frac{1}{2}
C.  
F(x)=cos(π2x)2+1F(x) = \frac{{\cos (\pi - 2x)}}{2} + 1
D.  
F(x)=cos(π2x)212F(x) = \frac{{\cos (\pi - 2x)}}{2} - \frac{1}{2}
Câu 33: 0.2 điểm

Người ta cần đổ một ống cống thoát nước hình trụ với chiều cao 2m, độ dày thành ống là 10m. Đường kính ống là 50m. Tính lượng bê tông cần dùng để làm ra ống thoát nước đó?

A.  
0,18π(m3)0,18\pi {\rm{ (}}{m^3})
B.  
0,045π(m3)0,045\pi {\rm{ (}}{m^3})
C.  
0,5π(m3)0,5\pi {\rm{ (}}{m^3})
D.  
0,08π(m3)0,08\pi {\rm{ }}({m^3})
Câu 34: 0.2 điểm

Cho hàm số y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\) có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A và B thỏa mãn điều kiện \(OA = 4OB .

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 35: 0.2 điểm

Cho tứ diện ABCD có OA = OB = OC = a;\) \(OA,OB,OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi I là trung điểm BC. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OI .

A.  
45045^0
B.  
30030^0
C.  
90090^0
D.  
60060^0
Câu 36: 0.2 điểm

Cho hàm số y = \frac{1}{3}{x^3} - (m + 1){x^2} + ({m^2} + 2m)x + 1_{}^{}\). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc \({\rm{[}} - 100;100]\) để hàm số đồng biến trên \((0; + \infty ).

A.  
99
B.  
98
C.  
101
D.  
100
Câu 37: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh x\), \(\widehat {BAD} = {60^0}\), gọi I là giao điểm AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là H sao cho H là trung điểm của BI. Góc giữa SC và (ABCD) bằng \(45^0. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.  
V=39x312V = \frac{{\sqrt {39} {x^3}}}{{12}}
B.  
V=39x336V = \frac{{\sqrt {39} {x^3}}}{{36}}
C.  
V=39x324V = \frac{{\sqrt {39} {x^3}}}{{24}}
D.  
V=39x348V = \frac{{\sqrt {39} {x^3}}}{{48}}
Câu 38: 0.2 điểm

Cắt hình nón theo một đường sinh rồi trải ra trên mặt phẳng ta được một nữa đường tròn. Hãy tính góc ở đỉnh của hình nón.

A.  
90090^0
B.  
1200120^0
C.  
60060^0
D.  
30030^0
Câu 39: 0.2 điểm

Cho phương trình 4x22x+1m.2x22x+2+3m2=0{4^{{x^2} - 2x + 1}} - m{.2^{{x^2} - 2x + 2}} + 3m - 2 = 0. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

A.  
[m<1m>2\left[ \begin{array}{l} m < 1\\ m > 2 \end{array} \right.
B.  
m2m \ge 2
C.  
m>2m>2
D.  
m<1m<1
Câu 40: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;2;1)\), \(N\left( { - \frac{8}{3};\frac{4}{3};\frac{8}{3}} \right). Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác OMN .

A.  
I(1;1;1)I(1;1;1)
B.  
I(0;1;1)I(0;1;1)
C.  
I(0;1;1)I(0; - 1; - 1)
D.  
I(1;0;1)I(1;0;1)
Câu 41: 0.2 điểm

Trong Vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức m(t) = {m_0}{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{t}{T}}}\), trong đó \(m_0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t = 0), m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kì bán rã. Biết chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ. Ban đầu có 250g, hỏi sau 36h thì chất đó còn lại bao nhiêu gam, kết quả làm tròn đến hàng phần chục?

A.  
87,38 gam.
B.  
88,38 gam.
C.  
88,4 gam.
D.  
87,4 gam.
Câu 42: 0.2 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc {\rm{[ - 2019;2019]}}\) để đường thẳng \(y = mx + 1\) cắt đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1 tại ba điểm phân biệt.

A.  
2019
B.  
2020
C.  
2022
D.  
2021
Câu 43: 0.2 điểm

Cho f(x) = 1 + m{x^2},(m \ne 0)\). Tìm tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc \({\rm{[}} - 2019;2019]\) để phương trình \(f\left( {f(x)} \right) = x có 4 nghiệm thực phân biệt.

A.  
- 2037171
B.  
- 2035153
C.  
- 2039190
D.  
- 2041210
Câu 44: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC') bằng a\), góc giữa hai mặt phẳng (ABC') và (BCC'B') bằng \(\alpha \) với \(\cos \alpha = \frac{1}{{2\sqrt 3 }}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A.  
V=3a324V = \frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{4}
B.  
V=3a322V = \frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{2}
C.  
V=a322V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}
D.  
V=3a328V = \frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{8}
Câu 45: 0.2 điểm

Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh từ các đỉnh của một đa giác đều nội tiếp đường tròn tâm O, biết đa giác có 170 đường chéo. Tính xác suất P của biến cố chọn được ba đỉnh sao cho ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông không cân.

A.  
P=319P = \frac{3}{{19}}
B.  
P=857P = \frac{8}{{57}}
C.  
P=157P = \frac{1}{{57}}
D.  
P=1619P = \frac{{16}}{{19}}
Câu 46: 0.2 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y=x42(1m2)x2+m+1y = {x^4} - 2(1 - {m^2}){x^2} + m + 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất?

A.  
m=13m = \frac{1}{3}
B.  
m=0m=0
C.  
m=±12m = \pm \frac{1}{2}
D.  
m=12m = \frac{1}{2}
Câu 47: 0.2 điểm

Cho \(\left\{ \begin{array}{l}
x,y \in R\\
x,y \ge 1
\end{array} \right.\) sao cho \ln \left( {2 + \frac{x}{y}} \right) + {x^3} - \ln 3 = 19{y^3} - 6xy(x + 2y)\). Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức \(T = x + \frac{1}{{x + 3y}} .

A.  
m=1+3m = 1 + \sqrt 3
B.  
m=2m=2
C.  
m=54m = \frac{5}{4}
D.  
m=1m=1
Câu 48: 0.2 điểm

Biết hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh

Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình f(x1)=mf\left( {|x| - 1} \right) = m có 6 nghiệm phân biệt.

A.  
2<m<2 - 2 < m < 2
B.  
m2m \le 2
C.  
2m - 2 \le m
D.  
2m2 - 2 \le m \le 2
Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)\) liên tục và có đạo hàm trên R. Biết \(f'(x) = {(x - 1)^2}(x + 2)\). Tìm số điểm cực trị của hàm số \(g(x) = f(2 - {x^2}).

A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 50: 0.2 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = 1;AC = 2;AD = 3\) và \(\widehat {BAC} = \widehat {CAD} = \widehat {DAB} = {60^0}. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.

A.  
V=22V = \frac{{\sqrt 2 }}{2}
B.  
V=26V = \frac{{\sqrt 2 }}{6}
C.  
V=34V = \frac{{\sqrt 3 }}{4}$V = \frac{{\sqrt 2 }}{{12}}$
D.  
V=212V = \frac{{\sqrt 2 }}{{12}}

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 40THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

110,5538,500

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 32THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

116,7478,976

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 46THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

105,7568,130

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 61THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

96,4167,413

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

128,9129,909

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 56THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

104,7128,051

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 16THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,7259,739

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 34THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

112,1698,624

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 68THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

95,0257,306

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 50THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

106,8418,211